Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Công Thương Miền Trung 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Công thương Miền Trung năm 2026

Trường Cao đẳng Công thương Miền Trung thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau:

Phương thức : Xét tuyển

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Xét tuyển

1.1 Đối tượng

  • Tốt nghiệp THPT trở lên
  • Đã có bằng Trung cấp và đã có bằng tốt nghiệp THPT hoặc chứng nhận hoàn thành chương trình THPT
  • Đã có bằng tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học các ngành khác

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họaA00; A01
26340101Kinh doanh thương mạiA01; D01
36340301Kế toánA01; D01
46340404Quản trị kinh doanhA01; D01
56480104Truyền thông và mạng máy tínhA01; D01
66480202Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)A01; D01
76510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01
86510212Công nghệ chế tạo máyA00; A01
96510216Công nghệ ô tôA00; A01
106510304Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01
116510305Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự độngA00; A01
126510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00
136510421Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01
146510707Phân tích các sản phẩm lọc dầuA00; B00
156510901Công nghệ kỹ thuật địa chấtA00; A01
166510902Công nghệ kỹ thuật trắc địaA00; A01
176520121Cắt gọt kim loạiA00; A01
186520123HànA00; A01
196520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khíA00; A01
206520225Điện tử công nghiệpA00; A01
216520227Điện công nghiệpA00; A01
226520270Lắp đặt bảo trì hệ thống năng lượng tái tạoA00; A01
236540103Công nghệ thực phẩmA00; B00
246540204Công nghệ mayA00; A01
256810103Hướng dẫn viên du lichA01; D01
266810201Quản trị khách sạnA01; D01
276810205Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01; D01
286810207Kỹ thuật chế biến món ănA00; A01
296850102Quản lý đất đaiA00; A01

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tổ hợp: A00; A01

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 6340101

Tổ hợp: A01; D01

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A01; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A01; D01

Truyền thông và mạng máy tính

Mã ngành: 6480104

Tổ hợp: A01; D01

Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

Mã ngành: 6480202

Tổ hợp: A01; D01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 6510212

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 6510304

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động

Mã ngành: 6510305

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 6510401

Tổ hợp: A00; B00

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 6510421

Tổ hợp: A00; A01

Phân tích các sản phẩm lọc dầu

Mã ngành: 6510707

Tổ hợp: A00; B00

Công nghệ kỹ thuật địa chất

Mã ngành: 6510901

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

Mã ngành: 6510902

Tổ hợp: A00; A01

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Tổ hợp: A00; A01

Hàn

Mã ngành: 6520123

Tổ hợp: A00; A01

Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí

Mã ngành: 6520205

Tổ hợp: A00; A01

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Tổ hợp: A00; A01

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tổ hợp: A00; A01

Lắp đặt bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo

Mã ngành: 6520270

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 6540103

Tổ hợp: A00; B00

Công nghệ may

Mã ngành: 6540204

Tổ hợp: A00; A01

Hướng dẫn viên du lich

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: A01; D01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A01; D01

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

Tổ hợp: A01; D01

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Tổ hợp: A00; A01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 6850102

