Điểm ƯT (Điểm ưu tiên) theo quy định tại Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
Điểm KK (Điểm khuyến khích) dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ áp dụng theo PHỤ LỤC – BẢNG THAM CHIẾU QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG CÁC CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ.
Với thí sinh có Tổng điểm đạt được từ 22,5 trở lên thì [Tổng Điểm ƯT và Điểm KK] sẽ giảm dần để đảm bảo quy tắc Điểm xét tuyển không vượt quá 30 theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 6 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
Chứng chỉ ngoại ngữ chỉ được dùng cho quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng cho điểm khuyến khích.
| Điểm KK thang 30 |
Điểm quy đổi Academic |
IELTS |
VSTEP |
Aptis ESOL |
PEIC |
PTE Academic |
Linguaskill |
Cambridge English |
| 0.3 |
8.0 |
5.0 |
5.5 |
80-120 |
Level 2 |
31-38 |
140-159 |
B1 Preliminary |
| 0.6 |
8.5 |
5.5 |
6.0-6.5 |
121-134 |
Level 3 (Pass) |
39-46 |
160-166 |
B2 First (Pass) |
| 0.9 |
9.0 |
6.0 |
7.0-7.5 |
135-148 |
Level 3 (Merit) |
47-54 |
167-173 |
B2 First (Merit) |
| 1.2 |
9.5 |
6.5 |
8.0 |
149-160 |
Level 3 (Distinction) |
55-62 |
174-179 |
B2 First (Distinction) |
| 1.5 |
10 |
7.0-9.0 |
8.5-10 |
161-180 |
Level 4-5 |
63-90 |
180-210 |
C1 Advanced / C2 Proficiency |
| Chứng chỉ |
Mức điểm tương ứng |
| TOEIC (Nghe) |
275 → 495 |
| TOEIC (Nói) |
125 → 180 |
| TOEIC (Đọc) |
275 → 495 |
| TOEIC (Viết) |
120 → 200 |
| TOEFL iBT |
30 → 114 |
| TOEFL ITP |
450 → 677 |
| JLPT |
N4 → N1 |
| DELF/DALF |
A2 → C1 |
| TCF |
200 → 699 |
| HSK |
HSK 3 → HSK 6 |
| HSKK |
Sơ cấp → Cao cấp |
| TOPIK |
TOPIK 3 → TOPIK 6 |
Đối với chứng chỉ TOEIC: Điểm khuyến khích và điểm quy đổi được tính bằng trung bình cộng của 4 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết.
Lưu ý:
- Trường thực hiện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Ưu tiên xét tuyển các thí sinh sau đây nếu đáp ứng sàn chất lượng
- Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài, tốt nghiệp THPT các trường thuộc Tổ chức Giáo dục FPT.
- Thí sinh có các chứng chỉ hoặc văn bằng: Chứng chỉ APTECH HDSE/ADSE, ARENA ADIM, SKILLKING, JETKING; Tốt nghiệp chương trình BTEC HND, Melbourne Polytechnic, FUNiX Software Engineering, Cao đẳng FPT Polytechnic.
- Các thí sinh đăng ký học ngành Luật phải đảm bảo điều kiện ngưỡng đầu vào theo quy định tại điểm b khoản 1, điểm a khoản 2, điểm a khoản 6 Điều 9 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
- Với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 phải có điểm tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp Axx hoặc Cxx đạt tối thiểu 15,00 điểm.
Chính sách ưu tiên
- Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
- Thí sinh là sinh viên thế hệ 1* được cộng 1,5 điểm vào Điểm xét tuyển.
* Sinh viên thế hệ 1 (First-Generation Student): là người đầu tiên trong gia đình (gồm phụ huynh hoặc người bảo trợ và tất cả anh chị em ruột) học đại học. Khi đăng ký xét tuyển, sinh viên thế hệ 1 cần nộp Đơn đăng ký ưu tiên xét tuyển có xác nhận của nơi làm việc của bố mẹ hoặc địa phương theo mẫu của Trường Đại học FPT