Điểm chuẩn trường HPUni - Đại học Hải Phòng năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Hải Phòng tuyển sinh 3915 chỉ tiêu với các chương trình đào tạo Chất lượng cao, Chương trình chuẩn với các phương thức sau: xét tuyển thẳng, xét điểm thi THPT, xét kết quả học tập THPT, xét kết hợp Chứng chỉ quốc tế và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kết quả học tập THPT (3 năm lớp 10,11,12); Xét kết quả thi Đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức.
Điểm chuẩn HPUni - Đại học Hải Phòng năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem thêm điểm chuẩn HPUNI phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non | M00; M01; M02; M03; M04 | 21.75 | |||
Giáo dục Tiểu học | A01; C01; C02; C03; C04; D01 | 25 | |||
Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02 | 21.5 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; C01; C02; D07 | 25.5 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 25.5 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D10; D14; D15 | 25.75 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D15 | 17.5 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D09; D14; D15; D45 | 21 | |||
Văn học | C00; C03; C04; C19; C20; D15 | 23 | |||
Kinh tế ngoại thương | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22.75 | |||
Quản lý kinh tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22.25 | |||
Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 23.25 | |||
Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 23.25 | |||
Tâm lý học giáo dục | C00; C03; C04; D01; D15; X01 | 22.25 | |||
Nhật Bản học | C00; D01; D04; D06; DD2 | 17 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | |||
Quản trị tài chính kế toán | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22.75 | |||
Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | |||
Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 21 | |||
Marketing số | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | |||
Marketing | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | |||
Truyền thông Marketing | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22.75 | |||
Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.5 | |||
Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.25 | |||
Kế toán - Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.75 | |||
Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20 | |||
Luật | A00; C03; C04; D01; X01 | 21.75 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 20 | |||
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 19.5 | |||
Thiết kế game và Multimedia (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 19.5 | |||
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 18.25 | |||
Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 19 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 20 | |||
Điện công nghiệp và dân dụng | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 19.5 | |||
Công nghệ điẹn tử, vi mạch và bán dần (CLC) | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 20 | |||
Điện tự động công nghiệp | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 20.25 | |||
Kiến trúc | A00; A01; D01; V01 | 18.25 | |||
Công tác xã hội | C00; C03; C04; D01; X01 | 21.5 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22.5 | |||
Quản trị lữ hành, khách sạn | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22.75 | |||
Hướng dẫn du lịch | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hải Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02 | 21.5 | 25 | |||
Văn học | C00; C03; C04; C19; C20; D15 | 23 | 26.13 | |||
Kinh tế ngoại thương | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22.75 | 25.94 | |||
Quản lý kinh tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22.25 | 25.56 | |||
Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 23.25 | 26.31 | |||
Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 23.25 | 26.31 | |||
Tâm lý học giáo dục | C00; C03; C04; D01; D15; X01 | 22.25 | 25.56 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | 25.38 | |||
Quản trị tài chính kế toán | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22.75 | 25.94 | |||
Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | 25.38 | |||
Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 21 | 24.7 | |||
Marketing số | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | 25.38 | |||
Marketing | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | 25.38 | |||
Truyền thông Marketing | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | 25.38 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22.75 | 25.94 | |||
Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.5 | 24.4 | |||
Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.25 | 24.85 | |||
Kế toán - Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.75 | 25.19 | |||
Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20 | 24.1 | |||
