| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | 720 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc* | 120 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc* | 120 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7310109 | Kinh tế số* | 120 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian | 780 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7340115 | Digital Marketing; Công nghệ marketing | 240 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7340120 | Thương mại quốc tế | 240 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính* | 120 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 320 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 74802011 | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | 240 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 74802015 | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | 240 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7480201D | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | 240 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7510102Q | Quản lý và khai thác cảng hàng không | 180 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7510102X | Xây dựng và phát triển cảng hàng không | 120 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7510302A | Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | 60 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7510302V | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | 60 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7510303A | Điện tử động cơ hàng không | 60 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7510303U | Thiết bị hàng không và Robotics | 60 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 180 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7520120A | Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) | 50 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7520120M | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | 60 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | 7520120U | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | 60 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan* | 60 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | 7810103A | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | 240 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | 7810103F | Quản trị ẩm thực* | 120 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | 7810103H | Quản trị nhà hàng khách sạn | 240 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | 7810103M | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | 120 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | 7810103T | Quản trị lữ hành | 240 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 29 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 180 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | 50 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 31 | 7840104 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 420 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 32 | 7840104E | Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | 50 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 33 | 7840104K | Kinh tế hàng không | 300 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
1. Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 720
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); Q00
2. Ngôn ngữ Trung Quốc*
• Mã ngành: 7220204
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90; Q00
3. Ngôn ngữ Hàn Quốc*
• Mã ngành: 7220210
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1; Q00
4. Kinh tế số*
• Mã ngành: 7310109
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00
5. Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 780
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); Q00
6. Digital Marketing; Công nghệ marketing
• Mã ngành: 7340115
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00
7. Thương mại quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00
8. Công nghệ tài chính*
• Mã ngành: 7340205
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00
9. Quản trị nhân lực
• Mã ngành: 7340404
• Chỉ tiêu: 320
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00
10. Kỹ thuật hàng không
• Mã ngành: 7520120
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00
11. Kiến trúc cảnh quan*
• Mã ngành: 7580102
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00
12. Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay
• Mã ngành: 7840102
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00
13. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7840104
• Chỉ tiêu: 420
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00
14. Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật
• Mã ngành: 74802011
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00
15. Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 74802015
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00
16. Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
• Mã ngành: 7480201D
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00
17. Quản lý và khai thác cảng hàng không
• Mã ngành: 7510102Q
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00
18. Xây dựng và phát triển cảng hàng không
• Mã ngành: 7510102X
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00
19. Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)
• Mã ngành: 7510302A
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00
20. Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)
• Mã ngành: 7510302V
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00
21. Điện tử động cơ hàng không
• Mã ngành: 7510303A
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00
22. Thiết bị hàng không và Robotics
• Mã ngành: 7510303U
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00
23. Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7520120A
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00
24. Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
• Mã ngành: 7520120M
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00
25. Kỹ thuật thiết bị bay không người lái
• Mã ngành: 7520120U
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00
26. Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)
• Mã ngành: 7810103A
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00
27. Quản trị ẩm thực*
• Mã ngành: 7810103F
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00
28. Quản trị nhà hàng khách sạn
• Mã ngành: 7810103H
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00
29. Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*
• Mã ngành: 7810103M
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00
30. Quản trị lữ hành
• Mã ngành: 7810103T
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00
31. Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7840102E
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00
32. Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7840104E
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00
33. Kinh tế hàng không
• Mã ngành: 7840104K
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00



