Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại 2026

Thông tin tuyển sinh năm 2026 Trường Cao đẳng Kinh Tế Đối Ngoại

Trường Cao đẳng Kinh Tế Đối Ngoại thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét học bạ

Phương thức 2: Xét điểm thi THPT

Phương thức 3: Xét điểm thi ĐGNL ĐHQG Thành phố Hồ Chí Minh

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét kết quả học bạ THPT gồm 03 học kỳ (HK1 và HK2 lớp 11; HK1 lớp 12).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220216Tiếng Anh thương mạiA01; D01; D07; D11; D12
26340102Kinh doanh Xuất nhập khẩuA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
36340113Logistics A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
46340118Marketing Thương mạiA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
56340122Thương mại Điện tửA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
66340201Tài chính Doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
76340302Kế toán doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
86340404Quản trị Kinh doanhA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
96340416Quản trị Kinh doanh Bất động sảnA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
106810101Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
116810201Quản trị Khách sạnA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 6220216

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D12

Kinh doanh Xuất nhập khẩu

Mã ngành: 6340102

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Logistics 

Mã ngành: 6340113

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Marketing Thương mại

Mã ngành: 6340118

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Thương mại Điện tử

Mã ngành: 6340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Tài chính Doanh nghiệp

Mã ngành: 6340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Kinh doanh Bất động sản

Mã ngành: 6340416

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 6810101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220216Tiếng Anh thương mạiA01; D01; D07; D11; D12
26340102Kinh doanh Xuất nhập khẩuA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
36340113Logistics A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
46340118Marketing Thương mạiA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
56340122Thương mại Điện tửA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
66340201Tài chính Doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
76340302Kế toán doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
86340404Quản trị Kinh doanhA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
96340416Quản trị Kinh doanh Bất động sảnA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
106810101Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
116810201Quản trị Khách sạnA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 6220216

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D12

Kinh doanh Xuất nhập khẩu

Mã ngành: 6340102

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Logistics 

Mã ngành: 6340113

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Marketing Thương mại

Mã ngành: 6340118

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Thương mại Điện tử

Mã ngành: 6340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Tài chính Doanh nghiệp

Mã ngành: 6340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Kinh doanh Bất động sản

Mã ngành: 6340416

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 6810101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Xét điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và điểm đánh giá năng lực của các Đại học khác.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220216Tiếng Anh thương mạiA01; D01; D07; D11; D12
26340102Kinh doanh Xuất nhập khẩuA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
36340113Logistics A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
46340118Marketing Thương mạiA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
56340122Thương mại Điện tửA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
66340201Tài chính Doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
76340302Kế toán doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
86340404Quản trị Kinh doanhA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
96340416Quản trị Kinh doanh Bất động sảnA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
106810101Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
116810201Quản trị Khách sạnA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 6220216

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D12

Kinh doanh Xuất nhập khẩu

Mã ngành: 6340102

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Logistics 

Mã ngành: 6340113

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Marketing Thương mại

Mã ngành: 6340118

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Thương mại Điện tử

Mã ngành: 6340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Tài chính Doanh nghiệp

Mã ngành: 6340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Kinh doanh Bất động sản

Mã ngành: 6340416

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 6810101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
16220216Tiếng Anh thương mại0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMA01; D01; D07; D11; D12
26340102Kinh doanh Xuất nhập khẩu0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
36340113Logistics 0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
46340118Marketing Thương mại0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
56340122Thương mại Điện tử0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
66340201Tài chính Doanh nghiệp0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
76340302Kế toán doanh nghiệp0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
86340404Quản trị Kinh doanh0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
96340416Quản trị Kinh doanh Bất động sản0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
106810101Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
116810201Quản trị Khách sạn0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

1. Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 6220216

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D12

2. Kinh doanh Xuất nhập khẩu

Mã ngành: 6340102

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

3. Logistics 

Mã ngành: 6340113

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

4. Marketing Thương mại

Mã ngành: 6340118

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

5. Thương mại Điện tử

Mã ngành: 6340122

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

6. Tài chính Doanh nghiệp

Mã ngành: 6340201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

7. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

8. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 6340404

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

9. Quản trị Kinh doanh Bất động sản

Mã ngành: 6340416

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

10. Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 6810101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

11. Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 6810201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

1. Thời gian xét tuyển: Từ ngày 01/01/2026.

2. Hồ sơ xét tuyển:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu), thí sinh tải mẫu từ website trường.  
  • Bản photo bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
  • Bản photo học bạ THPT hoặc phiếu điểm có xác nhận của trường trong 3 học kỳ: HK 1, 2 lớp 11; HK 1 lớp 12 (đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo kết quả học bạ THPT).
  • Bản photo giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT).
  • Bản photo giấy chứng nhận kết quả điểm đánh giá năng lực (đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo điểm đánh giá năng lực)
  • Bản photo giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
  • Bản photo căn cước công dân.

File PDF đề án

Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại
  • Tên trường: Cao đẳng Kinh tế đối ngoại
  • Tên viết tắt: COFER
  • Tên tiếng Anh: College Of Foreign Economic Relation
  • Mã trường: CDT0209
  • Địa chỉ: 287 Phan Đình Phùng, phường 15, quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh
  • Website: https://www.cofer.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhcofer/

Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại trực thuộc Bộ Công thương được nâng cấp theo Quyết định số 48/TTg ngày 24/01/1997 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 0183/TM-TCCB ngày 07/03/1997 của Bộ Thương mại. Trường là Trung tâm đào tạo và bồi dưỡng Cán bộ bậc Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp và nghề, nghiên cứu và thực nghiệm khoa học công nghệ phục vụ công tác đào tạo, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong ngành Thương mại và xã hội, góp phần phát triển kinh tế xã hội và sự nghiệp giáo dục đào tạo của quốc gia. Trường thực hiện hợp tác đào tạo và nghiên cứu khoa học với các cơ sở đào tạo và nghiên cứu khoa học trong và ngoài nước, tổ chức hội thảo khoa học, thực hiện tư vấn, dịch vụ Thương mại cho các tổ chức kinh tế xã hội.

Sứ mạng của Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại là đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực cử nhân thực hành chất lượng cao trong lĩnh vực Thương mại-Dịch vụ; phát triển năng lực tự học, năng lực ứng dụng sáng tạo khoa học của sinh viên; rèn luyện cho sinh viên kỹ năng làm việc và lối sống trong môi trường hội nhập kinh tế quốc tế.

Đến năm 2020, Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại sẽ trở thành trường Cao đẳng hàng đầu trong cả nước về đào tạo các ngành Thương mại - Dịch vụ, đảm bảo cho người học khi tốt nghiệp có đủ năng lực cạnh tranh và thích ứng nhanh với nền kinh tế toàn cầu; là trường được đánh giá ngoài bởi một tổ chức kiểm định giáo dục nghề nghiệp độc lập.

Đến năm 2030, Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại sẽ trở thành trường Cao đẳng uy tín, có chất lượng ngang tầm với các trường Cao đẳng trong khu vực ASEAN, đáp ứng yêu cầu phát triển và hội nhập của đất nước; được đánh giá ngoài bởi một tổ chức kiểm định giáo dục quốc tế.