Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Phương Đông – Đà Nẵng 2026

Thông tin tuyển sinh năm 2026 Trường Cao đẳng Phương Đông Đà Nẵng

Trường Cao đẳng Phương Đông Đà Nẵng thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026

Phương thức 2: Xét học bạ THPT 

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

- Tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT).

- Tốt nghiệp trung cấp và có bằng THPT hoặc hoàn thành chương trình THPT trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng Anh
26220212Tiếng Nhật
36340113Logistics
46340202Tài chính - Ngân hàng
56340301Kế toán
66340404Quản trị kinh doanh
76380201Dịch vụ pháp lý
86480201Công nghệ thông tin
96510202Công nghệ kỹ thuật ô tô
106510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
116520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
126720101Y sỹ đa khoa
136720102Y học cổ truyền
146720201Dược
156720301Điều dưỡng
166720604Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng
176810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Logistics

Mã ngành: 6340113

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: 6380201

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Y sỹ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Y học cổ truyền

Mã ngành: 6720102

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720604

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

- Tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT).

- Tốt nghiệp trung cấp và có bằng THPT hoặc hoàn thành chương trình THPT trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng Anh
26220212Tiếng Nhật
36340113Logistics
46340202Tài chính - Ngân hàng
56340301Kế toán
66340404Quản trị kinh doanh
76380201Dịch vụ pháp lý
86480201Công nghệ thông tin
96510202Công nghệ kỹ thuật ô tô
106510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
116520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
126720101Y sỹ đa khoa
136720102Y học cổ truyền
146720201Dược
156720301Điều dưỡng
166720604Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng
176810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Logistics

Mã ngành: 6340113

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: 6380201

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Y sỹ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Y học cổ truyền

Mã ngành: 6720102

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720604

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
16220206Tiếng Anh0ĐT THPTHọc Bạ
26220212Tiếng Nhật0ĐT THPTHọc Bạ
36340113Logistics0ĐT THPTHọc Bạ
46340202Tài chính - Ngân hàng0ĐT THPTHọc Bạ
56340301Kế toán0ĐT THPTHọc Bạ
66340404Quản trị kinh doanh0ĐT THPTHọc Bạ
76380201Dịch vụ pháp lý0ĐT THPTHọc Bạ
86480201Công nghệ thông tin0ĐT THPTHọc Bạ
96510202Công nghệ kỹ thuật ô tô0ĐT THPTHọc Bạ
106510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0ĐT THPTHọc Bạ
116520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí0ĐT THPTHọc Bạ
126720101Y sỹ đa khoa0ĐT THPTHọc Bạ
136720102Y học cổ truyền0ĐT THPTHọc Bạ
146720201Dược0ĐT THPTHọc Bạ
156720301Điều dưỡng0ĐT THPTHọc Bạ
166720604Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng0ĐT THPTHọc Bạ
176810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0ĐT THPTHọc Bạ

1. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

2. Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

3. Logistics

Mã ngành: 6340113

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

4. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

5. Kế toán

Mã ngành: 6340301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

6. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

7. Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: 6380201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

8. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

9. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

10. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

11. Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

12. Y sỹ đa khoa

Mã ngành: 6720101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

13. Y học cổ truyền

Mã ngành: 6720102

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

14. Dược

Mã ngành: 6720201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

15. Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

16. Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720604

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

17. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển:

1. Bằng tốt nghiệp THPT (có công chứng) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (nếu tốt nghiệp cùng năm đăng ký) hoặc Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc Giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT (tùy theo đối tượng dự tuyển); và học bạ THPT, giấy báo điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc bảng điểm theo quy định (có công chứng);

  • - Hoặc Bằng tốt nghiệp và bảng điểm trung cấp trở lên theo đối tượng dự tuyển (có công chứng).
  • - Hoặc Bằng tốt nghiệp THCS và học bạ THCS (có công chứng, chỉ dành cho thí sinh đăng ký học trung cấp).

2. Giấy khai sinh (có công chứng hoặc bản sao có dấu đỏ);

3. Căn cước công dân (có công chứng);

4. Sơ yếu lý lịch (có xác nhận địa phương hoặc cơ quan công tác);

5. 02 ảnh thẻ 3x4 hoặc 4x6 (ghi rõ họ tên, ngày, tháng, năm sinh sau ảnh);

6. Các giấy chứng minh để được hưởng chế độ ưu tiên quy định (có công chứng).

File PDF đề án

Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Cao Đẳng Phương Đông – Đà Nẵng
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Phương Đông - Đà Nẵng
  • Mã trường: CPN
  • Địa chỉ: 30-32 Phan Đăng Lưu, Quận Hải Châu, Tp Đà Nẵng
  • Website: https://cdpd.edu.vn

Trường Cao đẳng Phương Đông Đà Nẵng là một cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục, thành lập từ năm 1998 với tiền thân là Trường Trung cấp Kinh tế – Kỹ thuật Phương Đông. Trường đã có gần 30 năm phát triển, trở thành một trong những trường cao đẳng – đại học hàng đầu tại khu vực miền Trung – Tây Nguyên.

Trường hợp tác với nhiều tổ chức quốc tế như Kyodai, Esuhai, MCHR, Aoyama… để đưa sinh viên học tập và làm việc tại Nhật Bản, CHLB Đức và các nước khác. Đặc biệt, trường phối hợp với Cục Lao động ngoài nước (DOLAB) và Trung tâm Lao động ngoài nước (COLAB) trong việc hỗ trợ đào tạo và tuyển chọn ứng viên ngành điều dưỡng làm việc tại nước ngoài.