Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học FPT 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học FPT năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học FPT công bố 3 phương thức tuyển sinh:

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng 

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp (Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT kết hợp với kết quả học tập THPT, cùng với điểm ưu tiên theo quy định, nhằm đánh giá toàn diện quá trình học tập của thí sinh thay vì chỉ dựa trên một tiêu chí đơn lẻ.) 

- Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển

Ngành đào tạo Đại học FPT dự kiến năm 2026:

Ngành/ Nhóm ngành

Chuyên ngành

Ngành Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

Kỹ thuật phần mềm

Trí tuệ nhân tạo

Khoa học dữ liệu ứng dụng

An toàn thông tin

Vi mạch bán dẫn

Công nghệ ô tô số (Automotive)

Hệ thống thông tin

Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số

Ngành Công nghệ truyền thông

Truyền thông đa phương tiện

Quan hệ công chúng

Truyền thông Marketing tích hợp

Truyền thông thương hiệu

Nhóm ngành Ngôn ngữ

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh thương mại

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Tiếng Hàn thương mại

Ngôn ngữ Trung Quốc

Tiếng Trung thương mại

Ngành Luật

Luật

Luật kinh tế

Ngành Quản trị kinh doanh

Marketing

Kinh doanh quốc tế

Thương mại điện tử

Quản trị kinh doanh

Quản trị giải trí và sự kiện

Quản trị trải nghiệm khách hàng

Quản trị thu mua

Quản trị khách sạn

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Phân tích kinh doanh (Business Analytics)

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu

Công nghệ tài chính (FinTech)

Tài chính doanh nghiệp

Tài chính thông minh

Tài chính Ngân hàng

Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính

Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

An ninh mạng và An toàn số

Trên đây là thông tin tuyển sinh 2026 dự kiến của trường Đại học FPT. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Xét tuyển thẳng

1.1 Đối tượng

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

1.2 Quy chế

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng:

Áp dụng cho thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37220209Ngôn ngữ Nhật
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
57320106Công nghệ truyền thông
67340101Quản trị kinh doanh
77380101Luật
87480201Công nghệ thông tin

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT kết hợp với kết quả học tập THPT, cùng với điểm ưu tiên theo quy định, nhằm đánh giá toàn diện quá trình học tập của thí sinh thay vì chỉ dựa trên một tiêu chí đơn lẻ.

Điểm xét tuyển dự kiến được xác định như sau:

Điểm Xét tuyển = (Điểm thi THPT + ĐTB các năm học)/2 + Điểm ưu tiên

Điểm xét tuyển làm tròn đến 2 số lẻ.

Trong đó:

– Điểm thi THPT quy định như sau:

  • Tổ hợp Axx = (Điểm Toán x 2 + Điểm 2 môn)/4*3, làm tròn đến 2 số lẻ; áp dụng đối với thí sinh đăng ký vào tất cả các ngành.
  • Tổ hợp Cxx = (Điểm Văn x 2 + Điểm 2 môn)/4*3, làm tròn đến 2 số lẻ; áp dụng đối với thí sinh đăng ký vào các ngành ngoài các ngành Công nghệ thông tin và Khoa học máy tính.

– ĐTB các năm học được tính như sau:

ĐTB các năm học = [(ĐTB lớp 10) + (ĐTB lớp 11)x2 + ĐTB lớp 12)x3] /2

ĐTB các năm học được làm tròn đến 2 số lẻ.

  • Điểm ưu tiên theo quy định tại Điều 7 Quy chế Tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non)
3
Ưu tiên xét tuyển

3.1 Quy chế

Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển

Áp dụng đối với các nhóm thí sinh có nền tảng học tập hoặc quá trình đào tạo phù hợp, bao gồm:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài, tốt nghiệp THPT các trường thuộc Tổ chức giáo dục FPT;
  • Thí sinh có các chứng chỉ hoặc văn bằng: Chứng chỉ APTECH HDSE/ADSE, ARENA ADIM, SKILLKING, JETKING; Tốt nghiệp chương trình BTEC HND, Melbourne Polytechnic, FUNiX Software Engineering, Cao đẳng FPT Polytechnic.

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
Học BạĐT THPTToán, 2 môn bất kì
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
Học BạĐT THPTToán, 2 môn bất kì
37220209Ngôn ngữ Nhật0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
Học BạĐT THPTToán, 2 môn bất kì
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
Học BạĐT THPTToán, 2 môn bất kì
57320106Công nghệ truyền thông0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
Học BạĐT THPTToán, 2 môn bất kì
67340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
Học BạĐT THPTToán, 2 môn bất kì
77380101Luật0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
Học BạĐT THPTToán, 2 môn bất kì
87480201Công nghệ thông tin0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
Học BạĐT THPTToán, 2 môn bất kì

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

3. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

4. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

5. Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

6. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

7. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

8. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học FPT các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học FPT
  • Tên trường: Trường Đại Học FPT
  • Mã trường: FPT
  • Tên tiếng Anh
  • Tên viết tắt: FPT
  • Địa chỉ: Khu Giáo dục và Đào tạo – Khu Công nghệ cao Hòa Lạc – Km29 Đại lộ Thăng Long, H. Thạch Thất, TP. Hà Nội
  • Website: http://www.fpt.edu.vn

Chính thức thành lập ngày 8/9/2006 theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học FPT trở thành trường đại học đầu tiên của Việt Nam do một doanh nghiệp đứng ra thành lập với 100% vốn đầu tư từ Tập đoàn FPT.

Sự khác biệt của Trường Đại học FPT so với các trường đại học khác là đào tạo theo hình thức liên kết chặt chẽ với các doanh nghiệp, gắn đào tạo với thực tiễn, với nghiên cứu – triển khai và các công nghệ hiện đại nhất. Triết lý và phương pháp giáo dục hiện đại; Đào tạo con người toàn diện, hài hòa; Chương trình luôn được cập nhật và tuân thủ các chuẩn công nghệ quốc tế; Đặc biệt chú trọng kỹ năng ngoại ngữ; Tăng cường đào tạo quy trình tổ chức sản xuất, kỹ năng làm việc theo nhóm và các kỹ năng cá nhân khác là những điểm sẽ đảm bảo cho sinh viên tốt nghiệp có những cơ hội việc làm tốt nhất sau khi ra trường.