Luật | A00; C03; C04; D01; X01 | 21.75 | 25.19 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 20 | 24.1 | |||
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 19.5 | 23.8 | |||
Thiết kế game và Multimedia (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 19.5 | 23.8 | |||
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 18.25 | 23.05 | |||
Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 19 | 23.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 20 | 24.1 | |||
Điện công nghiệp và dân dụng | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 19.5 | 23.8 | |||
Công nghệ điẹn tử, vi mạch và bán dần (CLC) | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 20 | 24.1 | |||
Điện tự động công nghiệp | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 20.25 | 24.25 | |||
Kiến trúc | A00; A01; D01; V01 | 18.25 | 23.05 | |||
Công tác xã hội | C00; C03; C04; D01; X01 | 21.5 | 25 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22.5 | 25.75 | |||
Quản trị lữ hành, khách sạn | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22.75 | 25.94 | |||
Hướng dẫn du lịch | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22.25 | 25.56 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hải Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Văn học | Q00 | 23 | 99 | |||
Kinh tế ngoại thương | Q00 | 22.75 | 98 | |||
Quản lý kinh tế | Q00 | 22.25 | 96 | |||
Logistics và vận tải đa phương thức | Q00 | 23.25 | 100 | |||
Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | Q00 | 23.25 | 100 | |||
Tâm lý học giáo dục | Q00 | 22.25 | 96 | |||
Quản trị kinh doanh | Q00 | 22 | 95 | |||
Quản trị tài chính kế toán | Q00 | 22.75 | 98 | |||
Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) | Q00 | 22 | 95 | |||
Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) | Q00 | 21 | 91 | |||
Marketing số | Q00 | 22 | 95 | |||
Marketing | Q00 | 22 | 95 | |||
Truyền thông Marketing | Q00 | 22 | 95 | |||
Thương mại điện tử | Q00 | 22.75 | 98 | |||
Tài chính doanh nghiệp | Q00 | 20.5 | 88 | |||
Kế toán doanh nghiệp | Q00 | 21.25 | 92 | |||
Kế toán - Kiểm toán | Q00 | 21.75 | 94 | |||
Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) | Q00 | 20 | 85 | |||
Luật | Q00 | 21.75 | 94 | |||
Công nghệ thông tin | Q00 | 20 | 85 | |||
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | Q00 | 19.5 | 82 | |||
Thiết kế game và Multimedia (CLC) | Q00 | 19.5 | 82 | |||
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | Q00 | 18.25 | 76 | |||
Công nghệ chế tạo máy | Q00 | 19 | 79 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | 20 | 85 | |||
Điện công nghiệp và dân dụng | Q00 | 19.5 | 82 | |||
Công nghệ điẹn tử, vi mạch và bán dần (CLC) | Q00 | 20 | 85 | |||
Điện tự động công nghiệp | Q00 | 20.25 | 86 | |||
Kiến trúc | Q00 | 18.25 | 76 | |||
Công tác xã hội | Q00 | 21.5 | 93 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | 22.5 | 96 | |||
Quản trị lữ hành, khách sạn | Q00 | 22.75 | 98 | |||
Hướng dẫn du lịch | Q00 | 22.25 | 96 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hải Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGTD TSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Văn học | K00 | 23 | 63.77 | |||
Kinh tế ngoại thương | K00 | 22.75 | 63.16 | |||
Quản lý kinh tế | K00 | 22.25 | 61.93 | |||
Logistics và vận tải đa phương thức | K00 | 23.25 | 64.38 | |||
Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | K00 | 23.25 | 64.38 | |||
Tâm lý học giáo dục | K00 | 22.25 | 61.93 | |||
Quản trị kinh doanh | K00 | 22 | 61.32 | |||
Quản trị tài chính kế toán | K00 | 22.75 | 63.16 | |||
Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) | K00 | 22 | 61.32 | |||
Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) | K00 | 21 | 58.76 | |||
Marketing số | K00 | 22 | 61.32 | |||
Marketing | K00 | 22 | 61.32 | |||
Truyền thông Marketing | K00 | 22 | 61.32 | |||
Thương mại điện tử | K00 | 22.75 | 25.94 | |||
Tài chính doanh nghiệp | K00 | 20.5 | 57.43 | |||
Kế toán doanh nghiệp | K00 | 21.25 | 59.43 | |||
Kế toán - Kiểm toán | K00 | 21.75 | 60.71 | |||
Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) | K00 | 20 | 56.09 | |||
Luật | K00 | 21.75 | 60.71 | |||
Công nghệ thông tin | K00 | 20 | 56.09 | |||
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | K00 | 19.5 | 54.76 | |||
Thiết kế game và Multimedia (CLC) | K00 | 19.5 | 54.76 | |||
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | K00 | 18.25 | 51.58 | |||
Công nghệ chế tạo máy | K00 | 19 | 23.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00 | 20 | 56.09 | |||
Điện công nghiệp và dân dụng | K00 | 19.5 | 54.76 | |||
Công nghệ điẹn tử, vi mạch và bán dần (CLC) | K00 | 20 | 56.09 | |||
Điện tự động công nghiệp | K00 | 20.25 | 56.76 | |||
Kiến trúc | K00 | 18.25 | 51.58 | |||
Công tác xã hội | K00 | 21.5 | 60.1 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | K00 | 22.5 | 62.55 | |||
Quản trị lữ hành, khách sạn | K00 | 22.75 | 63.16 | |||
