Điểm chuẩn trường HPUni - Đại học Hải Phòng năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Hải Phòng tuyển sinh 3915 chỉ tiêu với các chương trình đào tạo Chất lượng cao, Chương trình chuẩn với các phương thức sau: xét tuyển thẳng, xét điểm thi THPT, xét kết quả học tập THPT, xét kết hợp Chứng chỉ quốc tế và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kết quả học tập THPT (3 năm lớp 10,11,12); Xét kết quả thi Đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức.
Điểm chuẩn HPUni - Đại học Hải Phòng năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh ngày 13/08. Chi tiết cụ thể điểm chuẩn phía dưới.
Xem thêm điểm chuẩn HPUNI phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục Mầm non | M00; M01; M03; M04 | 22.75 | |||
| Giáo dục Tiểu học | A01; C01; C02; C03; C04; D01 | 24.5 | |||
| Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T05 | 33.25 | Năng khiếu nhân 2 | ||
| Sư phạm Toán học | A00; A01; C01; C02; D07 | 25 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 26 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | D01; D06; D09; D10; D14; D15 | 32 | Ngoại ngữ nhân 2 | ||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D15 | 26.5 | Ngoại ngữ nhân 2 | ||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D09; D14; D15; D45 | 27 | Ngoại ngữ nhân 2 | ||
| Kinh tế ngoại thương | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22.5 | |||
| Quản lý kinh tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | |||
| Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 23 | |||
| Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 23.5 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | |||
| Quản trị tài chính kế toán | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | |||
| Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 20.25 | |||
| Marketing số | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | |||
| Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | |||
| Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19.25 | |||
| Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.5 | |||
| Kế toán - Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.25 | |||
| Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19 | |||
| Luật | A00; C00; C03; C04; D01; X01 | 24.5 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01 | 20 | |||
| Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01 | 20 | |||
| Thiết kế game và Multimedia (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01 | 20 | |||
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01 | 17 | |||
| Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; C02; D01 | 18.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01 | 19.25 | |||
| Điện công nghiệp và dân dụng | A00; A01; C01; C02; D01 | 18.5 | |||
| Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01 | 19.25 | |||
| Điện tự động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01 | 19.25 | |||
| Kiến trúc | A00; A01; D01; V01 | 17.25 | |||
| Công tác xã hội | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 24 | |||
| Quản trị lữ hành, khách sạn | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 23.5 | |||
| Hướng dẫn du lịch | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hải Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T05 | 33.25 | |||
| Kinh tế ngoại thương | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22.5 | |||
| Quản lý kinh tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | |||
| Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 23 | |||
| Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 23.5 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | |||
| Quản trị tài chính kế toán | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | |||
| Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 20.25 | |||
| Marketing số | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | |||
| Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | |||
| Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19.25 | |||
| Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.5 | |||
| Kế toán - Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.25 | |||
| Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19 | |||
| Luật | A00; C00; C03; C04; D01; D07 | 24.5 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01 | 20 | |||
| Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01 | 20 | |||
| Thiết kế game và Multimedia (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01 | 20 | |||
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01 | 17 | |||
| Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; C02; D01 | 18.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01 | 19.25 | |||
| Điện công nghiệp và dân dụng | A00; A01; C01; C02; D01 | 18.5 | |||
| Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01 | 19.25 | |||
| Điện tự động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01 | 19.25 | |||
| Kiến trúc | A00; A01; D01; V01 | 17.25 | |||
| Công tác xã hội | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 24 | |||
| Quản trị lữ hành, khách sạn | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 23.5 | |||
| Hướng dẫn du lịch | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hải Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Kinh tế ngoại thương | Q00 | 22.5 | |||
| Quản lý kinh tế | Q00 | 22 | |||
| Logistics và vận tải đa phương thức | Q00 | 23 | |||
| Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | Q00 | 23.5 | |||
| Quản trị kinh doanh | Q00 | 22 | |||
| Quản trị tài chính kế toán | Q00 | 22 | |||
| Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | Q00 | 20.25 | |||
| Marketing số | Q00 | 22 | |||
| Thương mại điện tử | Q00 | 22 | |||
| Tài chính doanh nghiệp | Q00 | 19.25 | |||
| Kế toán doanh nghiệp | Q00 | 20.5 | |||
| Kế toán - Kiểm toán | Q00 | 21.25 | |||
| Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | Q00 | 19 | |||
| Luật | Q00 | 24.5 | |||
| Công nghệ thông tin | Q00 | 20 | |||
| Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | Q00 | 20 | |||
| Thiết kế game và Multimedia (CLC) | Q00 | 20 | |||
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | Q00 | 17 | |||
| Công nghệ chế tạo máy | Q00 | 18.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | 19.25 | |||
| Điện công nghiệp và dân dụng | Q00 | 18.5 | |||
| Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | Q00 | 19.25 | |||
| Điện tự động công nghiệp | Q00 | 19.25 | |||
| Kiến trúc | Q00 | 17.25 | |||
