Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Thương Mại Và Du Lịch Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội năm 2026

Trường Cao đẳng Thương Mại và Du lịch Hà Nội thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026

Phương thức 2: Xét học bạ THPT 

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng AnhA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
26220209Tiếng Trung QuốcA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
36220211Tiếng Hàn QuốcA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
46320106Truyền thông đa phương tiệnA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
56340101Kinh doanh thương mạiA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
66340122Thương mại điện tửA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
76340301Kế toánA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
86340404Quản trị kinh doanhA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
96480201Công nghệ thông tinA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
106510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
116810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
126810103Hướng dẫn du lịchA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
136810201Quản trị khách sạnA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
146810205Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
156810207Kỹ thuật chế biến món ănA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 6320106

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 6340101

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Kết quả học tập lớp 12

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng AnhA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
26220209Tiếng Trung QuốcA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
36220211Tiếng Hàn QuốcA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
46320106Truyền thông đa phương tiệnA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
56340101Kinh doanh thương mạiA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
66340122Thương mại điện tửA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
76340301Kế toánA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
86340404Quản trị kinh doanhA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
96480201Công nghệ thông tinA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
106510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
116810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
126810103Hướng dẫn du lịchA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
136810201Quản trị khách sạnA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
146810205Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
156810207Kỹ thuật chế biến món ănA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 6320106

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 6340101

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
16220206Tiếng Anh0ĐT THPTHọc BạA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
26220209Tiếng Trung Quốc0ĐT THPTHọc BạA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
36220211Tiếng Hàn Quốc0ĐT THPTHọc BạA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
46320106Truyền thông đa phương tiện0ĐT THPTHọc BạA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
56340101Kinh doanh thương mại0ĐT THPTHọc BạA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
66340122Thương mại điện tử0ĐT THPTHọc BạA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
76340301Kế toán0ĐT THPTHọc BạA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
86340404Quản trị kinh doanh0ĐT THPTHọc BạA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
96480201Công nghệ thông tin0ĐT THPTHọc BạA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
106510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0ĐT THPTHọc BạA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
116810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0ĐT THPTHọc BạA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
126810103Hướng dẫn du lịch0ĐT THPTHọc BạA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
136810201Quản trị khách sạn0ĐT THPTHọc BạA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
146810205Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống0ĐT THPTHọc BạA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70
156810207Kỹ thuật chế biến món ăn0ĐT THPTHọc BạA01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

1. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

2. Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

3. Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

4. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 6320106

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

5. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 6340101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

6. Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

7. Kế toán

Mã ngành: 6340301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

8. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

9. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

10. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

11. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

12. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

13. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

14. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

15. Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, A07, A09, C01, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, X70

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (Tải tại website hoặc nhận tại trường).
  • Bản sao công chứng Học bạ & Bằng tốt nghiệp THCS/THPT (Hoặc Giấy CNTN tạm thời 2026).
  • Bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp (nếu đăng ký hệ liên thông tương ứng).
  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT (nếu xét điểm thi).

File PDF đề án

Tải file PDF Thông tin Tuyển sinh 2026 hệ Cao đẳng tại đây.

Tải file PDF Thông tin Tuyển sinh 2025 hệ Cao đẳng tại đây.

Giới thiệu trường

Trường Cao Đẳng Thương Mại Và Du Lịch Hà Nội
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Thương Mại và Du Lịch Hà Nội
  • Mã trường: CDD0130
  • Địa chỉ: Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
  • Website: https://hcct.edu.vn/

Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội tiền thân là Trường Trung cấp Thương nghiệp Hà Nội được thành lập theo Quyết định số 1680/QĐ-TCDC ngày 09/4/1965 của UBHC thành phố Hà Nội (nay là UBND thành phố Hà Nội). Để phù hợp với sự nghiệp đổi mới của đất nước, ngày 13/5/1993 trường được đổi tên thành Trường Trung học Thương mại và Du lịch Hà Nội theo Quyết định số 1948/QĐ-UB của UBND thành phố Hà Nội. Ngày 01/9/2008 Bộ Giáo dục và Đào tạo ra Quyết định số 5689/QĐ-BGDĐT nâng cấp thành Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội.

Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội là cơ sở đào tạo đa ngành, đa hệ, liên thông giữa các bậc học; đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ có trình độ cao đẳng và các trình độ thấp hơn; có sức khỏe, đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp; có khả năng sáng tạo, thích ứng với môi trường làm việc trong bối cảnh hội nhập quốc tế. Tổ chức nghiên cứu, chuyển giao công nghệ phục vụ nhu cầu xã hội, hợp tác chặt chẽ với các cơ sở sản xuất kinh doanh, cơ sở đào tạo trong nước và nước ngoài.