Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Giao thông Vận tải Cơ sở 2 (UTC2) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Giao thông Vận tải cơ sở 2 - Phân hiệu tại TPHCM tuyển sinh 2.000 chỉ tiêu dựa trên 3 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và thí sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế.

Phương thức 2 (PT2 - xét tuyển kết hợp): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TPHCM năm 2026.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có).

Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng cho các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm thi môn Toán x 2 + điểm thi hai môn còn lại trong tổ hợp) x 3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).


Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng với ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm thi môn Toán + điểm thi hai môn còn lại trong tổ hợp) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1GSA01Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10
2GSA02Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01
3GSA03Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D01
4GSA04Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01
5GSA05Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)A00; A01; C01; D01
6GSA07Công nghệ thông tinA00; A01; C01; X06
7GSA08Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01
8GSA09Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; X06
9GSA10Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)A00; A01; C01; X06
10GSA11Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; X06
11GSA12Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)A00; A01; C01; X06
12GSA13Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)A00; A01; C01; X06
13GSA14Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)A00; A01; C01; X06
14GSA15Kiến trúcA00; A01; V00; V01
15GSA16Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; C01; X06
16GSA17Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; C01; X06
17GSA18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)A00; A01; C01; X06
18GSA19Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)A00; A01; C01; D01
19GSA20Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)A00; A01; C01; X06
20GSA21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C01; D01
21GSA22Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)A00; A01; C01; D01
22GSA23Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)A00; A01; C01; D01
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
23GSA06Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)A00; A01; C01; X06
24GSA13BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)A00; A01; C01; X06
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
25GSA14DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)A00; A01; C01; X06
26GSA18DSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)A00; A01; C01; X06
4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
27GSA08QTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)A00; A01; C01; D01
28GSA11QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)A00; A01; C01; X06
29GSA18QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)A00; A01; C01; X06

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GSA01

Tổ hợp: D01; D09; D10

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: GSA02

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: GSA03

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: GSA04

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: GSA05

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GSA07

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GSA08

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GSA09

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: GSA10

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GSA11

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)

Mã ngành: GSA12

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: GSA13

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)

Mã ngành: GSA14

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kiến trúc

Mã ngành: GSA15

Tổ hợp: A00; A01; V00; V01

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: GSA16

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: GSA17

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

Mã ngành: GSA18

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: GSA19

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)

Mã ngành: GSA20

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: GSA21

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)

Mã ngành: GSA22

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

Mã ngành: GSA23

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: GSA06

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: GSA13BD

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: GSA14DS

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GSA18DS

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)

Mã ngành: GSA08QT

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)

Mã ngành: GSA11QT

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)

Mã ngành: GSA18QT

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

2
Học bạ + Điều kiện điểm thi tốt nghiệp

2.1 Quy chế

Phương thức 2 (PT2 - xét tuyển kết hợp): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt điều kiện (áp dụng với tất cả thí sinh, bao gồm các thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026) cụ thể như sau:
+ Đối với các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Toán ứng dụng), thí sinh có điểm thi môn Toán phải đạt từ 5.0 điểm trở lên;
+ Đối với ngành Toán ứng dụng, thí sinh có điểm thi môn Toán phải đạt từ 6.0 điểm trở lên;
+ Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, thí sinh có điểm thi môn tiếng Anh phải đạt từ 6.0 điểm trở lên hoặc thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 4.5 trở lên.
Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) trong đó điểm môn Toán nhân hệ số 2 (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) và điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có). Trong đó, điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét theo mỗi năm học) dưới 5.5 điểm.
+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng cho các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm học bạ môn Toán x 2 + điểm học bạ hai môn còn lại trong tổ hợp)x3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng với ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm học bạ môn Toán + điểm học bạ hai môn còn lại trong tổ hợp) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1GSA01Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10
2GSA02Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01
3GSA04Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01
4GSA05Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)A00; A01; C01; D01
5GSA10Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)A00; A01; C01; X06
6GSA12Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)A00; A01; C01; X06
7GSA13Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)A00; A01; C01; X06
8GSA15Kiến trúcA00; A01; V00; V01
9GSA16Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; C01; X06
10GSA17Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; C01; X06
11GSA18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)A00; A01; C01; X06
12GSA19Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)A00; A01; C01; D01
13GSA20Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)A00; A01; C01; X06
14GSA21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C01; D01
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
15GSA06Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)A00; A01; C01; X06
16GSA13BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)A00; A01; C01; X06
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
17GSA14DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)A00; A01; C01; X06
18GSA18DSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)A00; A01; C01; X06
4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
19GSA08QTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)A00; A01; C01; D01
20GSA11QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)A00; A01; C01; X06
21GSA18QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)A00; A01; C01; X06