| Công tác xã hội | Q00 | 22 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | 24 | |||
| Quản trị lữ hành, khách sạn | Q00 | 23.5 | |||
| Hướng dẫn du lịch | Q00 | 22.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hải Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Kinh tế ngoại thương | 22.5 | ||||
| Quản lý kinh tế | 22 | ||||
| Logistics và vận tải đa phương thức | 23 | ||||
| Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | 23.5 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 22 | ||||
| Quản trị tài chính kế toán | 22 | ||||
| Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | 20.25 | ||||
| Marketing số | 22 | ||||
| Thương mại điện tử | 22 | ||||
| Tài chính doanh nghiệp | 19.25 | ||||
| Kế toán doanh nghiệp | 20.5 | ||||
| Kế toán - Kiểm toán | 21.25 | ||||
| Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | 19 | ||||
| Luật | 24.5 | ||||
| Công nghệ thông tin | 20 | ||||
| Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 20 | ||||
| Thiết kế game và Multimedia (CLC) | 20 | ||||
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 17 | ||||
| Công nghệ chế tạo máy | 18.5 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 19.25 | ||||
| Điện công nghiệp và dân dụng | 18.5 | ||||
| Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | 19.25 | ||||
| Điện tự động công nghiệp | 19.25 | ||||
| Kiến trúc | 17.25 | ||||
| Công tác xã hội | 22 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24 | ||||
| Quản trị lữ hành, khách sạn | 23.5 | ||||
| Hướng dẫn du lịch | 22.25 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hải Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Kinh tế ngoại thương | K00 | 22.5 | |||
| Quản lý kinh tế | K00 | 22 | |||
| Logistics và vận tải đa phương thức | K00 | 23 | |||
| Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | K00 | 23.5 | |||
| Quản trị kinh doanh | K00 | 22 | |||
| Quản trị tài chính kế toán | K00 | 22 | |||
| Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | K00 | 20.25 | |||
| Marketing số | K00 | 22 | |||
| Thương mại điện tử | K00 | 22 | |||
| Tài chính doanh nghiệp | K00 | 19.25 | |||
| Kế toán doanh nghiệp | K00 | 20.5 | |||
| Kế toán - Kiểm toán | K00 | 21.25 | |||
| Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | K00 | 19 | |||
| Luật | K00 | 24.5 | |||
| Công nghệ thông tin | K00 | 20 | |||
| Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | K00 | 20 | |||
| Thiết kế game và Multimedia (CLC) | K00 | 20 | |||
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | K00 | 17 | |||
| Công nghệ chế tạo máy | K00 | 18.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00 | 19.25 | |||
| Điện công nghiệp và dân dụng | K00 | 18.5 | |||
| Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | K00 | 19.25 | |||
| Điện tự động công nghiệp | K00 | 19.25 | |||
| Kiến trúc | K00 | 17.25 | |||
| Công tác xã hội | K00 | 22 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | K00 | 24 | |||
| Quản trị lữ hành, khách sạn | K00 | 23.5 | |||
| Hướng dẫn du lịch | K00 | 22.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hải Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Kinh tế ngoại thương | 22.5 | ||||
| Quản lý kinh tế | 22 | ||||
| Logistics và vận tải đa phương thức | 23 | ||||
| Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | 23.5 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 22 | ||||
| Quản trị tài chính kế toán | 22 | ||||
| Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | 20.25 | ||||
| Marketing số | 22 | ||||
| Thương mại điện tử | 22 | ||||
| Tài chính doanh nghiệp | 19.25 | ||||
| Kế toán doanh nghiệp | 20.5 | ||||
| Kế toán - Kiểm toán | 21.25 | ||||
| Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | 19 | ||||
| Luật | 24.5 | ||||
| Công nghệ thông tin | 20 | ||||
| Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 20 | ||||
| Thiết kế game và Multimedia (CLC) | 20 | ||||
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 17 | ||||
| Công nghệ chế tạo máy | 18.5 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 19.25 | ||||
| Điện công nghiệp và dân dụng | 18.5 | ||||
| Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | 19.25 | ||||
| Điện tự động công nghiệp | 19.25 | ||||
| Kiến trúc | 17.25 | ||||
| Công tác xã hội | 22 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24 | ||||
| Quản trị lữ hành, khách sạn | 23.5 | ||||
| Hướng dẫn du lịch | 22.25 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hải Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Kinh tế ngoại thương | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22.5 | |||
| Quản lý kinh tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | |||
| Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 23 | |||
| Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 23.5 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | |||
| Quản trị tài chính kế toán | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | |||
| Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 20.25 | |||
| Marketing số | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | |||
| Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | |||
| Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19.25 | |||
| Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.5 | |||
| Kế toán - Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.25 | |||
| Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19 | |||
| Luật | A00; C00; C03; C04; D01 | 24.5 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01 | 20 | |||
| Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01 | 20 | |||
| Thiết kế game và Multimedia (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01 | 20 | |||
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01 | 17 | |||
| Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; C02; D01 | 18.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01 | 19.25 | |||
| Điện công nghiệp và dân dụng | A00; A01; C01; C02; D01 | 18.5 | |||
| Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01 | 19.25 | |||
| Điện tự động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01 | 19.25 | |||
| Kiến trúc | A00; A01; D01 | 17.25 | |||
| Công tác xã hội | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 24 | |||
| Quản trị lữ hành, khách sạn | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 23.5 | |||
| Hướng dẫn du lịch | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hải Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây