Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Xây Dựng TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Xây dựng TPHCM năm 2026

Trường Cao đẳng Xây dựng TPHCM thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương;

1.2 Quy chế

Xét tuyển theo học bạ lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12;

Xét tuyển theo học bạ lớp 12;

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họaA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
26210403Thiết kế nội thấtA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
36340113LogisticsA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
46510101Công nghệ kỹ thuật kiến trúcA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
56510102Công nghệ kỹ thuật giao thôngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
66510104Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
76520227Điện công nghiệpA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
86520312Cấp, thoát nướcA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
96580301Quản lý xây dựngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 6210403

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Logistics

Mã ngành: 6340113

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

Mã ngành: 6510101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật giao thông

Mã ngành: 6510102

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 6510104

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Cấp, thoát nước

Mã ngành: 6520312

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương;

2.2 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2026.

Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn, gồm 13 tổ hợp các môn học sau:

  • TH 1: (A00)Toán, Lý, Hóa
  • TH 2: (A02)Toán, Lý, Sinh
  • TH 3: (A04)Toán, Lý, Địa lý
  • TH 4: (A06)Toán, Hóa, Địa lí
  • TH 5: (D01)Toán, Văn, Tiếng Anh
  • TH 6: (D08)Toán, Sinh, Tiếng Anh
  • TH 7: (D10) Toán, Địa lí, Tiếng Anh
  • TH 8: (A01)Toán, Lý, Tiếng Anh
  • TH 9: (A03)Toán, Lý, Lịch sử
  • TH 10: (A05)Toán, Hoá, Lịch sử
  • TH 11: (A07) Toán, Lịch sử, Địa lí
  • TH 12: (D07)Toán, Hóa, Tiếng Anh
  • TH 13: (D09)Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họaA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
26210403Thiết kế nội thấtA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
36340113LogisticsA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
46510101Công nghệ kỹ thuật kiến trúcA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
56510102Công nghệ kỹ thuật giao thôngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
66510104Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
76520227Điện công nghiệpA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
86520312Cấp, thoát nướcA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
96580301Quản lý xây dựngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 6210403

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Logistics

Mã ngành: 6340113

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

Mã ngành: 6510101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật giao thông

Mã ngành: 6510102

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 6510104

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Cấp, thoát nước

Mã ngành: 6520312

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
16210402Thiết kế đồ họa0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
26210403Thiết kế nội thất0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
36340113Logistics0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
46510101Công nghệ kỹ thuật kiến trúc0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
56510102Công nghệ kỹ thuật giao thông0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
66510104Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
76520227Điện công nghiệp0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
86520312Cấp, thoát nước0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
96580301Quản lý xây dựng0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

2. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 6210403

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

3. Logistics

Mã ngành: 6340113

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

4. Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

Mã ngành: 6510101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

5. Công nghệ kỹ thuật giao thông

Mã ngành: 6510102

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

6. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 6510104

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

7. Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

8. Cấp, thoát nước

Mã ngành: 6520312

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

9. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển:

  • 01 bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026;
  • 02 bản photo công chứng học bạ;
  • 02 bản Photo công chứng giấy khai sinh (hoặc 02 bản sao);
  • 02 bản photo căn cước công dân;
  • 01 bản photo bảo hiểm y tế (nếu có);
  • 04 tấm hình 3x4 (chụp trong vòng 6 tháng)

Thời gian xét tuyển: Từ tháng 01/03/2025 đến 09/10/2026

Học phí

Ngành Cấp, thoát nước: Nhà nước hỗ trợ 100% học phí toàn khóa học.

Các ngành Công nghệ KT công trình xây dựng, ngành Điện công nghiệp: Nhà nước hỗ trợ 70% học phí toàn khóa học.

File PDF đề án

Tải file PDF Thông tin Tuyển sinh 2026 hệ Cao đẳng tại đây

Tải file PDF Thông tin Tuyển sinh 2025 hệ Cao đẳng tại đây

Giới thiệu trường

Trường Cao Đẳng Xây Dựng TPHCM
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Xây Dựng TPHCM
  • Mã trường: CDT0213
  • Địa chỉ: Số 190 Đường Võ Văn Ngân, P. Bình Thọ, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.
  • Website: https://hcmcc.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/Tuyensinh.hcmcc.edu.vn

Trường Cao đẳng Xây dựng TP. Hồ Chí Minh (HCMCC) là một cơ sở giáo dục công lập trực thuộc Bộ Xây dựng, được thành lập từ năm 1976 với tiền thân là Trường Trung học Xây dựng số 7. Trường tọa lạc tại số 190 Võ Văn Ngân, phường Bình Thọ, TP. Thủ Đức – khu vực năng động và thuận tiện trong việc kết nối với các doanh nghiệp, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên thực tập và tìm việc làm. Với hơn 40 năm phát triển, HCMCC hiện là một trong những đơn vị hàng đầu về đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật chất lượng cao trong lĩnh vực xây dựng. Trường có cơ sở vật chất hiện đại với hệ thống xưởng thực hành, phòng thí nghiệm, trung tâm tin học – ngoại ngữ và trung tâm tư vấn nghề nghiệp.

HCMCC đào tạo đa dạng ngành nghề thuộc các hệ cao đẳng và trung cấp như: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Quản lý xây dựng, Kiến trúc, Cấp thoát nước, Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Điện công nghiệp, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Bất động sản, Logistics và chương trình Công nghệ xây dựng Nhật Bản (JCC). Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể làm việc trong nhiều lĩnh vực như thi công công trình, thiết kế, tư vấn giám sát, kinh doanh vật liệu xây dựng, quản lý dự án, hoặc làm việc tại các doanh nghiệp xây dựng trong nước và quốc tế. Trường có mối liên kết chặt chẽ với doanh nghiệp trong và ngoài nước, đặc biệt là các tổ chức Nhật Bản, nhằm tạo cơ hội thực tập và việc làm tốt cho sinh viên.