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GSA01

Tổ hợp: D01; D09; D10

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: GSA02

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: GSA04

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: GSA05

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: GSA10

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)

Mã ngành: GSA12

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: GSA13

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kiến trúc

Mã ngành: GSA15

Tổ hợp: A00; A01; V00; V01

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: GSA16

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: GSA17

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

Mã ngành: GSA18

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: GSA19

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)

Mã ngành: GSA20

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: GSA21

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: GSA06

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: GSA13BD

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: GSA14DS

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GSA18DS

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)

Mã ngành: GSA08QT

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)

Mã ngành: GSA11QT

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)

Mã ngành: GSA18QT

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

3
PT3: Xét kết quả ĐGNL của ĐHQGHCM 2026

3.1 Quy chế

Điểm xét tuyển = Kết quả thi ĐGNL năm 2026 (quy về thang 30) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1GSA01Ngôn ngữ Anh
2GSA02Quản trị kinh doanh
3GSA03Kinh doanh quốc tế
4GSA04Tài chính - Ngân hàng
5GSA05Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)
6GSA07Công nghệ thông tinThí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
7GSA08Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
8GSA09Kỹ thuật cơ điện tửThí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
9GSA10Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
10GSA11Kỹ thuật ô tôThí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
11GSA12Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
12GSA13Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
13GSA14Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
14GSA15Kiến trúc
15GSA16Quản lý đô thị và công trìnhThí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
16GSA17Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
17GSA18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
18GSA19Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)
19GSA20Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)
20GSA21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
21GSA22Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)
22GSA23Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
23GSA06Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
24GSA13BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
25GSA14DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
26GSA18DSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
27GSA08QTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)
28GSA11QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
29GSA18QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GSA01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: GSA02

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: GSA03

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: GSA04

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: GSA05

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GSA07

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GSA08

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GSA09

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: GSA10

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GSA11

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)

Mã ngành: GSA12

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: GSA13

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)

Mã ngành: GSA14

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kiến trúc

Mã ngành: GSA15

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: GSA16

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: GSA17

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

Mã ngành: GSA18

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: GSA19

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)

Mã ngành: GSA20

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: GSA21

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)

Mã ngành: GSA22

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

Mã ngành: GSA23

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: GSA06

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: GSA13BD

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: GSA14DS

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GSA18DS

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)

Mã ngành: GSA08QT

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)

Mã ngành: GSA11QT

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)

Mã ngành: GSA18QT

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

- Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:

TT

Tên môn thi HSG/

Nội dung đề tài dự thi

Tên ngành xét tuyển

1

Toán, Tin học

Tất cả các ngành

2

Vật lý, Hóa học

Tất cả các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh)

3

Sinh học

Kỹ thuật môi trường

4

Tiếng Anh, Ngữ văn,

Lịch sử, Địa lý

Ngôn ngữ Anh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1GSA08QTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
2GSA01Ngôn ngữ Anh
3GSA02Quản trị kinh doanh
4GSA03Kinh doanh quốc tế
5GSA04Tài chính - Ngân hàng
6GSA05Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)
7GSA07Công nghệ thông tin
8GSA08Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
9GSA09Kỹ thuật cơ điện tử
10GSA10Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
11GSA11Kỹ thuật ô tô
12GSA12Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)
13GSA13Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)
14GSA14Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)
15GSA15Kiến trúc
16GSA16Quản lý đô thị và công trình
17GSA17Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
18GSA18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)
19GSA19Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)
20GSA20Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)
21GSA21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
22GSA22Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)
23GSA23Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
24GSA06Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)
25GSA13BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
26GSA14DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
27GSA18DSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)
4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
28GSA11QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)
29GSA18QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)

