Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Cần Thơ 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Cần Thơ năm 2026

Trường Cao đẳng Cần Thơ thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét học bạ THPT

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh trong cả nước, đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, điểm ngưỡng đầu vào trung bình cộng tối thiểu là 5.0 trở lên áp dụng với tất cả các phương thức xét tuyển.

Đăng ký xét tuyển: Đăng ký trực tuyến trên Cổng xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc trên website tuyển sinh của trường: http://tuyensinh.cdct.edu.vn (quét mã QR để đăng ký).

1.2 Quy chế

Tổng điểm các môn thi THPT trong Tổ hợp xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220103Việt Nam họcA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
26220206Tiếng AnhA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
36320201Hệ thống thông tinA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
46340116MarketingA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
56340201Tài chính doanh nghiệpA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
66340202Tài chính ngân hàngA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
76340301Kế toánA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
86340403Quản trị văn phòngA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
96340404Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
106340417Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
116380201Dịch vụ pháp lýA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
126480205Tin học ứng dụngA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
136480214Thiết kế trang WebA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
146510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
156540204Công nghệ mayA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
166540421Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
176580301Quản lý xây dựngA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
186810101Quản trị dịch vụ và lữ hànhA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Việt Nam học

Mã ngành: 6220103

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 6320201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Marketing

Mã ngành: 6340116

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: 6340201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 6340417

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: 6380201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Thiết kế trang Web

Mã ngành: 6480214

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6510103

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Công nghệ may

Mã ngành: 6540204

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 6540421

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Quản trị dịch vụ và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh trong cả nước, đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, điểm ngưỡng đầu vào trung bình cộng tối thiểu là 5.0 trở lên áp dụng với tất cả các phương thức xét tuyển.

Đăng ký xét tuyển: Đăng ký trực tuyến trên Cổng xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc trên website tuyển sinh của trường: http://tuyensinh.cdct.edu.vn (quét mã QR để đăng ký).

2.2 Quy chế

Tổng điểm trung bình các môn theo Tổ hợp xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220103Việt Nam họcA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
26220206Tiếng AnhA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
36320201Hệ thống thông tinA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
46340116MarketingA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
56340201Tài chính doanh nghiệpA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
66340202Tài chính ngân hàngA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
76340301Kế toánA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
86340403Quản trị văn phòngA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
96340404Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
106340417Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
116380201Dịch vụ pháp lýA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
126480205Tin học ứng dụngA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
136480214Thiết kế trang WebA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
146510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
156540204Công nghệ mayA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
166540421Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
176580301Quản lý xây dựngA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
186810101Quản trị dịch vụ và lữ hànhA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Việt Nam học

Mã ngành: 6220103

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 6320201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Marketing

Mã ngành: 6340116

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: 6340201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 6340417

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: 6380201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Thiết kế trang Web

Mã ngành: 6480214

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6510103

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Công nghệ may

Mã ngành: 6540204

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 6540421

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Quản trị dịch vụ và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
16220103Việt Nam học80ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
26220206Tiếng Anh180ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
36320201Hệ thống thông tin35ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
46340116Marketing30ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
56340201Tài chính doanh nghiệp30ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
66340202Tài chính ngân hàng60ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
76340301Kế toán210ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
86340403Quản trị văn phòng80ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
96340404Quản trị kinh doanh240ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
106340417Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ30ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
116380201Dịch vụ pháp lý60ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
126480205Tin học ứng dụng66ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
136480214Thiết kế trang Web30ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
146510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng60ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
156540204Công nghệ may35ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
166540421Công nghệ kỹ thuật môi trường35ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
176580301Quản lý xây dựng35ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14
186810101Quản trị dịch vụ và lữ hành150ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

1. Việt Nam học

Mã ngành: 6220103

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

2. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

3. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 6320201

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

4. Marketing

Mã ngành: 6340116

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

5. Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: 6340201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

6. Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

7. Kế toán

Mã ngành: 6340301

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

8. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

9. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

10. Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 6340417

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

11. Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: 6380201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

12. Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Chỉ tiêu: 66

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

13. Thiết kế trang Web

Mã ngành: 6480214

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

14. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6510103

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

15. Công nghệ may

Mã ngành: 6540204

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

16. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 6540421

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

17. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

18. Quản trị dịch vụ và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; D01; D09; D14

File PDF đề án

Tải file PDF Thông tin Tuyển sinh 2026 hệ Cao đẳng tại đây.

Tải file PDF Thông tin Tuyển sinh 2025 hệ Cao đẳng tại đây.

Giới thiệu trường

Trường Cao Đẳng Cần Thơ
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Cần Thơ
  • Mã trường: CCDD5502
  • Tên Tiếng Anh: Can Tho College
  • Địa chỉ: Số 413, Đường 30/4, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Website: https://sv1.cdct.edu.vn/

Trường Cao đẳng Cần Thơ là cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập, trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, có truyền thống gần 50 năm xây dựng và phát triển. Trường giữ vai trò quan trọng trong hệ thống đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, đặc biệt trong bối cảnh đô thị hóa, phát triển công nghiệp và hội nhập kinh tế quốc tế. Hiện nay, trường đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực ở các bậc cao đẳng, trung cấp và sơ cấp với nhiều ngành học nổi bật như: Công nghệ thông tin, Kế toán – Tài chính, Quản trị kinh doanh, Tiếng Anh thương mại, Công nghệ thực phẩm, Khoa học cây trồng, Chăn nuôi – Thú y, Kỹ thuật xây dựng, Điện – điện tử, và nhiều ngành nghề khác. Các chương trình đào tạo đều được thiết kế theo hướng thực hành, bám sát thực tế sản xuất – kinh doanh và nhu cầu nhân lực tại địa phương cũng như khu vực phía Nam.

Trường sở hữu cơ sở vật chất hiện đại, khang trang với khuôn viên rộng rãi, nhiều phòng học lý thuyết được trang bị thiết bị nghe nhìn, hệ thống phòng máy tính và phòng thí nghiệm chuyên ngành phục vụ đào tạo. Các xưởng thực hành, khu thực nghiệm nông nghiệp – công nghệ cao, thư viện điện tử, trung tâm học liệu, ký túc xá sinh viên... tạo điều kiện thuận lợi cho người học tiếp cận kiến thức và kỹ năng nghề trong môi trường học tập thân thiện, năng động và hiện đại. Với phương châm “Thực học – Thực hành – Thực nghiệp”, Trường Cao đẳng Cần Thơ không ngừng cải tiến chương trình, đầu tư trang thiết bị và nâng cao trình độ đội ngũ để trở thành trung tâm đào tạo nghề uy tín của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, góp phần đào tạo nguồn nhân lực có trình độ, tay nghề và đạo đức nghề nghiệp vững vàng, đáp ứng tốt yêu cầu của xã hội và thời đại mới.