| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | GSA01 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10 | |
| 2 | GSA02 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | |
| 3 | GSA03 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; D01 | |
| 4 | GSA04 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | |
| 5 | GSA05 | Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | GSA07 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; X06 | |
| 7 | GSA08 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | |
| 8 | GSA09 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; X06 | |
| 9 | GSA10 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | A00; A01; C01; X06 | |
| 10 | GSA11 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; X06 | |
| 11 | GSA12 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) | A00; A01; C01; X06 | |
| 12 | GSA13 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông) | A00; A01; C01; X06 | |
| 13 | GSA14 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | A00; A01; C01; X06 | |
| 14 | GSA15 | Kiến trúc | A00; A01; V00; V01 | |
| 15 | GSA16 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; C01; X06 | |
| 16 | GSA17 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A00; A01; C01; X06 | |
| 17 | GSA18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) | A00; A01; C01; X06 | |
| 18 | GSA19 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) | A00; A01; C01; D01 | |
| 19 | GSA20 | Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) | A00; A01; C01; X06 | |
| 20 | GSA21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C01; D01 | |
| 21 | GSA22 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) | A00; A01; C01; D01 | |
| 22 | GSA23 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | A00; A01; C01; D01 | |
| 2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn | ||||
| 23 | GSA06 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) | A00; A01; C01; X06 | |
| 24 | GSA13BD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) | A00; A01; C01; X06 | |
| 3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại | ||||
| 25 | GSA14DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | A00; A01; C01; X06 | |
| 26 | GSA18DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; C01; X06 | |
| 4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao | ||||
| 27 | GSA08QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) | A00; A01; C01; D01 | |
| 28 | GSA11QT | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) | A00; A01; C01; X06 | |
| 29 | GSA18QT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) | A00; A01; C01; X06 | |
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: GSA01
Tổ hợp: D01; D09; D10
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: GSA02
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: GSA03
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: GSA04
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)
Mã ngành: GSA05
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
Công nghệ thông tin
Mã ngành: GSA07
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: GSA08
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: GSA09
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
Mã ngành: GSA10
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: GSA11
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)
Mã ngành: GSA12
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)
Mã ngành: GSA13
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)
Mã ngành: GSA14
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kiến trúc
Mã ngành: GSA15
Tổ hợp: A00; A01; V00; V01
Quản lý đô thị và công trình
Mã ngành: GSA16
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
Mã ngành: GSA17
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)
Mã ngành: GSA18
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)
Mã ngành: GSA19
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)
Mã ngành: GSA20
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: GSA21
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)
Mã ngành: GSA22
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
Mã ngành: GSA23
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)
Mã ngành: GSA06
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)
Mã ngành: GSA13BD
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
Mã ngành: GSA14DS
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)
Mã ngành: GSA18DS
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)
Mã ngành: GSA08QT
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)
Mã ngành: GSA11QT
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)
Mã ngành: GSA18QT
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06



