Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Công Nghiệp 2025

Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Công Nghiệp năm 2025

Trường Cao đẳng Kỹ Thuật Công Nghiệp thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 2: Xét điểm học bạ THPT

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Quy chế

Căn cứ kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
162202.09Tiếng Trung Quốc
26220206Tiếng Anh
36220211Tiếng Hàn Quốc
46220212Tiếng Nhật Bản
56220217Tiếng Anh du lịch
66320301Văn thư hành chính
76340113Logistics
86340116Marketing
96340122Thương mại điện tử
1063403.02Kế toán doanh nghiệp
116340405Quản trị kinh doanh vận tải biển
126480205Tin học ứng dụng
136510216Công nghệ ô tô
146520123Hàn
156520227Điện công nghiệp
1667202.01Dược
176720301Điều dưỡng
186760101Công tác xã hội
196810103Hướng dẫn du lịch
206810104Quản trị lữ hành
216810201Quản trị khách sạn
226810207Kỹ thuật chế biến món ăn
236810404Chăm sóc sắc đẹp
246840109Điều khiển tàu biển
256840110Khai thác máy tàu biển

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 62202.09

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Tiếng Nhật Bản

Mã ngành: 6220212

Tiếng Anh du lịch

Mã ngành: 6220217

Văn thư hành chính

Mã ngành: 6320301

Logistics

Mã ngành: 6340113

Marketing

Mã ngành: 6340116

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 63403.02

Quản trị kinh doanh vận tải biển

Mã ngành: 6340405

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Hàn

Mã ngành: 6520123

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Dược

Mã ngành: 67202.01

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Công tác xã hội

Mã ngành: 6760101

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 6810104

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Điều khiển tàu biển

Mã ngành: 6840109

Khai thác máy tàu biển

Mã ngành: 6840110

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Căn cứ kết quả học bạ lớp 12 bậc THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
162202.09Tiếng Trung Quốc
26220206Tiếng Anh
36220211Tiếng Hàn Quốc
46220212Tiếng Nhật Bản
56220217Tiếng Anh du lịch
66320301Văn thư hành chính
76340113Logistics
86340116Marketing
96340122Thương mại điện tử
1063403.02Kế toán doanh nghiệp
116340405Quản trị kinh doanh vận tải biển
126480205Tin học ứng dụng
136510216Công nghệ ô tô
146520123Hàn
156520227Điện công nghiệp
1667202.01Dược
176720301Điều dưỡng
186760101Công tác xã hội
196810103Hướng dẫn du lịch
206810104Quản trị lữ hành
216810201Quản trị khách sạn
226810207Kỹ thuật chế biến món ăn
236810404Chăm sóc sắc đẹp
246840109Điều khiển tàu biển
256840110Khai thác máy tàu biển

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 62202.09

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Tiếng Nhật Bản

Mã ngành: 6220212

Tiếng Anh du lịch

Mã ngành: 6220217

Văn thư hành chính

Mã ngành: 6320301

Logistics

Mã ngành: 6340113

Marketing

Mã ngành: 6340116

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 63403.02

Quản trị kinh doanh vận tải biển

Mã ngành: 6340405

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Hàn

Mã ngành: 6520123

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Dược

Mã ngành: 67202.01

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Công tác xã hội

Mã ngành: 6760101

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 6810104

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Điều khiển tàu biển

Mã ngành: 6840109

Khai thác máy tàu biển

Mã ngành: 6840110

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
162202.09Tiếng Trung Quốc0ĐT THPTHọc Bạ
26220206Tiếng Anh0ĐT THPTHọc Bạ
36220211Tiếng Hàn Quốc0ĐT THPTHọc Bạ
46220212Tiếng Nhật Bản0ĐT THPTHọc Bạ
56220217Tiếng Anh du lịch0ĐT THPTHọc Bạ
66320301Văn thư hành chính0ĐT THPTHọc Bạ
76340113Logistics0ĐT THPTHọc Bạ
86340116Marketing0ĐT THPTHọc Bạ
96340122Thương mại điện tử0ĐT THPTHọc Bạ
1063403.02Kế toán doanh nghiệp0ĐT THPTHọc Bạ
116340405Quản trị kinh doanh vận tải biển0ĐT THPTHọc Bạ
126480205Tin học ứng dụng0ĐT THPTHọc Bạ
136510216Công nghệ ô tô0ĐT THPTHọc Bạ
146520123Hàn0ĐT THPTHọc Bạ
156520227Điện công nghiệp0ĐT THPTHọc Bạ
1667202.01Dược0ĐT THPTHọc Bạ
176720301Điều dưỡng0ĐT THPTHọc Bạ
186760101Công tác xã hội0ĐT THPTHọc Bạ
196810103Hướng dẫn du lịch0ĐT THPTHọc Bạ
206810104Quản trị lữ hành0ĐT THPTHọc Bạ
216810201Quản trị khách sạn0ĐT THPTHọc Bạ
226810207Kỹ thuật chế biến món ăn0ĐT THPTHọc Bạ
236810404Chăm sóc sắc đẹp0ĐT THPTHọc Bạ
246840109Điều khiển tàu biển0ĐT THPTHọc Bạ
256840110Khai thác máy tàu biển0ĐT THPTHọc Bạ

1. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

2. Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

3. Tiếng Nhật Bản

Mã ngành: 6220212

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

4. Tiếng Anh du lịch

Mã ngành: 6220217

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

5. Văn thư hành chính

Mã ngành: 6320301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

6. Logistics

Mã ngành: 6340113

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

7. Marketing

Mã ngành: 6340116

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

8. Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

9. Quản trị kinh doanh vận tải biển

Mã ngành: 6340405

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

10. Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

11. Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

12. Hàn

Mã ngành: 6520123

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

13. Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

14. Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

15. Công tác xã hội

Mã ngành: 6760101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

16. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

17. Quản trị lữ hành

Mã ngành: 6810104

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

18. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

19. Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

20. Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

21. Điều khiển tàu biển

Mã ngành: 6840109

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

22. Khai thác máy tàu biển

Mã ngành: 6840110

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

23. Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 62202.09

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

24. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 63403.02

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

25. Dược

Mã ngành: 67202.01

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ đăng ký tuyển sinh

Hồ sơ đăng ký tuyển sinh:

 Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu của trường);

Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (bản sao công chứng);                

Học bạ THPT (bản sao công chứng) hoặc Giấy chứng nhận KQ thi tốt nghiệp;             

Sơ yếu lý lịch tự thuật (theo mẫu có xác nhận của địa phương hoặc cơ quan công tác);          

Giấy khai sinh (bản sao dấu đỏ hoặc bản chính công chứng);                                                 

Căn cước công dân (02 bản phô tô không cần công chứng);

Thời gian đăng ký tuyển sinh: Nhận hồ sơ từ 15/03/2025

Lệ phí và các khoản đóng góp khác:  30.000 VNĐ/ 1 học kỳ

Học phí

Khối ngành kỹ thuật, Y dược: 7.500.000 VNĐ (Bảy triệu năm trăm nghìn đồng)

Khối ngành khác: 6.750.000 VNĐ (Sáu triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng)

File PDF đề án

Tải file PDF Thông tin Tuyển sinh 2025 hệ Cao đẳng TẠI ĐÂY.

Giới thiệu trường

Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Công Nghiệp
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Kỹ Thuật Công Nghiệp
  • Mã trường: CCE
  • Địa chỉ: Số 202, Trần Nguyên Hãn, TP Bắc Giang; tỉnh Bắc Giang
  • Website:  http://bcit.edu.vn/

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp là một cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập, trực thuộc Bộ Công Thương, có trụ sở tại tỉnh Bắc Giang. Trường có lịch sử hình thành và phát triển lâu đời, được biết đến là một trong những trường cao đẳng kỹ thuật trọng điểm quốc gia, chuyên đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ cho các ngành công nghiệp và kỹ thuật.

Trường đào tạo đa ngành, tập trung vào các lĩnh vực như cơ khí, điện – điện tử, công nghệ ô tô, công nghệ thông tin, tự động hóa, công nghệ thực phẩm và một số ngành kinh tế kỹ thuật khác. Với hệ thống cơ sở vật chất hiện đại, đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, chương trình đào tạo gắn liền với thực tiễn sản xuất, sinh viên tại trường được trang bị đầy đủ kiến thức và kỹ năng để đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường lao động.

Bên cạnh đó, trường còn hợp tác với nhiều doanh nghiệp và tổ chức trong và ngoài nước để hỗ trợ sinh viên thực tập, học tập và có cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp là địa chỉ đáng tin cậy cho những ai mong muốn theo đuổi nghề nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghiệp hiện đại.