Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội 2025

Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội năm 2025

Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội thông báo tuyển sinh năm 2025 với 3 phương thức xét tuyển, như sau:

Phương thức 1: Kết quả học tập kỳ 1 lớp 12

Phương thức 2: Kết quả tốt nghiệp THPT 2025

Phương thức 3: Tốt nghiệp trung cấp và chứng nhận văn hóa THPT/ bằng THPT

Thời gian đào tạo: Trình độ Cao đẳng chính quy: 2,5 năm

Các ngành đào tạo: 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng AnhA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
26320304Hệ thống thông tin quản lýA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
36340114Quản trị kinh doanhA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
46340119Quản trị bán hàngA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
56340122Thương mại điện tửA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
66340301Kế toánA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
76480201Công nghệ thông tinA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
86480209Quản trị mạng máy tínhA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
96510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
106510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
116520224Điện dân dụngA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
126580301Quản lý xây dựngA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
136810103Hướng dẫn du lịchA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
146810207Kỹ thuật chế biến món ănA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
156810404Chăm sóc sắc đẹpA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 6320304

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340114

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Quản trị bán hàng

Mã ngành: 6340119

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6510103

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Điện dân dụng

Mã ngành: 6520224

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Xét kết quả học tập kì 1 lớp 12

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng AnhA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
26320304Hệ thống thông tin quản lýA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
36340114Quản trị kinh doanhA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
46340119Quản trị bán hàngA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
56340122Thương mại điện tửA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
66340301Kế toánA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
76480201Công nghệ thông tinA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
86480209Quản trị mạng máy tínhA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
96510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
106510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
116520224Điện dân dụngA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
126580301Quản lý xây dựngA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
136810103Hướng dẫn du lịchA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
146810207Kỹ thuật chế biến món ănA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
156810404Chăm sóc sắc đẹpA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 6320304

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340114

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Quản trị bán hàng

Mã ngành: 6340119

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6510103

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Điện dân dụng

Mã ngành: 6520224

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
16220206Tiếng Anh0ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
26320304Hệ thống thông tin quản lý0Học BạĐT THPTA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
36340114Quản trị kinh doanh0ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
46340119Quản trị bán hàng0ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
56340122Thương mại điện tử0ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
66340301Kế toán0ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
76480201Công nghệ thông tin0ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
86480209Quản trị mạng máy tính0ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
96510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng0ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
106510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
116520224Điện dân dụng0ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
126580301Quản lý xây dựng0ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
136810103Hướng dẫn du lịch0ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
146810207Kỹ thuật chế biến món ăn0ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04
156810404Chăm sóc sắc đẹp0ĐT THPTHọc BạA01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

1. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

2. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 6320304

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340114

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

4. Quản trị bán hàng

Mã ngành: 6340119

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

5. Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

6. Kế toán

Mã ngành: 6340301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

7. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

8. Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

9. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6510103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

10. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

11. Điện dân dụng

Mã ngành: 6520224

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

12. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

13. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

14. Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

15. Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; X01; X02; X03; X04

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ đăng ký tuyển sinh

1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển: 

- Xét tuyển trực tuyến: trên website www.hncc.edu.vn
hoặc www.tuyensinh.hncc.edu.vn

- Xét tuyển trực tiếp: tại Văn phòng tuyển sinh

- Hồ sơ đăng ký xét tuyển: 01 bộ bản sao có chứng thực (xem hướng dẫn phía dưới)

- Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • Một trong số các giấy tờ sau: 01 bản sao có chứng thực
  • Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với học sinh tốt nghiệp năm 2025)
  • Hoặc Bằng tốt nghiệp THPT (đối với học sinh tốt nghiệp năm 2024 trở về trước)
  • Hoặc Bằng tốt nghiệp trung cấp + Chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục THPT hoặc Giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hoá THPT hoặc đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức theo quy định.
  • Học bạ THPT và Phiếu điểm thi THPT Quốc gia (nếu dùng phương thức xét điểm thi): 01 bản sao có chứng thực
  • Giấy khai sinh bản sao: 01 bản có chứng thực
  • Thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân: 01 bản sao có chứng thực
  • Ảnh màu 3x4: 04 cái
  • Các minh chứng là các giấy tờ minh chứng để được hưởng chế độ ưu tiên quy định trong văn bản hướng dẫn của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội;
  • Giấy đăng ký nghĩa vụ quân sự và giấy di chuyển nghĩa vụ quân sự đối với sinh viên nam. (Sau khi hoàn thành thủ tục nhập học)

2. Thời gian xét tuyển: từ tháng 02/01/2025 đến 31/10/2025. Chia thành các đợt nhập học như sau:

  • Đợt 1: 01/3/2025 – 31/8/2025. Thời gian nhập học đợt 1: đến hết ngày 10/9/2025
  • Các đợt tiếp theo: 15 ngày xét tuyển 1 đợt. Thời gian nhập học đợt cuối: đến hết ngày 10/11/2025

3. Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ:

  • Tiếp nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT): Từ ngày 01/03/2025 đến ngày 31/10/2025
    • Đợt 1: 01/03/2025 – 31/08/2025
    • Đợt 2: 03/09/2025 – 31/10/2025
  • Địa chỉ: Văn phòng tuyển sinh Số 102 phố Trung Kính - P. Yên Hoà - Q. Cầu Giấy - TP. Hà Nội

Xem phiếu mẫu đăng ký dự tuyển vào Giáo dục nghề nghiệp 2025 Tại đây

File PDF đề án

Tải file PDF Thông tin Tuyển sinh 2025 hệ Cao đẳng tại đây.

Giới thiệu trường

Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội
  • Mã trường: CHN
  • Tên Tiếng Anh: Hanoi Community College
  • Tên viết tắt: HNCC
  • Địa chỉ: 102 Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
  • Website: https://hncc.edu.vn/

Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội (Hanoi Community College – HNCC) là một cơ sở giáo dục công lập trực thuộc Ủy ban Nhân dân thành phố Hà Nội, được thành lập từ năm 1987. Với hơn 35 năm xây dựng và phát triển, HNCC đã trở thành địa chỉ đào tạo tin cậy, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cho Thủ đô và khu vực lân cận.

Phương châm đào tạo

HNCC hướng đến mô hình đào tạo kết hợp giữa Gia đình – Nhà trường – Doanh nghiệp, lấy người học làm trung tâm. Trường chú trọng phát triển kỹ năng thực hành, tạo điều kiện cho sinh viên trải nghiệm nghề nghiệp thực tế thông qua các chương trình thực tập, hợp tác doanh nghiệp và hoạt động ngoại khóa.

Cơ sở vật chất và môi trường học tập

Trường sở hữu khuôn viên rộng rãi với hệ thống cơ sở vật chất hiện đại, bao gồm các phòng học, phòng thực hành, thư viện và khu vực sinh hoạt chung, tạo điều kiện thuận lợi cho việc giảng dạy và học tập.

Liên hệ và tuyển sinh

HNCC tổ chức tuyển sinh nhiều đợt trong năm, áp dụng các phương thức xét tuyển linh hoạt như xét học bạ THPT, kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc bằng tốt nghiệp Trung cấp kết hợp với chứng nhận hoàn thành chương trình văn hóa THPT. Thí sinh có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng tuyển sinh hoặc đăng ký trực tuyến qua website của trường.