Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng 2014 , Xem diem chuan Dai Hoc Hai Phong nam 2013-2014

Ngày 10/8/2014 trường ĐH Hải Phòng chính thức công bố điểm chuẩn năm 2014. (Xem phía dưới)

Để nhận điểm chuẩn đại học Hải phòng năm 2014

Soạn tin:DCL(dấu cách) THP (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn dự thi: D140211

Soạn tin:DCL THP D140211 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Hải Phòng

Xem ngay: Điểm thi Đại Học Hải Phòng năm 2014

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng năm 2014

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hải Phòng năm 2014

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Hải Phòng

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140201 Giáo dục Mầm non M 14.5
2 D140202 Giáo dục Tiểu học A,C,D1 15
3 D140205 Giáo dục Chính trị A,C,D1 13
4 D140206 Giáo dục Thể chất (*) T 17 Năng khiếu nhân 2
5 D140209 ĐHSP Toán (THPT) A,A1 17
6 D140212 ĐHSP Hoá học (THPT) A 13
7 D140212 ĐHSP Hoá học (THPT) B 14
8 D140217 ĐHSP Ngữ văn (THPT) C, D1 13
9 D140219 ĐHSP Địa lí A, C 13
10 D140231 ĐHSP Tiếng Anh (*) D1 17 Tiếng Anh nhân 2
11 D220113 Cử nhân Việt Nam học C,D1 13
12 D220201 Ngôn ngữ Tiếng Anh (*) D1 16.5 Tiếng Anh nhân 2
13 D220204 Ngôn ngữ Tiếng Trung (*) D1,D4 16.5 Ngoại ngữ nhân 2
14 D220310 Cử nhân Lịch sử C,D1 13
15 D220330 Cử nhân Văn học C,D1 13
16 D310101 Cử nhân Kinh tế A,A1,D1 13
17 D340101 Cử nhân Quản trị Kinh doanh A,A1,D1 13
18 D340201 Cử nhân Tài chính – Ngân hàng A,A1,D1 13
19 D340301 Cử nhân Kế toán A,A1,D1 13.5
20 D420101 Sinh học A 13
21 D420101 Sinh học B 14
22 D420201 Công nghệ sinh học A 13
23 D420201 Công nghệ sinh học B 14
24 D460101 Cử nhân Toán học A,A1 13
25 D480102 Truyền thông và mạng máy tính A,A1 13
26 D480104 Hệ thống thông tin A,A1 13
27 D480201 Công nghệ thông tin A,A1 13
28 D510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A,A1 13
29 D510202 Công nghệ chế tạo máy cơ khí A,A1 13
30 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A,A1 13
31 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử A,A1 13
32 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa A 13
33 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa B 14
34 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A,A1 13
35 D580102 Kiến trúc (*) V 16 Vẽ nhân 2
36 D620110 Khoa học cây trồng A 13
37 D620110 Khoa học cây trồng B 14
38 D760101 Cử nhân Công tác xã hội C,D1 13
39 C140201 CĐ Giáo dục mầm non M 10 Hệ Cao đẳng
40 C140211 CĐSP Vật lý A,A1 10 Hệ Cao đẳng
41 C140212 CĐSP Hóa học A 10 Hệ Cao đẳng
42 C140212 CĐSP Hóa học B 11 Hệ Cao đẳng
43 C140217 CĐSP Ngữ Văn C,D1 10 Hệ Cao đẳng
44 C310101 CĐ Kinh tế A,A1,D1 10 Hệ Cao đẳng
45 C340101 CĐ Quản trị Kinh doanh A,A1,D1 10 Hệ Cao đẳng
46 C340201 CĐ Tài chính ngân hàng A,A1,D1 10 Hệ Cao đẳng
47 C340301 CĐ Kế toán A,A1,D1 10 Hệ Cao đẳng
48 C340406 CĐ Quản trị Văn phòng C,D1 10 Hệ Cao đẳng
49 C480201 CĐ Công nghệ Thông tin A,A1 10 Hệ Cao đẳng
50 C510103 CĐ Công nghệ Kĩ thuật xây dựng A,A1 10 Hệ Cao đẳng
51 C760101 CĐ Công tác xã hội C,D1 10 Hệ Cao đẳng

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Hải Phòng năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:DCL(cách) THP (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL THP D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Hải Phòng

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2014

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2014
298 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng năm 2014. Xem diem chuan truong Dai Hoc Hai Phong 2014 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com