Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng 2016, Xem diem chuan Dai Hoc Hai Phong nam 2016

Điểm chuẩn vào trường ĐH Hải Phòng năm 2016

Điểm chuẩn vào trường ĐH Hải Phòng năm 2016 chính thức công bố ngày 13/8/2016. 

Các em xem điểm chuẩn trúng tuyển của tất cả các ngành năm 2016 ở phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Hải Phòng

Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hải Phòng năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Hải Phòng - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Các ngành đào tạo hệ Đại học: ---
2 D140201 Giáo dục Mầm non 16
3 D140202 Giáo dục Tiểu học 18
4 D140205 Giáo dục Chính trị 15
5 D140209 Sư phạm Toán học 20
6 D140211 Sư phạm Vật lý 15
7 D140212 Sư phạm Hoá học 15
8 D140217 Sư phạm Ngữ văn 17
9 D140219 Sư phạm Địa lý 15
10 D140231 Sư phạm Tiếng Anh 21.5
11 D220113 Việt Nam học 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
12 D220201 Ngôn ngữ Anh 20 Xét học bạ lấy 24
13 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20 Xét học bạ lấy 24, Xét đánh giá năng lực 70 điểm
14 D220330 Văn học 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
15 D310101 Kinh tế 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
16 D340101 Quản trị kinh doanh 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
17 D340201 Tài chính - Ngân hàng 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
18 D340301 Kế toán 15.5 Xét học bạ lấy 21 điểm, Xét đánh giá năng lực lấy 70 điểm
19 D420101 Sinh học 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
20 D420201 Công nghệ sinh học 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
21 D460101 Toán học 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
22 D480102 Truyền thông và mạng máy tính 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
23 D480104 Hệ thống thông tin 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
24 D480201 Công nghệ thông tin 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
25 D510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
26 D510202 Công nghệ chế tạo máy 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
27 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
28 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
29 D510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
30 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
31 D620105 Chăn nuôi 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
32 D620110 Khoa học cây trồng 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
33 D620301 Nuôi trồng thủy sản 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
34 D760101 Công tác xã hội 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
35 Các ngành đào tạo hệ Cao đẳng: ---
36 C140201 Cao đẳng Giáo dục Mầm non 11
37 C140202 Cao đẳng Giáo dục Tiểu học 10.5 Xét đánh giá năng lực lấy 70 điểm
38 C140209 Cao đẳng Sư phạm Toán học 14
39 C140217 Cao đẳng Sư phạm Ngữ văn 12.75
40 C340101 Cao đẳng Quản trị kinh doanh 11.25 Xét học bạ lấy 16.5 điểm
41 C340301 Cao đẳng Kế toán 10 Xét học bạ lấy 16.5 điểm
42 C340406 Cao đẳng Quản trị văn phòng 14 Xét học bạ lấy 16.5 điểm
43 C480201 Cao đẳng Công nghệ thông tin 12.5 Xét học bạ lấy 16.5 điểm

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học Hải Phòng

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng năm 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Hai Phong 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com