Mã trường: KCC | |||||
---|---|---|---|---|---|
STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00 |
2023: 18.7 2022: 21.2 2021: 19.3 |
|
2 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | C01 |
2023: 18.7 2022: 21.2 2021: 19.3 |
|
3 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | C02 |
2023: 18.7 2022: 21.2 2021: 19.3 |
|
4 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | D01 |
2023: 18.7 2022: 21.2 2021: 19.3 |
|
5 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00 |
2023: 18.5 2022: 21.91 2021: 19.85 |
|
6 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A02 |
2023: 18.5 2022: 21.91 2021: 19.85 |
|
7 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | C01 |
2023: 18.5 2022: 21.91 2021: 19.85 |
|
8 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | D01 |
2023: 18.5 2022: 21.91 2021: 19.85 |
|
9 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00 |
2023: 15 2022: 22.15 2021: 19.75 |
|
10 | 7580302 | Quản lý xây dựng | C01 |
2023: 15 2022: 22.15 2021: 19.75 |
|
11 | 7580302 | Quản lý xây dựng | C02 |
2023: 15 2022: 22.15 2021: 19.75 |
|
12 | 7580302 | Quản lý xây dựng | D01 |
2023: 15 2022: 22.15 2021: 19.75 |
Mã trường: KCC | |||||
---|---|---|---|---|---|
STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00 |
2023: 20.55 2022: 26.49 |
|
2 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A02 |
2023: 20.55 2022: 26.49 |
|
3 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | C01 |
2023: 20.55 2022: 26.49 |
|
4 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | D01 |
2023: 20.55 2022: 26.49 |
|
5 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00 |
2023: 18.3 2022: 25.24 |
|
6 | 7580302 | Quản lý xây dựng | C01 |
2023: 18.3 2022: 25.24 |
|
7 | 7580302 | Quản lý xây dựng | C02 |
2023: 18.3 2022: 25.24 |
|
8 | 7580302 | Quản lý xây dựng | D01 |
2023: 18.3 2022: 25.24 |
|
9 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00 |
2023: 18.04 2022: 26 |
|
10 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | C01 |
2023: 18.04 2022: 26 |
|
11 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | C02 |
2023: 18.04 2022: 26 |
|
12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | D01 |
2023: 18.04 2022: 26 |
>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2024 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.
Bạn có thể lựa chọn trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ để dự thi năm 2024 với nhóm ngành nhóm ngành Xây dựng - Kiến trúc-Giao thông