Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Việt Hung 2026

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
27310101Kinh tếA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
37310109Kinh tế sốA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
47340101Quản trị kinh doanh A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
57340115MarketingA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
67340201Tài chính ngân hàngA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
77340205Công nghệ tài chính A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
87340301Kế toánA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
97460108Khoa học dữ liệuA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
107480101Khoa học máy tínhA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
117480201Công nghệ thông tin A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
167510302Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
177520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
187520114Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
197520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
207520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
217520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

2
Điểm ĐGNL HN

2.1 Quy chế

Dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực - HSA (ĐH Quốc Gia Hà Nội)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcQ00
27310101Kinh tếQ00
37310109Kinh tế sốQ00
47340101Quản trị kinh doanh Q00
57340115MarketingQ00
67340201Tài chính ngân hàngQ00
77340205Công nghệ tài chính Q00
87340301Kế toánQ00
97460108Khoa học dữ liệuQ00
107480101Khoa học máy tínhQ00
117480201Công nghệ thông tin Q00
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngQ00
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíQ00
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửQ00
167510302Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông Q00
177520103Kỹ thuật cơ khíQ00
187520114Kỹ thuật cơ điện tử Q00
197520115Kỹ thuật nhiệtQ00
207520130Kỹ thuật ô tôQ00
217520320Kỹ thuật môi trườngQ00

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: Q00

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: Q00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: Q00

3
Điểm thi THPT

3.1 Quy chế

Dựa vào kết quả thi đánh giá tư duy - TSA (ĐH Bách khoa Hà Nội).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
27310101Kinh tếA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
37310109Kinh tế sốA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
47340101Quản trị kinh doanh A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
57340115MarketingA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
67340201Tài chính ngân hàngA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
77340205Công nghệ tài chính A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
87340301Kế toánA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
97460108Khoa học dữ liệuA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
107480101Khoa học máy tínhA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
117480201Công nghệ thông tin A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
167510302Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
177520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
187520114Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
197520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
207520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
217520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

4
Điểm học bạ

4.1 Quy chế

Dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140114Quản lý giáo dục0ĐT THPTA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27310101Kinh tế0ĐT THPTA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37310109Kinh tế số0ĐT THPTA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47340101Quản trị kinh doanh 0ĐT THPTA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57340115Marketing0ĐT THPTA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67340201Tài chính ngân hàng0ĐT THPTA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77340205Công nghệ tài chính 0ĐT THPTA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87340301Kế toán0ĐT THPTA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97460108Khoa học dữ liệu0ĐT THPTA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107480101Khoa học máy tính0ĐT THPTA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117480201Công nghệ thông tin 0ĐT THPTA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng0ĐT THPTA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí0ĐT THPTA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0ĐT THPTA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0ĐT THPTA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167510302Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 0ĐT THPTA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177520103Kỹ thuật cơ khí0ĐT THPTA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187520114Kỹ thuật cơ điện tử 0ĐT THPTA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197520115Kỹ thuật nhiệt0ĐT THPTA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207520130Kỹ thuật ô tô0ĐT THPTA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
217520320Kỹ thuật môi trường0ĐT THPTA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00

2. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00

3. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00

5. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00

6. Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00

7. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00

8. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00

9. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

10. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

11. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

12. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

13. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

14. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

15. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

16. Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: 7510302

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

17. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

18. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

19. Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

20. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

21. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung
  • Tên trường: Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung
  • Mã trường: VHD
  • Tên tiếng Anh: Viet - Hung Industrial University
  • Tên viết tắt: VIU
  • Địa chỉ: Số 16, phố Hữu Nghị, phường Xuân Khanh, Sơn Tây, Hà Nội
  • Website: http://www.viu.edu.vn

Là Trường Đại học công lập trực thuộc Bộ Công thương, đã trải qua 43 năm hoạt động.

Trường được thành lập vào năm 1973 với mục tiêu đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực kỹ thuật lành nghề cho ngành công nghiệp.

Trong quá trình phát triển, trường đã nhiều lần đổi tên và nâng cấp, từng bước trở thành cơ sở đào tạo uy tín trong lĩnh vực công nghiệp và kỹ thuật.

Đến nay, trường không ngừng nâng cao chất lượng đào tạo, mở rộng hợp tác quốc tế, và cải tiến cơ sở vật chất nhằm đáp ứng nhu cầu của xã hội.