Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Công Thương TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh năm 2026 Trường Cao đẳng Công thương TPHCM

Trường Cao đẳng Công thương TPHCM thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét học bạ

Phương thức 2: Xét điểm thi THPT

 

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Quy chế

Điểm xét tuyển là tổng điểm của 3 môn, không nhân hệ số, cộng với điểm ưu
tiên khu vực, điểm đối tượng ưu tiên.

Ví dụ: Thí sinh đăng ký xét tuyển với ba môn: Toán, Lý, Hóa thì

Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Lý + Điểm Hóa + điểm ưu tiên (nếu có)

+ Nếu thí sinh đăng ký xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT thì điểm Toán, Lý,
Hóa căn cứ vào kết quả thi tốt nghiệp THPT.

+ Xét điểm trúng tuyển từ cao xuống thấp theo từng ngành đào tạo. Mỗi thí sinh
khi đăng ký xét tuyển vào trường sẽ không bị giới hạn số nguyện vọng. Trường sẽ xét
tuyển nguyện vọng 1 trước, nếu thí sinh không trúng tuyển thì tiếp tục xét tuyển
nguyện vọng 2, nếu thí sinh không trúng tuyển thì tiếp tục xét tuyển nguyện vọng 3

+ Ngành Tiếng Anh: Chỉ xét tuyển học sinh có 03 năm (lớp 10, 11, 12) học
môn Tiếng Anh ở bậc THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206TIẾNG ANH (TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI)
26220211TIẾNG HÀN QUỐC
36340102KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU
46340113LOGISTICS
56340122THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
66340202TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
76340301KẾ TOÁN
86340404QUẢN TRỊ KINH DOANH
96510201CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ
106510202CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ
116510211CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT NHIỆT (ĐIỆN LẠNH)
126510212CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
136510303CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ
146510304CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ
156510305CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
166510312CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, TRUYỀN THÔNG
176520227ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
186810201QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN
196810205QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ ĂN UỐNG

TIẾNG ANH (TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI)

Mã ngành: 6220206

TIẾNG HÀN QUỐC

Mã ngành: 6220211

KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU

Mã ngành: 6340102

LOGISTICS

Mã ngành: 6340113

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 6340122

TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

Mã ngành: 6340202

KẾ TOÁN

Mã ngành: 6340301

QUẢN TRỊ KINH DOANH

Mã ngành: 6340404

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ

Mã ngành: 6510201

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ

Mã ngành: 6510202

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT NHIỆT (ĐIỆN LẠNH)

Mã ngành: 6510211

CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

Mã ngành: 6510212

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 6510303

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 6510304

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA

Mã ngành: 6510305

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, TRUYỀN THÔNG

Mã ngành: 6510312

ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

Mã ngành: 6520227

QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN

Mã ngành: 6810201

QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ ĂN UỐNG

Mã ngành: 6810205

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Điểm xét tuyển là tổng điểm của 3 môn, không nhân hệ số, cộng với điểm ưu
tiên khu vực, điểm đối tượng ưu tiên.

Ví dụ: Thí sinh đăng ký xét tuyển với ba môn: Toán, Lý, Hóa thì

Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Lý + Điểm Hóa + điểm ưu tiên (nếu có)

Nếu thí sinh đăng ký xét tuyển điểm học bạ cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12
Điểm Toán=(điểm Toán cả năm 11+ điểm Toán HK1 12/2
Điểm Lý = (điểm Lý cả năm 11+ điểm Lý HK1 12)/2
Điểm Hóa = (điểm Hóa cả năm 11 + điểm Hóa HK1 12)/2

Nếu thí sinh đăng ký xét tuyển điểm cả năm lớp 12 thì
Điểm Toán = điểm Toán cả năm lớp 12
Điểm Lý = điểm Lý cả năm lớp 12
Điểm Hóa = điểm Hóa cả năm lớp 12

Xét điểm trúng tuyển từ cao xuống thấp theo từng ngành đào tạo. Mỗi thí sinh
khi đăng ký xét tuyển vào trường sẽ không bị giới hạn số nguyện vọng. Trường sẽ xét
tuyển nguyện vọng 1 trước, nếu thí sinh không trúng tuyển thì tiếp tục xét tuyển
nguyện vọng 2, nếu thí sinh không trúng tuyển thì tiếp tục xét tuyển nguyện vọng 3

Ngành Tiếng Anh: Chỉ xét tuyển học sinh có 03 năm (lớp 10, 11, 12) học
môn Tiếng Anh ở bậc THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206TIẾNG ANH (TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI)
26220211TIẾNG HÀN QUỐC
36340102KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU
46340113LOGISTICS
56340122THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
66340202TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
76340301KẾ TOÁN
86340404QUẢN TRỊ KINH DOANH
96510201CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ
106510202CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ
116510211CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT NHIỆT (ĐIỆN LẠNH)
126510212CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
136510303CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ
146510304CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ
156510305CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
166510312CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, TRUYỀN THÔNG
176520227ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
186810201QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN
196810205QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ ĂN UỐNG

TIẾNG ANH (TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI)

Mã ngành: 6220206

TIẾNG HÀN QUỐC

Mã ngành: 6220211

KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU

Mã ngành: 6340102

LOGISTICS

Mã ngành: 6340113

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 6340122

TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

Mã ngành: 6340202

KẾ TOÁN

Mã ngành: 6340301

QUẢN TRỊ KINH DOANH

Mã ngành: 6340404

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ

Mã ngành: 6510201

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ

Mã ngành: 6510202

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT NHIỆT (ĐIỆN LẠNH)