Mã ngành: GSA08QT

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GSA01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: GSA02

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: GSA03

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: GSA04

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: GSA05

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GSA07

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GSA08

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GSA09

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: GSA10

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GSA11

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)

Mã ngành: GSA12

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: GSA13

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)

Mã ngành: GSA14

Kiến trúc

Mã ngành: GSA15

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: GSA16

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: GSA17

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

Mã ngành: GSA18

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: GSA19

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)

Mã ngành: GSA20

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: GSA21

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)

Mã ngành: GSA22

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

Mã ngành: GSA23

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: GSA06

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: GSA13BD

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: GSA14DS

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GSA18DS

4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)

Mã ngành: GSA11QT

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)

Mã ngành: GSA18QT

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1GSA08QTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)50Ưu Tiên
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
2GSA01Ngôn ngữ Anh50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D09; D10
3GSA02Quản trị kinh doanh82ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D01
4GSA03Kinh doanh quốc tế55ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01
5GSA04Tài chính - Ngân hàng55ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D01
6GSA05Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)75ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D01
7GSA07Công nghệ thông tin100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; X06
8GSA08Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng58ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01
9GSA09Kỹ thuật cơ điện tử50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; X06
10GSA10Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)70ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
11GSA11Kỹ thuật ô tô50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; X06
12GSA12Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)70ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
13GSA13Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
14GSA14Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; X06
15GSA15Kiến trúc60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; V00; V01
16GSA16Quản lý đô thị và công trình50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
17GSA17Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)170ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
18GSA18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)180ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
19GSA19Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D01
20GSA20Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
21GSA21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D01
22GSA22Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01
23GSA23Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
24GSA06Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)55ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
25GSA13BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
26GSA14DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
27GSA18DSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
28GSA08QTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)50ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D01
29GSA11QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
30GSA18QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06

1. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)

Mã ngành: GSA08QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu Tiên

• Tổ hợp:

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GSA01

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; D10

2. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: GSA02

Chỉ tiêu: 82

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

3. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: GSA03

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

4. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: GSA04

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

5. Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: GSA05

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

6. Công nghệ thông tin

Mã ngành: GSA07

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

7. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GSA08

Chỉ tiêu: 58

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

8. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GSA09

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

9. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: GSA10

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

10. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GSA11

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

11. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)

Mã ngành: GSA12

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

12. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: GSA13

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

13. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)

Mã ngành: GSA14

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

14. Kiến trúc

Mã ngành: GSA15

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; V00; V01

15. Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: GSA16

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

16. Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: GSA17

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

17. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

Mã ngành: GSA18

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

18. Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: GSA19

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

19. Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)

Mã ngành: GSA20

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

20. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: GSA21

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

21. Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)

Mã ngành: GSA22

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

22. Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

Mã ngành: GSA23

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

1. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: GSA06

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

2. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: GSA13BD

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại

1. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: GSA14DS

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

2. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GSA18DS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao

1. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)

Mã ngành: GSA08QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

2. Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)

Mã ngành: GSA11QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

3. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)

Mã ngành: GSA18QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

V00: Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
B00: Toán, Hóa học, Sinh học

C01: Toán, Ngữ văn, Vật lí

D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh X06: Toán, Vật lí, Tin học 

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 (bản cập nhật 29/5) tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây.
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)
  • Tên trường: Đại học Giao thông vận tải - Cơ sở 2
  • Tên viết tắt: UTC2
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications
  • Địa chỉ: Số 450-451 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh
  • Website: tuyensinh.utc2.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/utc2hcmc/
  • Email: tuyensinh@utc2.edu.vn
  • Điện thoại: 028.38962819    

Tháng 4 năm 1990, Bộ Giáo dục và Đào tạo có Quyết định số 139/TCCB thành lập Cơ sở 2 của trường tại Thành phố Hồ Chí Minh. Thực hiện Điều lệ Trường Đại học và Luật Giáo dục Đại học, ngày 15/7/2016 Phân hiệu Trường Đại học GTVT tại thành phố Hồ Chí Minh được thành lập trên điều kiện hiện có của Cơ sở 2.