Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng 2015,2016, Xem diem chuan Dai Hoc Hai Phong nam 2015,2016

Điểm chuẩn vào trường ĐH Hải Phòng năm 2015

Chiều 24/8, Trường ĐH Hải Phòng đã công bố kết quả xét tuyển năm 2015.

Xem điểm chuẩn chi tiết tất cả các ngành năm 2015 phía dưới.

Để nhận điểm chuẩn đại học Hải phòng năm 2015

Soạn tin:DCL(dấu cách) THP (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn xét tuyển: D140211

Soạn tin:DCL THP D140211 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Hải Phòng

Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng năm 2015,2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hải Phòng năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Hải Phòng - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140201 Giáo dục Mầm non M 18
2 D140202 Giáo dục Tiểu học A; A1; C; D 18.75
3 D140205 Giáo dục Chính trị A; A1; C; D 15
4 D140209 Sư phạm Toán học A; A1; KT5 27.92
5 D140211 Sư phạm Vật lý 22.67
6 D140212 Sư phạm Hoá học A; A3; B 22.92
7 D140217 Sư phạm Ngữ văn C; C1; C2; D 26.67
8 D140219 Sư phạm Địa lý A; B; C; D 15
9 D140231 Sư phạm Tiếng Anh D 21.75
10 D220113 Việt Nam học C; C1; C2; D 15
11 D220201 Ngôn ngữ Anh D 20.92
12 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D1; D2; D3; D4 19.67
13 D220330 Văn học C; C1; C2; D 21.33
14 D310101 Kinh tế A; A1; KT5; D 15
15 D340101 Quản trị kinh doanh A; A1; KT5; D 15
16 D340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; KT5; D 15
17 D340301 Kế toán A; A1; KT5; D 15.75
18 D420101 Sinh học A; B; M2 15
19 D420201 Công nghệ sinh học A; B; M2 15
20 D460101 Toán học A; A1; KT5; D4 20
21 D480102 Truyền thông và mạng máy tính (Kỹ sư mạng) A; A1; KT5; D4 19.5
22 D480104 Hệ thống thông tin (Tin kinh tế) A; A1; KT5; D4 20
23 D480201 Công nghệ thông tin (Kỹ sư công nghệ thông tin) A; A1; KT5; D4 18.5
24 D510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A; A1; KT5; D4 19
25 D510202 Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư cơ khí chế tạo) A; A1; KT5; D4 18.67
26 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Kỹ sư cơ khí cơ điện tử) A; A1; KT5; D4 19.83
27 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử (Kỹ sư điện - điện tử) A; A1; KT5; D4 19.42
28 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A; A3; B 20
29 D520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa (Kỹ sư điện tự động hóa) A; A1; KT5; D4 19.67
30 D620105 Chăn nuôi 15
31 D620110 Khoa học cây trồng (Kỹ sư nông học) A; A3; B; M2 15
32 D760101 Công tác xã hội 20
33 C140201 Cao đẳng Giáo dục Mầm non M 16.25
34 C140202 Cao đẳng Giáo dục Tiểu học A; A1; C; D 14.75
35 C140212 Cao đẳng Sư phạm Hóa học A; A3; B 13.5
36 C140217 Cao đẳng Sư phạm Ngữ văn C; C1; C2; D 19
37 C340101 Cao đẳng Quản trị kinh doanh A; A1; KT5; D 12
38 C340301 Cao đẳng Kế toán A; A1; KT5; D 12
39 C340406 Cao đắng Quản trị văn phòng 12
40 C480201 Cao đẳng Công nghệ thông tin A; A1; KT5; D4 13.5
41 C510103 Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật xây dựng A; A1; KT5; D4 13.5

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học Hải Phòng năm 2016!

Soạn tin:DCL(cách) THP (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL THP D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Hải Phòng

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015,2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015,2016
418 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015,2016

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng năm 2015,2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Hai Phong 2015,2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com