Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học FPT 2025

Thông tin tuyển sinh Đại học FPT năm 2025

Năm 2025, Trường Đại học FPT công bố 4 phương thức tuyển sinh:

Phương thức 1: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) năm 2025

Phương thức 2: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TPHCM

Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm

Phương thức 4: Phương thức khác

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển FPT năm 2025 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

  • Top50 đối với thí sinh dùng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
  • Đạt 21 điểm (hoặc 19,5 điểm với đối với sinh viên thế hệ 1) đối với thí sinh dùng kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm trước.

1.2 Quy chế

Dùng tổ hợp

[Toán + 2 môn bất kỳ + Điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD&ĐT] (*)

Đối với thí sinh dùng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025:

Ngưỡng đầu vào: Đạt Top50,

Điểm cụ thể sẽ được công bố sau khi có kết quả thi.

Đối với thí sinh dùng kết quả thi tốt nghiệp năm trước: ngưỡng đầu vào đạt 21 điểm (hoặc 19.5 điểm với thí sinh thế hệ 1).

(*) Thí sinh có các chứng chỉ sau được tính điểm 10 cho môn Ngoại ngữ:

Chứng chỉ TOEFL iBT từ 80 hoặc IELTS (Học thuật) từ 6.0 hoặc VSTEP bậc 4 hoặc quy đổi tương đương;

Chứng chỉ tiếng Nhật JLPT từ N3 trở lên;

Chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trở lên trong kỳ thi TOPIK II;

Chứng chỉ tiếng Trung HSK từ cấp độ 4 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhToán, 2 môn bất kì
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcToán, 2 môn bất kì
37220209Ngôn ngữ NhậtToán, 2 môn bất kì
47220210Ngôn ngữ Hàn QuốcToán, 2 môn bất kì
57320106Công nghệ truyền thôngToán, 2 môn bất kì
67340101Quản trị kinh doanhToán, 2 môn bất kì
77380101LuậtToán, 2 môn bất kì
87480201Công nghệ thông tinToán, 2 môn bất kì

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Đạt Top50 SchoolRank học bạ THPT năm 2025, thực hiện trên trang schoolrank.fpt.edu.vn, dùng điểm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12, và điểm kỳ 2 năm lớp 12 của tổ hợp [Toán + 2 môn bất kỳ] ≥ 21 điểm (*)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhToán, 2 môn bất kì
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcToán, 2 môn bất kì
37220209Ngôn ngữ NhậtToán, 2 môn bất kì
47220210Ngôn ngữ Hàn QuốcToán, 2 môn bất kì
57320106Công nghệ truyền thôngToán, 2 môn bất kì
67340101Quản trị kinh doanhToán, 2 môn bất kì
77380101LuậtToán, 2 môn bất kì
87480201Công nghệ thông tinToán, 2 môn bất kì

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào: Đạt Top50 trong các kỳ thi này

Với kết quả kỳ thi đánh giá năng lực: 78 điểm với ĐHQG Hà Nội

3.2 Quy chế

Điểm trúng tuyển sẽ công bố cụ thể sau khi có kết quả của kỳ thi đánh giá năng lực Hà Nội.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37220209Ngôn ngữ Nhật
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
57320106Công nghệ truyền thông
67340101Quản trị kinh doanh
77380101Luật
87480201Công nghệ thông tin

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào: Đạt Top50 trong các kỳ thi này.

Với kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM: 653 điểm (từ 13/6/2025)

Ngưỡng đầu vào các đợt tiếp theo sẽ được thông báo khi có kết quả.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37220209Ngôn ngữ Nhật
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
57320106Công nghệ truyền thông
67340101Quản trị kinh doanh
77380101Luật
87480201Công nghệ thông tin

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có một trong các văn bằng hoặc chứng chỉ sau đạt ngưỡng đầu vào:

Tốt nghiệp chương trình BTEC HND;

Tốt nghiệp chương trình Melbourne Polytechnic;

Tốt nghiệp chương trình FUNiX Software Engineering;

Tốt nghiệp Cao đẳng FPT Polytechnic;

Tốt nghiệp THPT các trường thuộc Tổ chức Giáo dục FPT;

Tốt nghiệp phổ thông với văn bằng do nước ngoài cấp;

Chứng chỉ APTECH HDSE/ADSE;

Chứng chỉ ARENA ADIM ;

Chứng chỉ SKILLKING;

Chứng chỉ JETKING.

