Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Tế Thanh Hóa 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa năm 2026

Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét học bạ lớp 12 cấp THPT

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

 Học sinh đã tốt nghiệp THPT.

1.2 Quy chế

Ngưỡng đầu vào: trung bình cộng tổ hợp môn xét tuyển đạt 5.0 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16720101Y sỹ đa khóaA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
26720102Y học cổ truyềnA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
36720201DượcA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
46720301Điều dưỡngA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
56720303Hộ sinhA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
66720401Dinh dưỡngA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
76720601Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
86720602Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
96720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
106720605Kỹ thuật phục hình răngA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

Y sỹ đa khóa

Mã ngành: 6720101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

Y học cổ truyền

Mã ngành: 6720102

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

Dinh dưỡng

Mã ngành: 6720401

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 6720601

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 6720602

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720603

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

Kỹ thuật phục hình răng

Mã ngành: 6720605

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Học sinh tốt nghiệp THPT

2.2 Quy chế

Ngưỡng đầu vào: trung bình cộng tổ hợp môn xét tuyển đạt 5.0 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16720101Y sỹ đa khóaA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
26720102Y học cổ truyềnA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
36720201DượcA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
46720301Điều dưỡngA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
56720303Hộ sinhA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
66720401Dinh dưỡngA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
76720601Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
86720602Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
96720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
106720605Kỹ thuật phục hình răngA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

Y sỹ đa khóa

Mã ngành: 6720101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

Y học cổ truyền

Mã ngành: 6720102

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

Dinh dưỡng

Mã ngành: 6720401

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 6720601

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 6720602

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720603

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

Kỹ thuật phục hình răng

Mã ngành: 6720605

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
16720101Y sỹ đa khóa120ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
26720102Y học cổ truyền80ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
36720201Dược230ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
46720301Điều dưỡng400ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
56720303Hộ sinh50ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
66720401Dinh dưỡng10ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
76720601Kỹ thuật hình ảnh y học30ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
86720602Kỹ thuật xét nghiệm y học90ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
96720603Kỹ thuật phục hồi chức năng70ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86
106720605Kỹ thuật phục hình răng60ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

1. Y sỹ đa khóa

Mã ngành: 6720101

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

2. Y học cổ truyền

Mã ngành: 6720102

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

3. Dược

Mã ngành: 6720201

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

4. Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

5. Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

6. Dinh dưỡng

Mã ngành: 6720401

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

7. Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 6720601

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

8. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 6720602

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

9. Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720603

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

10. Kỹ thuật phục hình răng

Mã ngành: 6720605

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; A11; B00; B03; B04; B08; C01; C02; C14; D01; D02; D07; D84; D86

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Thời gian xét tuyển: Từ ngày 01/01/2026 - 31/12/2026

Hồ sơ xét tuyển:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu đăng tải trên website: http://www.cyt.edu.vn;
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026);
  • Bản sao Giấy chứng nhận điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc học bạ THPT (hoặc tương đương);
  • Bản sao có chứng thực chứng chỉ Tiếng Việt (Đối với người nước ngoài);
  • 01 phong bì có ghi rõ họ tên, địa chỉ, điện thoại liên lạc của thí sinh.

File PDF đề án

Tải file PDF Thông tin Tuyển sinh 2026 hệ Cao đẳng tại đây. 

Tải file PDF Thông tin Tuyển sinh 2025 hệ Cao đẳng tại đây

Giới thiệu trường

Trường Cao Đẳng Y Tế Thanh Hóa
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Y Tế Thanh Hóa
  • Mã trường: CYT
  • Tên Tiếng Anh: Thanh Hoa Medical College
  • Địa chỉ: 177 Hải Thượng Lãn Ông, Phường Đông Vệ - TP Thanh Hóa
  • Website: http://cyt.edu.vn/

Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa (mã trường CDD2807) là cơ sở giáo dục công lập chuyên đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực y tế, được thành lập từ năm 1981. Trường tọa lạc tại số 177 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa.

Trường đã ký kết hợp tác đào tạo nguồn nhân lực y tế với nhiều đối tác quốc tế, bao gồm 8 tỉnh của nước CHDCND Lào và Tập đoàn Bệnh viện St. Bonifatius, CHLB Đức. Ngoài ra, trường còn hợp tác với Công ty CP Thương mại Tam Quy - Chi nhánh Thanh Hóa để hỗ trợ toàn bộ học phí và đào tạo tiếng Nhật miễn phí cho sinh viên ngành Điều dưỡng, đồng thời tạo cơ hội việc làm tại Nhật Bản sau khi tốt nghiệp.

Trường đã được chứng nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp với số điểm 94/100, thể hiện cam kết trong việc nâng cao chất lượng đào tạo và đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao.