Đại Học Việt Đức - VGU

Xem thông tin khác của trường Đại Học Việt Đức

Mã tuyển sinh: VGU

Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh 

Điện thoại: (08 8) 3725 1901

Fax: (08 8) 3725 1903

Email: info@vgu.edu.vn 

Website: www.vgu.edu.vn

Chỉ tiêu tuyển sinh 2020

Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Việt Đức năm 2020: 

Số TT

Tên ngành,

chuyên ngành

Mã ngành tuyển sinh

Tổ hợp môn xét tuyển/     thi tuyển

Mã tổ hợp môn

Chỉ tiêu xét tuyển

1

Thông tin Thư viện

7320201

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

C00

D01

D09

D15

24

2

Bảo tàng học

 

7320305

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

C00

D01

D09

D15

12

3

Du lịch

 

7810101

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Địa lý, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

C00

D01

D10

D15

30

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành,

chuyên ngành Quản trị lữ hành

7810103A

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Địa lý, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

C00

D01

D10

D15

30

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành,

chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

7810103B

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Địa lý, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

C00

D01

D10

D15

30

5

Kinh doanh xuất bản phẩm

7320402

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Địa lý, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

C00

D01

D10

D15

30

6

Quản lý văn hóa,                  chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội

7229042A

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

C00

D01

D09

D15

36

Quản lý văn hóa,                     chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch

7229042B

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

C00

D01

D09

D15

30

Quản lý văn hóa,                 chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật

7229042C

- Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu nghệ thuật 1

- Ngữ văn, Toán, Năng khiếu nghệ thuật 1

- Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu nghệ thuật 1

- Ngữ văn, Năng khiếu nghệ thuật 1, Năng khiếu nghệ thuật 2

R01

 

R02

 

R03

 

R04

60

 

Quản lý văn hóa,               

chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch

7229042D

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

C00

D01

D09

D15

30

7

Văn hóa học,

chuyên ngành Văn hóa Việt Nam

7229040A

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

C00

D01

D09

D15

24

Văn hóa học,

chuyên ngành Công nghiệp văn hóa

7229040B

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

C00

D01

D09

D15

24

Văn hóa học,

chuyên ngành Truyền thông văn hóa

7229040C

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

C00

D01

D09

D15

72

8

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

7220112

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

C00

D01

D09

D15

18

Tổng số chỉ tiêu

450

Tổ hợp môn xét tuyển áp dụng cho từng ngành học cụ thể như bảng sau:

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

1

Quản trị kinh doanh (BBA)

7340101

D01 (Toán, Văn, Anh)

D03 (Toán, Văn, Pháp)

D05 (Toán, Văn, Đức)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

2

Tài chính và Kế toán (BFA)

7340202

D01 (Toán, Văn, Anh)

D03 (Toán, Văn, Pháp)

D05 (Toán, Văn, Đức)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

 

3

Khoa học máy tính (CSE)

7480101

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

4

Kỹ thuật cơ khí (MEN)

7520103

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

5

Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)

7520208

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

6

Kiến trúc (ARC)

7580101

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật)

V02 (Toán, Anh, Vẽ Mỹ thuật)

7

Kỹ thuật xây dựng (BCE)

7580201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!