Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Giao thông Vận tải Cơ sở 2 (UTC2) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Giao thông Vận tải cơ sở 2 - Phân hiệu tại TPHCM tuyển sinh 2.000 chỉ tiêu dựa trên 3 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và xét tuyển thẳng thí sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế.

Phương thức 2 (PT2 - xét tuyển kết hợp): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TPHCM năm 2026.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
PT1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế

1.1 Quy chế

- Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có).

- Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:

TT

Tên môn thi HSG/

Nội dung đề tài dự thi

Tên ngành xét tuyển

1

Toán, Tin học

Tất cả các ngành

2

Vật lý, Hóa học

Tất cả các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh)

3

Sinh học

Kỹ thuật môi trường

4

Tiếng Anh, Ngữ văn,

Lịch sử, Địa lý

Ngôn ngữ Anh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01
37340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D01
47340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01
57340301Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)A00; A01; C01; D01
67480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; X06
77510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01
87520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; X06
97520116Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)A00; A01; C01; X06
107520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; X06
117520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)A00; A01; C01; X06
127520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)A00; A01; C01; X06
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)A00; A01; C01; X06
147580101Kiến trúcA00; A01; V00; V01
157580106Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; C01; X06
167580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; C01; X06
177580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)A00; A01; C01; X06
187580301Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)A00; A01; C01; D01
197580302Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)A00; A01; C01; X06
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C01; D01
217840101Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)A00; A01; C01; D01
227840104Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)A00; A01; C01; D01
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
237480106Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)A00; A01; C01; X06
247520207- BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)A00; A01; C01; X06
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
257520216- DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)A00; A01; C01; X06
267580205- DSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)A00; A01; C01; X06
4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
277510605- CLCLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)A00; A01; C01; D01
287520130- CLCKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)A00; A01; C01; X06
297580205- CLCKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)A00; A01; C01; X06

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; V00; V01

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)

Mã ngành: 7840101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

Mã ngành: 7840104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: 7520207- BD

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: 7520216- DS

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7580205- DS

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)

Mã ngành: 7510605- CLC

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)

Mã ngành: 7520130- CLC

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)

Mã ngành: 7580205- CLC

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

2
PT2: Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT 2026

2.1 Quy chế

Phương thức 2 (PT2 - xét tuyển kết hợp): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi môn Toán trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 5.0 trở lên (trừ ngành Toán ứng dụng, điểm thi môn Toán phải đạt từ 6.0 trở lên). 

Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét theo mỗi năm học) dưới 5.5 điểm 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01
37340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01
47340301Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)A00; A01; C01; D01
57520116Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)A00; A01; C01; X06
67520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)A00; A01; C01; X06
77520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)A00; A01; C01; X06
87580101Kiến trúcA00; A01; V00; V01
97580106Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; C01; X06
107580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; C01; X06
117580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)A00; A01; C01; X06
127580301Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)A00; A01; C01; D01
137580302Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)A00; A01; C01; X06
147810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C01; D01
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
157480106Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)A00; A01; C01; X06
167520207- BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)A00; A01; C01; X06
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
177520216- DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)A00; A01; C01; X06
187580205- DSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)A00; A01; C01; X06
4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
197510605- CLCLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)A00; A01; C01; D01
207520130- CLCKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)A00; A01; C01; X06
217580205- CLCKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)A00; A01; C01; X06

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; V00; V01

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: 7520207- BD

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: 7520216- DS

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7580205- DS

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)

Mã ngành: 7510605- CLC

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)

Mã ngành: 7520130- CLC

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)

Mã ngành: 7580205- CLC

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

3
PT3: Xét kết quả ĐGNL của ĐHQGHCM 2026

3.1 Quy chế

Thí sinh lưu ý chọn bài thi phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển trong phần thi thứ ba (bài thi khoa học/bài thi tiếng Anh) và điều kiện xét tuyển trong phần ghi chú.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
17220201Ngôn ngữ Anh
27340101Quản trị kinh doanh
37340120Kinh doanh quốc tế
47340201Tài chính - Ngân hàng
57340301Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)
67480201Công nghệ thông tinThí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
77510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
87520114Kỹ thuật cơ điện tửThí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
97520116Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
107520130Kỹ thuật ô tôThí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
117520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
127520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
147580101Kiến trúc
157580106Quản lý đô thị và công trìnhThí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
167580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
177580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
187580301Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)
197580302Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
217840101Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)
227840104Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
237480106Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
247520207- BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
257520216- DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
267580205- DSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
277510605- CLCLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)
287520130- CLCKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
297580205- CLCKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: 7340301

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: 7520116

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)

Mã ngành: 7520201

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: 7520207

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)

Mã ngành: 7520216

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

Mã ngành: 7580205

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: 7580301

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)

Mã ngành: 7580302

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)

Mã ngành: 7840101

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

Mã ngành: 7840104

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7480106

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: 7520207- BD

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: 7520216- DS

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7580205- DS

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)

Mã ngành: 7510605- CLC

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)

Mã ngành: 7520130- CLC

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)

Mã ngành: 7580205- CLC

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
17220201Ngôn ngữ Anh50ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpD01; D09; D10
27340101Quản trị kinh doanh80ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D01
37340120Kinh doanh quốc tế50ĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C01; D01
47340201Tài chính - Ngân hàng50ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D01
57340301Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)70ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D01
67480201Công nghệ thông tin100ĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C01; X06
77510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng60ĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C01; D01
87520114Kỹ thuật cơ điện tử50ĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C01; X06
97520116Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)70ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
107520130Kỹ thuật ô tô50ĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C01; X06
117520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)70ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
127520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)50ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)50ĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C01; X06
147580101Kiến trúc60ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; V00; V01
157580106Quản lý đô thị và công trình50ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
167580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)170ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
177580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)200ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
187580301Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)100ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D01
197580302Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)60ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành60ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D01
217840101Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)80ĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C01; D01
227840104Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)60ĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C01; D01
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
237480106Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)50ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
247520207- BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)50ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
257520216- DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)50ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
267580205- DSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)60ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
277510605- CLCLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)50ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D01
287520130- CLCKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)50ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
297580205- CLCKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)50ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; D10

2. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

3. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

4. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

5. Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

6. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

7. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

8. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

9. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: 7520116

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

10. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

11. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

12. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

13. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

14. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; V00; V01

15. Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

16. Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

17. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

18. Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

19. Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

20. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

21. Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)

Mã ngành: 7840101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

22. Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

Mã ngành: 7840104

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

1. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

2. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: 7520207- BD

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại

1. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: 7520216- DS

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

2. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7580205- DS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao

1. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)

Mã ngành: 7510605- CLC

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

2. Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)

Mã ngành: 7520130- CLC

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

3. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)

Mã ngành: 7580205- CLC

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)
  • Tên trường: Đại học Giao thông vận tải - Cơ sở 2
  • Tên viết tắt: UTC2
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications
  • Địa chỉ: Số 450-451 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh
  • Website: tuyensinh.utc2.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/utc2hcmc/
  • Email: tuyensinh@utc2.edu.vn
  • Điện thoại: 028.38962819    

Tháng 4 năm 1990, Bộ Giáo dục và Đào tạo có Quyết định số 139/TCCB thành lập Cơ sở 2 của trường tại Thành phố Hồ Chí Minh. Thực hiện Điều lệ Trường Đại học và Luật Giáo dục Đại học, ngày 15/7/2016 Phân hiệu Trường Đại học GTVT tại thành phố Hồ Chí Minh được thành lập trên điều kiện hiện có của Cơ sở 2.