Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Hai Phong nam 2018

Điểm chuẩn vào trường ĐH Hải Phòng năm 2018

Đại học Hải Phòng tuyển sinh cho năm 2018 là 2.270 chỉ tiêu, trong đó hệ Đại học: 2.270; Cao đẳng: 50. Nhà trường theo 2 hình thức: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia và xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT.

Dự kiến điểm chuẩn Đại học Hải Phòng được công bố trước ngày 5/8.

 

Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hải Phòng năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Hải Phòng - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC ---
2 7140201 Giáo dục Mầm non M00, M01, M02 17
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C01, C02, D01 17
4 7140205 Giáo dục Chính trị A00, B00, C14, C15 17
5 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T01 (Môn chính: Năng khiếu) 22 Điểm chuẩn học bạ 22,0
6 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, C01, D01 17
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, C01, D01 22
8 7140212 Sư phạm Hoá học A00, B00, C02, D01 22
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D01, D14, D15 17
10 7140219 Sư phạm Địa lý A00, B00, C00, D01 17
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01, D01, D14, D15 (Môn chính: Tiếng Anh) 20
12 7310630 Việt Nam học C00, D01, D14, D15 15  Điểm chuẩn học bạ 19,0
13 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 (Môn chính: Tiếng Anh) 18.5
14 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 (Môn chính: Tiếng Anh), 18.5
15 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D02 (Môn chính: Tiếng Nga), 18.5
16 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D03 (Môn chính: Tiếng Pháp), 18.5
17 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 (Môn chính: Tiếng Trung). 18.5
18 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
19 7310101 Kinh tế A00, A01, C01, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
20 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C01, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
22 7340301 Kế toán A00, A01, C01, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
23 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, C02, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
24 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
25 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
26 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, C01, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
27 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
28 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử A00, A01, C01, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
29 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
30 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02, V03 (Môn chính: Vẽ mỹ thuật) 18 Điểm chuẩn học bạ 20.5
31 7620110 Khoa học cây trồng A00, B00, C02, D01 22 Điểm chuẩn học bạ 18,0
32 7760101 Công tác xã hội C00, C01, C02, D01 14 Điểm chuẩn học bạ 18,0
33 CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG ---
34 51140201 Giáo dục Mầm non M00, M01, M02 15
35 51140202 Giáo dục Tiểu học A00, C01, C02, D01 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
245 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Hai Phong 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC