Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Tây 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây năm 2026

Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026

Phương thức 2: Xét học bạ THPT 

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1622Tiếng AnhA01; D01
2634Kế toánA00; A01; D01
36341Kế toán lao động tiền lương và BHXHA00; A01; D01
46342Tài chính ngân hàngA00; A01; D01
56343Quản trị kinh doanhA00; A01; D01
6642Công nghệ sinh họcA00; A01; B00
7648Công nghệ thông tinA00; A01; D01
86481Tin học ứng dụngA00; A01; D01
9651Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01
106511Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00
11654Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00
12662Chăn nuôi thú yA00; B00
136621Bảo vệ thực vậtA00; B00
146622Chăn nuôiA00; B00
156623Khoa học cây trồngA00; B00
166624Kỹ thuật rau, hoa công nghệ caoA00; B00
176625Quản lý và kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D01
18664Dịch vụ thú yA00; B00
19681Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01
206811Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01
216812Kỹ thuật chế biến món ănA00; A01; B00; D01
22685Quản lý đất đaiA00; A01; D01

Tiếng Anh

Mã ngành: 622

Tổ hợp: A01; D01

Kế toán

Mã ngành: 634

Tổ hợp: A00; A01; D01

Kế toán lao động tiền lương và BHXH

Mã ngành: 6341

Tổ hợp: A00; A01; D01

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 6342

Tổ hợp: A00; A01; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6343

Tổ hợp: A00; A01; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 642

Tổ hợp: A00; A01; B00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 648

Tổ hợp: A00; A01; D01

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6481

Tổ hợp: A00; A01; D01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 651

Tổ hợp: A00; A01; D01

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 6511

Tổ hợp: A00; A01; B00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 654

Tổ hợp: A00; A01; B00

Chăn nuôi thú y

Mã ngành: 662

Tổ hợp: A00; B00

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 6621

Tổ hợp: A00; B00

Chăn nuôi

Mã ngành: 6622

Tổ hợp: A00; B00

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 6623

Tổ hợp: A00; B00

Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao

Mã ngành: 6624

Tổ hợp: A00; B00

Quản lý và kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 6625

Tổ hợp: A00; A01; D01

Dịch vụ thú y

Mã ngành: 664

Tổ hợp: A00; B00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 681

Tổ hợp: A00; A01; D01

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6811

Tổ hợp: A00; A01; D01

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6812

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 685

Tổ hợp: A00; A01; D01

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1622Tiếng Anh0Học BạA01; D01
2634Kế toán0Học BạA00; A01; D01
36341Kế toán lao động tiền lương và BHXH0Học BạA00; A01; D01
46342Tài chính ngân hàng0Học BạA00; A01; D01
56343Quản trị kinh doanh0Học BạA00; A01; D01
6642Công nghệ sinh học0Học BạA00; A01; B00
7648Công nghệ thông tin0Học BạA00; A01; D01
86481Tin học ứng dụng0Học BạA00; A01; D01
9651Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0Học BạA00; A01; D01
106511Công nghệ kỹ thuật môi trường0Học BạA00; A01; B00
11654Công nghệ thực phẩm0Học BạA00; A01; B00
12662Chăn nuôi thú y0Học BạA00; B00
136621Bảo vệ thực vật0Học BạA00; B00
146622Chăn nuôi0Học BạA00; B00
156623Khoa học cây trồng0Học BạA00; B00
166624Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao0Học BạA00; B00
176625Quản lý và kinh doanh nông nghiệp0Học BạA00; A01; D01
18664Dịch vụ thú y0Học BạA00; B00
19681Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0Học BạA00; A01; D01
206811Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống0Học BạA00; A01; D01
216812Kỹ thuật chế biến món ăn0Học BạA00; A01; B00; D01
22685Quản lý đất đai0Học BạA00; A01; D01

1. Tiếng Anh

Mã ngành: 622

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

2. Kế toán

Mã ngành: 634

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01

3. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 642

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00

4. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 648

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01

5. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 651

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01

6. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 654

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00

7. Chăn nuôi thú y

Mã ngành: 662

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; B00

8. Dịch vụ thú y

Mã ngành: 664

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; B00

9. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 681

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01

10. Quản lý đất đai

Mã ngành: 685

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01

11. Kế toán lao động tiền lương và BHXH

Mã ngành: 6341

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01

12. Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 6342

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01

13. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6343

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01

14. Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6481

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01

15. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 6511

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00

16. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 6621

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; B00

17. Chăn nuôi

Mã ngành: 6622

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; B00

18. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 6623

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; B00

19. Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao

Mã ngành: 6624

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; B00

20. Quản lý và kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 6625

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01

21. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6811

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01

22. Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6812

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển: 

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của trường);
  • Bản sao hợp lệ;
  • Bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT;
  • Học bạ THPT đối với học sinh tốt nghiệp THPT;
  • Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp trình độ Trung cấp; 
  • Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình THPT và Học bạ THPT đối với Học sinh tốt nghiệp trình độ Trung cấp nhưng chưa tốt nghiệp THPT;
  • Giấy khai sinh (bản sao);
  • Căn cước (bản sao);
  • Giấy di chuyển nghĩa vụ quân sự (đối với học sinh nam trong độ tuổi nhập ngũ);
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có); 

Thời gian xét tuyển: Liên tục trong năm

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Tây
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hà Tây
  • Mã trường: D20
  • Địa chỉ: Thủy Xuân Tiên, Chương Mỹ, Hà Nội;
  • Website: https://htcc.edu.vn/

Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây tiền thân là Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hà Sơn Bình được thành lập ngày 10 tháng 10 năm 1977 theo quyết định số 278/CP ngày 10/10/1977 của Hội đồng Chính Phủ về việc chuyển lớp Đại học vừa học, vừa làm đặt tại Trường thanh niên lao động xã hội chủ nghĩa Hòa Bình thành Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hà Sơn Bình. Trường trực thuộc ủy ban nhân dân tỉnh Hà Sơn Bình. Địa chỉ tại xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Sơn Bình (nay là thành phố Hà Nội). 

Với sứ mạng của Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây là đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao trên nhiều lĩnh vực với các ngành nghề, trình độ đa dạng; Là trung tâm nghiên cứu ứng dụng và chuyên giao các tiên bộ kỹ thuật, công nghệ tiên tiến; cung cấp các dịch vụ phong phú đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của thành phố Hà Nội và của khu vực. Mục tiêu phát triển là xây dựng trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây trở thành trường trọng điểm và có uy tín về đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao. Là trung tâm nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao các tiến bộ kỹ thuật và công nghệ tiên tiến; gắn kết chặt chẽ với cộng đồng, xã hội và doanh nghiệp có hiệu quả góp phần vào sự nghiệp phát triển kinh té xã hội của thành phố Hà Nội và khu vực.