Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Bến Tre 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Bến Tre năm 2026

Trường Cao đẳng Vĩnh Long thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét học bạ lớp 12 THPT

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông và tương đương trở lên;

Người có bằng tốt nghiệp trung cấp và giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện xét tuyển đối với ngành Dược, Điều dưỡng xét tuyển thí sinh có tổng điểm trung bình cộng 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 5,0 điểm trở lên.

1.3 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn tương ứng với ngành do thí sinh đăng ký;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm nonM00
26220206Tiếng AnhA01; D09; D01; D15
36340202Tài chính – Ngân hàngA00; D01; C03; X01
46340301Kế toánA00; D01; C03; X01
56340404Quản trị kinh doanhA00; D01; C03; X01
66480205Tin học ứng dụngA00; A01; X26; X02; X06
76510202Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; X26; X07
86510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; X26; X07
96620302Chế biến và bảo quản thủy sảnA00; B00; A05; C03
106620303Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; A05; C03
116640201Dịch vụ thú yA00; B00; A05; C03
126720201DượcB00; B03; D08; D01
136720301Điều dưỡngB00; B03; D08; D01
146810103Hướng dẫn du lịchC00; D01; C04; X70

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M00

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A01; D09; D01; D15

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Tổ hợp: A00; D01; C03; X01

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; D01; C03; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; D01; C03; X01

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Tổ hợp: A00; A01; X26; X02; X06

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

Tổ hợp: A00; A01; X26; X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A00; A01; X26; X07

Chế biến và bảo quản thủy sản

Mã ngành: 6620302

Tổ hợp: A00; B00; A05; C03

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 6620303

Tổ hợp: A00; B00; A05; C03

Dịch vụ thú y

Mã ngành: 6640201

Tổ hợp: A00; B00; A05; C03

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: B00; B03; D08; D01

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: B00; B03; D08; D01

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: C00; D01; C04; X70

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông và tương đương trở lên;

Người có bằng tốt nghiệp trung cấp và giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện xét tuyển đối với ngành Dược, Điều dưỡng xét tuyển thí sinh có tổng điểm trung bình cộng 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 5,0 điểm trở lên

2.3 Quy chế

Xét tuyển kết quả học tập lớp 12 bậc THPT theo các tổ hợp môn xét tuyển;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm nonM00
26220206Tiếng AnhA01; D09; D01; D15
36340202Tài chính – Ngân hàngA00; D01; C03; X01
46340301Kế toánA00; D01; C03; X01
56340404Quản trị kinh doanhA00; D01; C03; X01
66480205Tin học ứng dụngA00; A01; X26; X02; X06
76510202Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; X26; X07
86510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; X26; X07
96620302Chế biến và bảo quản thủy sảnA00; B00; A05; C03
106620303Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; A05; C03
116640201Dịch vụ thú yA00; B00; A05; C03
126720201DượcB00; B03; D08; D01
136720301Điều dưỡngB00; B03; D08; D01
146810103Hướng dẫn du lịchC00; D01; C04; X70

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M00

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A01; D09; D01; D15

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Tổ hợp: A00; D01; C03; X01

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; D01; C03; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; D01; C03; X01

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Tổ hợp: A00; A01; X26; X02; X06

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

Tổ hợp: A00; A01; X26; X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A00; A01; X26; X07

Chế biến và bảo quản thủy sản

Mã ngành: 6620302

Tổ hợp: A00; B00; A05; C03

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 6620303

Tổ hợp: A00; B00; A05; C03

Dịch vụ thú y

Mã ngành: 6640201

Tổ hợp: A00; B00; A05; C03

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: B00; B03; D08; D01

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: B00; B03; D08; D01

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: C00; D01; C04; X70

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
151140201Giáo dục mầm non0ĐT THPTHọc BạM00
26220206Tiếng Anh0ĐT THPTHọc BạA01; D09; D01; D15
36340202Tài chính – Ngân hàng0ĐT THPTHọc BạA00; D01; C03; X01
46340301Kế toán0ĐT THPTHọc BạA00; D01; C03; X01
56340404Quản trị kinh doanh0ĐT THPTHọc BạA00; D01; C03; X01
66480205Tin học ứng dụng0ĐT THPTHọc BạA00; A01; X26; X02; X06
76510202Công nghệ kỹ thuật ô tô0ĐT THPTHọc BạA00; A01; X26; X07
86510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0ĐT THPTHọc BạA00; A01; X26; X07
96620302Chế biến và bảo quản thủy sản0ĐT THPTHọc BạA00; B00; A05; C03
106620303Nuôi trồng thủy sản0ĐT THPTHọc BạA00; B00; A05; C03
116640201Dịch vụ thú y0ĐT THPTHọc BạA00; B00; A05; C03
126720201Dược0ĐT THPTHọc BạB00; B03; D08; D01
136720301Điều dưỡng0ĐT THPTHọc BạB00; B03; D08; D01
146810103Hướng dẫn du lịch0ĐT THPTHọc BạC00; D01; C04; X70

1. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D09; D01; D15

2. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; D01; C03; X01

3. Kế toán

Mã ngành: 6340301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; D01; C03; X01

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; D01; C03; X01

5. Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X02; X06

6. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X07

7. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X07

8. Chế biến và bảo quản thủy sản

Mã ngành: 6620302

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; A05; C03

9. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 6620303

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; A05; C03

10. Dịch vụ thú y

Mã ngành: 6640201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; A05; C03

11. Dược

Mã ngành: 6720201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; D08; D01

12. Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; D08; D01

13. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; C04; X70

14. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 51140201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: M00

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu);
  • Bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp THPT (xét tuyển cao đẳng); bằng tốt nghiệp THPT hoặc bằng tốt nghiệp THCS (xét tuyển trung cấp).
  • Bản sao có công chứng học bạ Trung học phổ thông (xét tuyển cao đẳng); học bạ Trung học phổ thông hoặc Trung học cơ sở (xét tuyển hệ trung cấp).
  • Học sinh tốt nghiệp năm 2026 nộp bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng.

Thời gian xét tuyển:

 Đợt 1:

  • Thu nhận hồ sơ từ ngày 13/4/2026 đến ngày 03/7/2026. Đối với học sinh thi tốt nghiệp THPT, THCS năm 2026 thì nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trước và bổ sung giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời sau khi có kết quả thi tốt nghiệp.
  • Xét tuyển: 07/7/2026
  • Công bố kết quả xét tuyển: 08/7/2026

Đợt 2:

  • Thu nhận hồ sơ từ 06/7/2026 đến 24/7/2026
  • Xét tuyển: 28/7/2026
  • Công bố kết quả xét tuyển: 29/7/2026

Đợt 3: (đối với các ngành còn chỉ tiêu)

  • Thu nhận hồ sơ từ 27/7/2026 đến 28/8/2026
  • Xét tuyển: 31/8/2026
  • Công bố kết quả xét tuyển: 01/9/2026

Đợt 4: (đối với các ngành còn chỉ tiêu)

  • Thu nhận hồ sơ từ 31/8/2026 đến 17/9/2026
  • Xét tuyển và công bố kết quả: 18/9/2026
  • Dự kiến thời gian nhập học chính thức từ 07/9/2026.

Trường hợp xét tuyển ở đợt 1 đến đợt 4 nếu chưa đủ chỉ tiêu, nhà trường xét tuyển các đợt tiếp theo đến 12/2026 có thông báo trên website của trường và trên các phương tiện truyền thông khác.

File PDF đề án

Tải file PDF Thông tin Tuyển sinh 2026 hệ Cao đẳng tại đây. 

Tải file PDF Thông tin Tuyển sinh 2025 hệ Cao đẳng tại đây. 

Giới thiệu trường

Trường Cao Đẳng Bến Tre
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Bến Tre
  • Mã trường: C56
  • Tên Tiếng Anh: Bến Tre College 
  • Địa chỉ: 400/1, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre
  • Website: http://www.cdbt.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/profile.php?id=100057215899166

Trường Cao đẳng Bến Tre (Ben Tre College) là cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập, trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh Bến Tre, có nhiệm vụ đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội cho địa phương và khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.

 Sứ mệnh – Tầm nhìn:

  • Sứ mệnh: Đào tạo nguồn nhân lực có tay nghề cao, đạo đức tốt, đáp ứng nhu cầu xã hội và hội nhập quốc tế.

  • Tầm nhìn: Trở thành cơ sở giáo dục nghề nghiệp chất lượng cao, đa ngành, đa lĩnh vực vào năm 2030.

 Các ngành đào tạo tiêu biểu:

  • Công nghệ thông tin

  • Điện – điện tử

  • Cơ khí chế tạo

  • Kế toán – tài chính

  • Quản trị kinh doanh

  • Nông nghiệp công nghệ cao

  • Chăm sóc sức khỏe cộng đồng


 Cơ sở vật chất:

  • Khuôn viên rộng rãi, thoáng mát

  • Hệ thống phòng học, xưởng thực hành, phòng thí nghiệm hiện đại

  • Ký túc xá tiện nghi và an toàn cho sinh viên