Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình II 2026

Thông tin tuyển sinh năm 2026 Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình II

Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình II thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét học bạ

Phương thức 2: Xét điểm thi THPT

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

 

 

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210232Quay phimC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D17
26210402Thiết kế đồ họaC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D18
36320103Báo chíC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00
46320106Truyền thông đa phương tiệnC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D15
56320108Quan hệ công chúngC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D16
66480205Tin học ứng dụngC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D20
76510312CNKT điện tử truyền thôngC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D19

Quay phim

Mã ngành: 6210232

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D17

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D18

Báo chí

Mã ngành: 6320103

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 6320106

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D15

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 6320108

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D16

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D20

CNKT điện tử truyền thông

Mã ngành: 6510312

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D19

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210232Quay phimC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D17
26210402Thiết kế đồ họaC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D18
36320103Báo chíC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00
46320106Truyền thông đa phương tiệnC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D15
56320108Quan hệ công chúngC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D16
66480205Tin học ứng dụngC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D20
76510312CNKT điện tử truyền thôngC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D19

Quay phim

Mã ngành: 6210232

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D17

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D18

Báo chí

Mã ngành: 6320103

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 6320106

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D15

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 6320108

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D16

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D20

CNKT điện tử truyền thông

Mã ngành: 6510312

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D19

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
16210232Quay phim0ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D17
26210402Thiết kế đồ họa0ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D18
36320103Báo chí0ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00
46320106Truyền thông đa phương tiện0ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D15
56320108Quan hệ công chúng0ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D16
66480205Tin học ứng dụng0ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D20
76510312CNKT điện tử truyền thông0ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D19

1. Quay phim

Mã ngành: 6210232

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; D17

2. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; D18

3. Báo chí

Mã ngành: 6320103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01

4. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 6320106

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; D15

5. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 6320108

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; D16

6. Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; D20

7. CNKT điện tử truyền thông

Mã ngành: 6510312

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; D19

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Thời gian tuyển sinh: Từ ngày ra thông báo đến khi đạt chỉ tiêu

 

 

File PDF đề án

Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình II
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Phát Thanh Truyền Hình II
  • Mã trường: CPS
  • Tên Tiếng Anh: VOV Broadcasting College II
  • Địa chỉ: Cơ Sở 1: 75 Trần Nhân Tôn, Phường 9, Quận 5, TP.HCM
    Cơ Sở 2: 01 ĐHT27, P. Đông Hưng Thuận, Q. 12, TP.HCM
  • Website: www.vov.edu.vn

Trường Cao đẳng Phát thanh – Truyền hình II (VOV College II) là cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc Đài Tiếng nói Việt Nam, chuyên đào tạo nguồn nhân lực trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và truyền thông tại khu vực phía Nam.

Trường có cơ sở vật chất hiện đại, bao gồm:

  • Phòng thu âm, phòng dựng phim, phòng lab: Được trang bị thiết bị chuyên nghiệp phục vụ đào tạo thực hành.
  • Xưởng thực hành: Phục vụ các ngành kỹ thuật và công nghệ.
  • Thư viện, ký túc xá, khu thể thao: Đáp ứng nhu cầu học tập và sinh hoạt của sinh viên.

Điểm nổi bật:

  • Trực thuộc Đài Tiếng nói Việt Nam: Giúp sinh viên có cơ hội thực tập và làm việc trong môi trường chuyên nghiệp.
  • Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm: Bao gồm các chuyên gia trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và truyền thông.
  • Chương trình đào tạo thực tiễn: Kết hợp lý thuyết và thực hành, giúp sinh viên nắm vững kỹ năng nghề nghiệp.
  • Hợp tác quốc tế: Liên kết với các tổ chức và trường đại học nước ngoài để nâng cao chất lượng đào tạo.