Tư vấn thi tất cả nhóm ngành chọn trường Đại Học Quy Nhơn

Kết quả tư vấn chọn trường: Đại Học Quy Nhơn

Mã trường: DQN
STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 7440102 Vật lý học A00, A01 27.50 Điểm chuẩn xét học bạ
2 7460101 Toán học A00, A01, B00 27.50 Điểm chuẩn xét học bạ
3 7440112 Hoá học A00, B00, D07 26.00 Điểm chuẩn xét học bạ
4 7460112 Toán ứng dụng A00, A01, B00 24.50 Điểm chuẩn xét học bạ
5 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01 23.00
6 7460112 Toán ứng dụng A00, A01, B00 22.00
7 7460101 Toán hoc A00, A01, B00 22.00
8 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D01 20.00
9 7440112 Hoá hoc A00, B00, D07 19.00
10 7140202 Giáo duc Tiêu hoc A00, C00 19.00
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01 18.00 Điểm chuẩn xét học bạ
12 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 18.00 Điểm chuẩn xét học bạ
13 7310403 Tâm lý học giáo dục A00, C00, C19 18.00 Điểm chuẩn xét học bạ
14 7310205 Quản lý nhà nước A00, C01, D01 18.00 Điểm chuẩn xét học bạ
15 7310101 Kinh tê A00, A01, D01 18.00 Điểm chuẩn xét học bạ
16 7220201 Ngôn ngữ Anh A00, D01 18.00 Điểm chuẩn xét học bạ
17 7140114 Quản lý giáo dục A00, C00, D01 18.00 Điểm chuẩn xét học bạ
18 7460201 Thông kê A00, A01, B00 18.00
19 7340301 Kê toán A00, A01, D01 18.00 Điểm chuẩn xét học bạ
20 7460201 Thông kê A00, A01, B00 18.00 Điểm chuẩn xét học bạ
21 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 18.00 Điểm chuẩn xét học bạ
22 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01 18.00 Điểm chuẩn xét học bạ
23 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01, D07 18.00 Điểm chuẩn xét học bạ
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00 18.00 Điểm chuẩn xét học bạ
25 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, D07 18.00 Điểm chuẩn xét học bạ
26 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, D07 18.00 Điểm chuẩn xét học bạ
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01 18.00 Điểm chuẩn xét học bạ
28 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01 18.00 Điểm chuẩn xét học bạ
29 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, C04 18.00 Điểm chuẩn xét học bạ
30 7850103 Quản lý đất đai A00, B00, C04 18.00 Điểm chuẩn xét học bạ
31 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01 17.50
32 7440102 Vật lý học A00, A01 17.00
33 7140219 Sư phạm Địa lý A00, C00, D15 17.00
34 7140212 Sư phạm Hoá học A00, D07 17.00
35 7850103 Quản lý đất đai A00, B00, C04 14.00
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, C04 14.00
37 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01 14.00
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01 14.00
39 7520207 Kỹ thuật điện tử - viên thông A00, A01, D07 14.00
40 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, D07 14.00
41 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00 14.00
42 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01, D07 14.00
43 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01 14.00
44 7480103 Kỹ thuật phân mêm A00, A01 14.00
45 7340301 Kê toán A00, A01, D01 14.00
46 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01 14.00
47 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 14.00
48 7310403 Tâm lý học giáo dục A00, C00, C19 14.00
49 7310205 Quản lý nhà nước A00, C01, D01 14.00
50 7310101 Kinh tê A00, A01, D01 14.00
51 7220201 Ngôn ngữ Anh A00, D01 14.00
52 7140114 Quản lý giáo dục A00, C00, D01 14.00

Ghi chú : Điểm chuẩn trên là điểm chuẩn 2019

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Bạn có thể lựa chọn trường Đại Học Quy Nhơn để dự thi năm 2020 với nhóm ngành tất cả nhóm ngành

Trường Cao đẳng Quốc Tế BTEC FPT
Trường cao đẳng Quốc tế BTEC