Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Tế Huế 2025

Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Y Tế Huế năm 2025

Trường Cao đẳng Y Tế Huế thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau:

Phương thức: Xét tuyển học bạ

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

  Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét điểm học bạ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16720102Y học cổ truyềnA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12
26720201DượcA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12
36720301Điều dưỡngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12
46720303Hộ sinhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12
56720602Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12
66810404Chăm sóc sắc đẹpA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12

Y học cổ truyền

Mã ngành: 6720102

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 6720602

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
16720102Y học cổ truyền0Học BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12
26720201Dược0Học BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12
36720301Điều dưỡng0Học BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12
46720303Hộ sinh0Học BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12
56720602Kỹ thuật xét nghiệm y học0Học BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12
66810404Chăm sóc sắc đẹp0Học BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12

1. Y học cổ truyền

Mã ngành: 6720102

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12

2. Dược

Mã ngành: 6720201

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12

3. Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12

4. Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12

5. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 6720602

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12

6. Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ đăng ký tuyển sinh

Hồ sơ đăng ký tuyển sinh:

  • Phiếu đăng ký dự tuyển theo mẫu của Nhà trường.
  • Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời năm 2025 (hoặc tương đương); học bạ THPT (hoặc tương đương);

 

  • Thí sinh đăng ký Online sẽ nộp hồ sơ khi trúng tuyển và làm thủ tục nhập học, đồng thời chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin đăng ký.

Học phí

Theo thông báo số 15 ngày 15/01/2025 của Trường Cao đẳng Y tế Huế về mức thu học phí hệ chính quy năm học 2025 – 2026.

Mức học phí của các ngành học cụ thể như sau:

1. Mức thu học phí năm học 2025 -2026
STT Ngành Mã ngành Mức học phí Ghi chú
1 Cao đẳng Dược 6720201 2.380.000đ/tháng Khối ngành Sức khỏe
2 Cao đẳng Điều dưỡng 6720301
3 Cao đẳng Hộ sinh 6720303
4 Cao đẳng KT Xét nghiệm Y học 6720602
5 Cao đẳng Y học cổ truyền 6720102
6 Cao đẳng Chăm sóc sắc đẹp 6720404 1.660.000đ/tháng Khối ngành dịch vụ
2. Mức tạm thu học phí Học kỳ 1 đối với sinh viên tuyển sinh năm 2025:
  • Các ngành: Cao đẳng Dược, Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Y học cổ truyền là: 11.900.000đ
  • Ngành cao đẳng chăm sóc sắc đẹp: 8.300.000đ.
Lưu ý:

* Sinh viên được giảm 70% học phí cho các ngành đào tạo cao đẳng: Điều dưỡng, Dược, Hộ sinh, Kỹ thuật Xét nghiệm y học . (theo quy định tại Thông tư 05/TT-BLĐTBXH ngày 15/6/2023). Học phí thực tế của các ngành sau khi được giảm 70% còn lại 714.000đ/ tháng ( 3.570.000đ một học kỳ).
* Học phí đã bao gồm thực hành, thực tập lâm sàng tại bệnh viện, nhà thuốc.
* Học bổng khuyến khích học tập lên tới 120%/ năm.

File PDF đề án

Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 Tại đây. 

Giới thiệu trường

Trường Cao Đẳng Y Tế Huế
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Y Tế Huế
  • Mã trường: CYY
  • Tên Tiếng Anh: Hue Medical College
  • Địa chỉ: 01 Nguyễn Trường Tộ - Tp Huế
  • Website: http://cdythue.edu.vn/

Trường Cao đẳng Y tế Huế có sứ mạng đào tạo, bồi dưỡng cán bộ có trình độ cao đẳng, và các trình độ thấp hơn trong lĩnh vực Y tế; nghiên cứu và phát triển khoa học nhằm phục vụ sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe cho nhân dân.

Trường Cao đẳng Y tế Huế ngày nay tiền thân là trường Y tá Quốc gia Huế, được thành lập theo các nghị định: Nghị số 2008 ngày 12/04/1948 của Khâm sứ Nam Kỳ, Nghị định số 1038 ngày 03/04/1950 của Thủ Hiến Bắc Việt, Nghị định số 64 ngày 29/12/1951 của Thủ Hiến Trung Việt.

Trong giai đoạn này ở Việt Nam có 03 trường Y tá Quốc gia. Trường Y tá Quốc gia Huế chính thức khai giảng vào tháng 03/1952, đến tháng 7/1959 chuyển thành trường Cán sự điều dưỡng Huế, sau khi đào tạo được 5 khóa.

Trường Y tá Quốc gia có những bước tiến cụ thể là đào tạo y tá và sau đó chuyển thành trường Cán sự y tế điều dưỡng Huế làm nhiệm vụ đào tạo cán sự y tế điều dưỡng và tá viên điều dưỡng.