5.2 Quy chế

Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Ưu tiên xét tuyển ngưỡng đầu vào với thí sinh là sinh viên thế hệ 1 đạt Top55 SchoolRank học bạ năm 2025.

Ghi chú: Sinh viên thế hệ 1 (First-Generation Student) là người đầu tiên trong gia đình (gồm phụ huynh hoặc người bảo trợ và tất cả anh chị em ruột) học đại học. Khi đăng ký xét tuyển, sinh viên thế hệ 1 cần nộp Đơn đăng ký ưu tiên xét tuyển có xác nhận của nơi làm việc của bố mẹ hoặc địa phương theo mẫu của Trường Đại học FPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37220209Ngôn ngữ Nhật
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
57320106Công nghệ truyền thông
67340101Quản trị kinh doanh
77380101Luật
87480201Công nghệ thông tin

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
Học BạĐT THPTToán, 2 môn bất kì
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
Học BạĐT THPTToán, 2 môn bất kì
37220209Ngôn ngữ Nhật0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
Học BạĐT THPTToán, 2 môn bất kì
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
Học BạĐT THPTToán, 2 môn bất kì
57320106Công nghệ truyền thông0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
Học BạĐT THPTToán, 2 môn bất kì
67340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
Học BạĐT THPTToán, 2 môn bất kì
77380101Luật0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
Học BạĐT THPTToán, 2 môn bất kì
87480201Công nghệ thông tin0ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
Học BạĐT THPTToán, 2 môn bất kì

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

3. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

4. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

5. Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

6. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

7. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

8. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: Toán, 2 môn bất kì

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học FPT các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển FPT

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

1) Bản sao CMND/CCCD/hộ chiếu;

2) Tiền dịch vụ tuyển sinh: 200.000 VNĐ.

3) Một trong các giấy tờ sau:

- Giấy chứng nhận xếp hạng học sinh THPT năm 2025 trên trang schoolrank.fpt.edu.vn (đối với phương thức học bạ);

- Bản sao Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (đối với phương thức tốt nghiệp THPT);

- Bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội/TP.HCM năm 2025 (đối với phương thức năng lực);

- Bản sao các giấy tờ chứng nhận điều kiện đăng ký khác (tương ứng với phương thức đã chọn).

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học FPT
  • Tên trường: Trường Đại Học FPT
  • Mã trường: FPT
  • Tên tiếng Anh
  • Tên viết tắt: FPT
  • Địa chỉ: Khu Giáo dục và Đào tạo – Khu Công nghệ cao Hòa Lạc – Km29 Đại lộ Thăng Long, H. Thạch Thất, TP. Hà Nội
  • Website: http://www.fpt.edu.vn

Chính thức thành lập ngày 8/9/2006 theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học FPT trở thành trường đại học đầu tiên của Việt Nam do một doanh nghiệp đứng ra thành lập với 100% vốn đầu tư từ Tập đoàn FPT.

Sự khác biệt của Trường Đại học FPT so với các trường đại học khác là đào tạo theo hình thức liên kết chặt chẽ với các doanh nghiệp, gắn đào tạo với thực tiễn, với nghiên cứu – triển khai và các công nghệ hiện đại nhất. Triết lý và phương pháp giáo dục hiện đại; Đào tạo con người toàn diện, hài hòa; Chương trình luôn được cập nhật và tuân thủ các chuẩn công nghệ quốc tế; Đặc biệt chú trọng kỹ năng ngoại ngữ; Tăng cường đào tạo quy trình tổ chức sản xuất, kỹ năng làm việc theo nhóm và các kỹ năng cá nhân khác là những điểm sẽ đảm bảo cho sinh viên tốt nghiệp có những cơ hội việc làm tốt nhất sau khi ra trường.