Tổ hợp: A00; A01

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
16210402Thiết kế đồ họa0ĐT THPTHọc BạA00; A01
26340101Kinh doanh thương mại0ĐT THPTHọc BạA01; D01
36340301Kế toán0ĐT THPTHọc BạA01; D01
46340404Quản trị kinh doanh0ĐT THPTHọc BạA01; D01
56480104Truyền thông và mạng máy tính0ĐT THPTHọc BạA01; D01
66480202Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)0ĐT THPTHọc BạA01; D01
76510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí0ĐT THPTHọc BạA00; A01
86510212Công nghệ chế tạo máy0ĐT THPTHọc BạA00; A01
96510216Công nghệ ô tô0ĐT THPTHọc BạA00; A01
106510304Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử0ĐT THPTHọc BạA00; A01
116510305Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động0ĐT THPTHọc BạA00; A01
126510401Công nghệ kỹ thuật hóa học0ĐT THPTHọc BạA00; B00
136510421Công nghệ kỹ thuật môi trường0ĐT THPTHọc BạA00; A01
146510707Phân tích các sản phẩm lọc dầu0ĐT THPTHọc BạA00; B00
156510901Công nghệ kỹ thuật địa chất0ĐT THPTHọc BạA00; A01
166510902Công nghệ kỹ thuật trắc địa0ĐT THPTHọc BạA00; A01
176520121Cắt gọt kim loại0ĐT THPTHọc BạA00; A01
186520123Hàn0ĐT THPTHọc BạA00; A01
196520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí0ĐT THPTHọc BạA00; A01
206520225Điện tử công nghiệp0ĐT THPTHọc BạA00; A01
216520227Điện công nghiệp0ĐT THPTHọc BạA00; A01
226520270Lắp đặt bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo0ĐT THPTHọc BạA00; A01
236540103Công nghệ thực phẩm0ĐT THPTHọc BạA00; B00
246540204Công nghệ may0ĐT THPTHọc BạA00; A01
256810103Hướng dẫn viên du lich0ĐT THPTHọc BạA01; D01
266810201Quản trị khách sạn0ĐT THPTHọc BạA01; D01
276810205Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống0ĐT THPTHọc BạA01; D01
286810207Kỹ thuật chế biến món ăn0ĐT THPTHọc BạA00; A01
296850102Quản lý đất đai0ĐT THPTHọc BạA00; A01

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

2. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 6340101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

3. Kế toán

Mã ngành: 6340301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

5. Truyền thông và mạng máy tính

Mã ngành: 6480104

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

6. Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

Mã ngành: 6480202

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

7. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

8. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 6510212

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

9. Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

10. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 6510304

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

11. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động

Mã ngành: 6510305

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

12. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 6510401

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00

13. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 6510421

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

14. Phân tích các sản phẩm lọc dầu

Mã ngành: 6510707

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00

15. Công nghệ kỹ thuật địa chất

Mã ngành: 6510901

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

16. Công nghệ kỹ thuật trắc địa

Mã ngành: 6510902

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

17. Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

18. Hàn

Mã ngành: 6520123

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

19. Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí

Mã ngành: 6520205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

20. Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

21. Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

22. Lắp đặt bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo

Mã ngành: 6520270

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

23. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 6540103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00

24. Công nghệ may

Mã ngành: 6540204

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

25. Hướng dẫn viên du lich

Mã ngành: 6810103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

26. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

27. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

28. Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

29. Quản lý đất đai

Mã ngành: 6850102

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Thời gian đào tạo: 03 năm

Hồ sơ xét tuyển gồm:

  • 01 Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu);
  • 01 bản photocopy học bạ THPT có công chứng;
  • 01 bản photocopy Giấy chứng nhận tốt nghiệp có công chứng
  • 01 bản photocoypy Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

File PDF đề án

Tải file PDF Thông tin Tuyển sinh 2026 hệ Cao đẳng  tại đây.

Giới thiệu trường

Trường Cao Đẳng Công Thương Miền Trung
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Công Thương Miền Trung
  • Mã trường: CCP
  • Tên Tiếng Anh: Mien Trung Industry and Trade College (MITC)
  • Địa chỉ: 261 Nguyễn Tất Thành, Phường 2, Tuy Hòa, Phú Yên
  • Website: https://mitc.edu.vn

Trường Cao đẳng Công Thương Miền Trung (MITC) là cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc Bộ Công Thương, được thành lập vào năm 1978. Trường có trụ sở chính tại số 261 Nguyễn Tất Thành, phường 8, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.

MITC hướng đến việc trở thành trường cao đẳng chất lượng cao, đào tạo theo chuẩn quốc tế, đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực cho khu vực miền Trung – Tây Nguyên và cả nước. Trường đặt mục tiêu đến năm 2035 đạt chuẩn ASEAN-4 và đến năm 2045 đạt trình độ các nước G20.

MITC cam kết giới thiệu việc làm cho 100% sinh viên sau khi tốt nghiệp, với mức lương từ 7 đến 20 triệu đồng/tháng, thông qua mạng lưới hợp tác với hơn 200 doanh nghiệp trong và ngoài nước.