Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Tế Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Y Tế Hà Nội  năm 2026

Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau:

Phương thức: Xét học bạ THPT 

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm học bạ

1.1 Quy chế

Tổ hợp xét tuyển gồm 03 môn:

+ 01 môn bắt buộc: Toán hoặc Ngữ Văn

+ 02 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngoại ngữ

- Điểm xét tuyển = Tổng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn học (thang điểm 30) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16720101Y sỹ đa khoaA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03
26720201DượcA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03
36720301Điều dưỡngA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03
46720303Hộ sinhA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03
56720601Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03
66720602Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03
76720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03
86810404Chăm sóc sắc đẹpA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

Y sỹ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 6720601

Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 6720602

Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720603

Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
16720101Y sỹ đa khoa0Học BạA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03
26720201Dược0Học BạA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03
36720301Điều dưỡng0Học BạA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03
46720303Hộ sinh0Học BạA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03
56720601Kỹ thuật hình ảnh y học0Học BạA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03
66720602Kỹ thuật xét nghiệm y học0Học BạA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03
76720603Kỹ thuật phục hồi chức năng0Học BạA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03
86810404Chăm sóc sắc đẹp0Học BạA00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

1. Y sỹ đa khoa

Mã ngành: 6720101

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

2. Dược

Mã ngành: 6720201

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

3. Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

4. Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

5. Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 6720601

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

6. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 6720602

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

7. Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720603

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

8. Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A01; B00; D01; B08; C05; C06; D11; C08; D12; D13; C01; C02; B03

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển:

  • Phiếu đăng ký nguyện vọng dự tuyển;
  • Học bạ THPT, bằng tốt nghiệp hoặc chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh TN năm 2026 (bản photo);
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);
  • 01 phong bì dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại của thí sinh

Thời gian xét tuyển: Từ 03/03/2026 (Đối với thí sinh TN trước năm 2026); các thí sinh tốt nghiệp năm 2026 nộp khi có điểm tổng kết học bạ.

File PDF đề án

Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 Tại đây. 

Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Cao Đẳng Y Tế Hà Nội
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Y Tế Hà Nội
  • Mã trường: CYZ
  • Tên Tiếng Anh: Ha Noi Medical College
  • Địa chỉ: Cơ sở 1; Số 35 P. Đoàn Thị Điểm - Q. Đống Đa - TP. Hà Nội/Cơ sở 2; Số 103 Phúc Xá - Ba Đình - Hà Nội
  • Website: https://yhn.edu.vn/

Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội (HMC) là cơ sở giáo dục công lập trực thuộc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, được thành lập theo Quyết định số 215/QĐ-LĐTBXH ngày 25/01/2013. Trường có trụ sở chính tại số 456 Khương Đình, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, Hà Nội, và cơ sở đào tạo tại Tổ dân phố Phú Thứ, phường Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.

Sinh viên được thực hành, thực tập tại các bệnh viện hạng 1 và các bệnh viện tuyến trung ương như: BV đa khoa Hà Đông, BV Thanh Nhàn, BV Xanh Pôn, BV Tim mạch Hà Nội, BV 103, BV K Hà Nội.