Mã ngành: 6510211

CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

Mã ngành: 6510212

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 6510303

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 6510304

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA

Mã ngành: 6510305

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, TRUYỀN THÔNG

Mã ngành: 6510312

ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

Mã ngành: 6520227

QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN

Mã ngành: 6810201

QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ ĂN UỐNG

Mã ngành: 6810205

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
16220206TIẾNG ANH (TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI)0ĐT THPTHọc Bạ
26220211TIẾNG HÀN QUỐC0ĐT THPTHọc Bạ
36340102KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU0ĐT THPTHọc Bạ
46340113LOGISTICS0ĐT THPTHọc Bạ
56340122THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ0ĐT THPTHọc Bạ
66340202TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG0ĐT THPTHọc Bạ
76340301KẾ TOÁN0ĐT THPTHọc Bạ
86340404QUẢN TRỊ KINH DOANH0ĐT THPTHọc Bạ
96510201CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ0ĐT THPTHọc Bạ
106510202CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ0ĐT THPTHọc Bạ
116510211CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT NHIỆT (ĐIỆN LẠNH)0ĐT THPTHọc Bạ
126510212CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY0ĐT THPTHọc Bạ
136510303CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ0ĐT THPTHọc Bạ
146510304CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ0ĐT THPTHọc Bạ
156510305CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA0ĐT THPTHọc Bạ
166510312CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, TRUYỀN THÔNG0ĐT THPTHọc Bạ
176520227ĐIỆN CÔNG NGHIỆP0ĐT THPTHọc Bạ
186810201QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN0ĐT THPTHọc Bạ
196810205QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ ĂN UỐNG0ĐT THPTHọc Bạ

1. TIẾNG ANH (TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI)

Mã ngành: 6220206

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

2. TIẾNG HÀN QUỐC

Mã ngành: 6220211

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

3. KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU

Mã ngành: 6340102

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

4. LOGISTICS

Mã ngành: 6340113

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

5. THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 6340122

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

6. TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

Mã ngành: 6340202

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

7. KẾ TOÁN

Mã ngành: 6340301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

8. QUẢN TRỊ KINH DOANH

Mã ngành: 6340404

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

9. CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ

Mã ngành: 6510201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

10. CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ

Mã ngành: 6510202

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

11. CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT NHIỆT (ĐIỆN LẠNH)

Mã ngành: 6510211

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

12. CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

Mã ngành: 6510212

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

13. CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 6510303

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

14. CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 6510304

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

15. CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA

Mã ngành: 6510305

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

16. CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, TRUYỀN THÔNG

Mã ngành: 6510312

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

17. ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

Mã ngành: 6520227

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

18. QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN

Mã ngành: 6810201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

19. QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ ĂN UỐNG

Mã ngành: 6810205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

1. Thời gian xét tuyển: từ 01/6 đến 30/8/2026.

2. Hồ sơ xét tuyển:

a) Bản sao (có công chứng) học bạ trung học phổ thông (nếu thí sinh đăng ký
xét tuyển theo phương thức xét điểm học bạ THPT);

b) Bản sao (có công chứng) phiếu điểm thi tốt nghiệp THPT (nếu thí sinh đăng
ký xét tuyển theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT).

File PDF đề án

Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Cao Đẳng Công Thương TPHCM
  • Tên trường: Cao đẳng Công Thương TP.HCM
  • Tên viết tắt: HITC
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Industry and Trade College
  • Mã trường: CES
  • Địa chỉ: Số 20, đường Tăng Nhơn Phú, phường Phước Long B, Quận 9, TP.HCM
  • Website: https://hitu.edu.vn/

Trường Cao đẳng Công thương Thành phố Hồ Chí Minh (HITC) là Trường Công lập, trực thuộc Bộ Công Thương, trường được thành lập năm 1976. Cho đến nay, nhiều sinh viên được Trường đào tạo đã trở thành những các bộ quản lý, chuyên gia tại các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Trường được cấp giấy đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp. Lưu lượng sinh viên đang học tại Trường là hơn 11.000. Do Trường công lập cho nên học phí thấp, sinh viên được miễn giảm học phí, được cấp học bổng, được vay vốn để học tập. Cơ sở vật chất gồm 02 tòa nhà 7 tàng, 04 tòa nhà 5 tầng; gần 200 phòng học lý thuyết với đầy đủ máy chiếu và thiết bị hỗ trợ, phòng học có máy lạnh; 100 xưởng thực hành, phòng thí nghiệm, phòng học đa phương tiện, phòng Lab; thư viện 2500m2, Ký túc xá rộng rãi, thoáng mát có sức chứa 2000 sinh viên. Trường đóng trên địa bàn thành phố Thủ Đức (Quận 9 cũ), gần khu công nghệ cao thuận tiện đi làm thêm, giá tiêu dùng, sinh hoạt vừa phải, không cao. Lực lượng tham gia nghiên cứu và giảng dạy gồm gần 400 người. Trong đó, hơn 80% có trình độ sau đại học (Thạc sĩ, Tiến sĩ). Trường hợp tác hơn 300 công ty, doanh nghiệp đóng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận nhằm tạo giới thiệu việc làm cho sinh viên sau ngay sau khi tốt nghiệp.