Hướng dẫn du lịch | K00 | 22.25 | 61.93 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hải Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Giáo dục Mầm non | M00; M01; M02; M03; M04 | 21.75 | ||
Giáo dục Tiểu học | A01; C01; C02; C03; C04; D01 | 25 | ||
Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02 | 21.5 | ||
Sư phạm Toán học | A00; A01; C01; C02; D07 | 25.5 | ||
Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 25.5 | ||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D10; D14; D15 | 25.75 | ||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D15 | 17.5 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D09; D14; D15; D45 | 21 | ||
Văn học | C00; C03; C04; C19; C20; D15 | 23 | ||
Kinh tế ngoại thương | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22.75 | ||
Quản lý kinh tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22.25 | ||
Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 23.25 | ||
Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 23.25 | ||
Tâm lý học giáo dục | C00; C03; C04; D01; D15; X01 | 22.25 | ||
Nhật Bản học | C00; D01; D04; D06; DD2 | 17 | ||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | ||
Quản trị tài chính kế toán | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22.75 | ||
Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | ||
Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 21 | ||
Marketing số | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | ||
Marketing | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | ||
Truyền thông Marketing | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 | ||
Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22.75 | ||
Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.5 | ||
Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.25 | ||
Kế toán - Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.75 | ||
Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20 | ||
Luật | A00; C03; C04; D01; X01 | 21.75 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 20 | ||
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 19.5 | ||
Thiết kế game và Multimedia (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 19.5 | ||
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 18.25 | ||
Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 19 | ||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 20 | ||
Điện công nghiệp và dân dụng | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 19.5 | ||
Công nghệ điẹn tử, vi mạch và bán dần (CLC) | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 20 | ||
Điện tự động công nghiệp | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 20.25 | ||
Kiến trúc | A00; A01; D01; V01 | 18.25 | ||
Công tác xã hội | C00; C03; C04; D01; X01 | 21.5 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22.5 | ||
Quản trị lữ hành, khách sạn | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22.75 | ||
Hướng dẫn du lịch | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22.25 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hải Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL SPT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Văn học | 23 | 21.07 | ||||
Kinh tế ngoại thương | 22.75 | 20.76 | ||||
Quản lý kinh tế | 22.25 | 20.14 | ||||
Logistics và vận tải đa phương thức | 23.25 | 21.39 | ||||
Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | 23.25 | 21.39 | ||||
Tâm lý học giáo dục | 22.25 | 20.14 | ||||
Quản trị kinh doanh | 22 | 19.82 | ||||
Quản trị tài chính kế toán | 22.75 | 20.76 | ||||
Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) | 22 | 19.82 | ||||
Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) | 21 | 18.56 | ||||
Marketing số | 22 | 19.82 | ||||
Marketing | 22 | 19.82 | ||||
Truyền thông Marketing | 22 | 19.82 | ||||
Thương mại điện tử | 22.75 | 20.76 | ||||
Tài chính doanh nghiệp | 20.5 | 17.92 | ||||
Kế toán doanh nghiệp | 21.25 | 18.88 | ||||
Kế toán - Kiểm toán | 21.75 | 19.51 | ||||
Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) | 20 | 17.28 | ||||
Luật | 21.75 | 19.51 | ||||
Công nghệ thông tin | 20 | 17.28 | ||||
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 19.5 | 16.64 | ||||
Thiết kế game và Multimedia (CLC) | 19.5 | 16.64 | ||||
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 18.25 | 14.93 | ||||
Công nghệ chế tạo máy | 19 | 16 | ||||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 20 | 17.28 | ||||
Điện công nghiệp và dân dụng | 19.5 | 16.64 | ||||
Công nghệ điẹn tử, vi mạch và bán dần (CLC) | 20 | 17.28 | ||||
Điện tự động công nghiệp | 20.25 | 17.6 | ||||
Kiến trúc | 18.25 | 14.93 | ||||
Công tác xã hội | 21.5 | 19.2 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.5 | 20.45 | ||||
Quản trị lữ hành, khách sạn | 22.75 | 20.76 | ||||
Hướng dẫn du lịch | 22.25 | 20.14 | ||||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hải Phòng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây