Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế - ĐH Quốc gia Hà Nội (UEB) năm 2026

Năm 2026, Trường tuyển sinh 6 ngành đào tạo với 3000 chỉ tiêu. 

1. Đối với tuyển sinh trong nước, Trường sử dụng 3 phương thức xét tuyển chính như sau:

Phương thức 1: Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (bao gồm Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026)

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) học sinh bậc THPT do ĐHQGHN tổ chức

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Đối với thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-Level và các thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi/cuộc thi khoa học kỹ thuật được cộng điểm thưởng vào phương thức tuyển sinh kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

2. Đối với tuyển sinh liên kết đào tạo với nước ngoài

Phương thức 1: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập bậc THPT và chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

Phương thức 2: Xét kết quả học tập THPT

Phương thức 3: Xét tuyển chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-LEVEL

Phương thức 4: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 5: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực học sinh bậc THPT do ĐHQGHN tổ chức (HSA)

Phương thức 6: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

- Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (bao gồm Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026)

1.2 Điều kiện xét tuyển

1. Chương trình đào tạo trong nước

- Thí sinh sử dụng 08 tổ hợp xét tuyển: D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh), A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh), D10 (Toán, Địa lý, Tiếng Anh), C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý),   C03 (Toán, Ngữ Văn, Lịch sử), C04 (Toán, Ngữ Văn, Địa lí), X01 (Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật)

- Thang điểm xét tuyển: thang điểm 30

Đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Nhà trường công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026)

2. Chương trình đào tạo nước ngoài

a. Chương trình Cử nhân Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

Thí sinh thỏa mãn 03 điều kiện:

- Điều kiện 1: Điểm trung bình chung của mỗi năm học ở bậc THPT đạt tối thiểu 6,5 theo thang điểm 10 (hoặc 2.5 theo thang điểm 4.0);

- Điều kiện 2: Tổng điểm trung bình 3 môn học cả năm lớp 12 của 1 trong 9 tổ hợp sau đạt 21.0 điểm trở lên:

  • A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
  • D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
  • D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh;
  • D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh;
  • C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý;
  • C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử;
  • C04: Toán, Ngữ Văn, Địa lý;
  • X01: Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

- Điều kiện 3: Có chứng chỉ TiếngAnh quốc tế đạt tối thiểu tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP): IELTS 5.5; TOEFL iBT 72 (còn thời hạn 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ).

Đối với thí sinh chưa có chứng chỉ ngoại ngữ đầu vào theo yêu cầu của chương trình yêu cầu điểm môn tiếng Anh năm lớp 12 đạt tối thiểu là 7,0/10 hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT vào năm tuyển sinh môn Tiếng Anh đạt tối thiểu 6.5/10.

b. Chương trình Cử nhân Quản trị kinh doanh (do ĐH St.Ffrancis – Hoa Kỳ cấp bằng)

Thí sinh thỏa mãn 03 điều kiện:

- Điều kiện 1: Điểm trung bình chung của mỗi năm học ở bậc THPT đạt tối thiểu 6,5 theo thang điểm 10 (hoặc 2.5 theo thang điểm 4.0);

- Điều kiện 2: Tổng điểm trung bình 3 môn học cả năm lớp 12 của 1 trong 9 tổ hợp sau đạt 21.0 điểm trở lên:

  • A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
  • D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
  • D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh;
  • D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh;
  • C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý;
  • C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử;
  • C04: Toán, Ngữ Văn, Địa lý;
  • X01: Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

Điều kiện 3:  Có chứng chỉ TiếngAnh quốc tế đạt tối thiểu tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP): IELTS 5.5; TOEFL iBT 72 (còn thời hạn 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ).

* Đối với thí sinh chưa có chứng chỉ ngoại ngữ đầu vào theo yêu cầu của chương trình yêu cầu điểm môn tiếng Anh năm lớp 12 đạt tối thiểu là 7,0/10 hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT vào năm tuyển sinh môn Tiếng Anh đạt tối thiểu 6.5/10.

1.3 Quy chế

Đối với thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-Level và các thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi/cuộc thi khoa học kỹ thuật được cộng điểm thưởng vào phương thức tuyển sinh kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Thí sinh sử dụng 08 tổ hợp xét tuyển: D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh), A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh), D10 (Toán, Địa lý, Tiếng Anh), C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý),   C03 (Toán, Ngữ Văn, Lịch sử), C04 (Toán, Ngữ Văn, Địa lí), X01 (Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật)

- Thang điểm xét tuyển: thang điểm 30

Đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Nhà trường công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026)

STT

Giải thưởng/Chứng chỉ quốc tế

Điều kiện cộng điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích

(Thí sinh đạt nhiều giải/chứng chỉ/kết quả chỉ được cộng điểm một lần tương ứng với giải/chứng chỉ/kết quả cao nhất đạt được)

1

Điểm thưởng

Thí sinh xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT được cộng điểm thưởng khi đáp ứng các tiêu chí sau:

 (1) Tiêu chí 1: Thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không dùng quyền xét tuyển thẳng theo quy định. 

  (2) Tiêu chí 2: Đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia (môn thi thuộc các tổ hợp xét tuyển của Nhà trường)

2

Điểm xét thưởng

Thí sinh xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và đáp ứng một trong các thành tích sau để được cộng điểm xét thưởng:

1. Giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức

2. Giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia (đề tài thuộc 1 trong 2 lĩnh vực: Kinh doanh và Quản lý hoặc Khoa học xã hội và hành vi); 

3. Giải thưởng theo Quy định của ĐHQGHN:

Thí sinh tốt nghiệp THPT, có kết quả học tập cả 3 năm bậc THPT được đánh giá mức Tốt (học lực loại Giỏi trở lên) và lựa chọn một trong các tiêu chí sau:

(1) Tiêu chí 1: Đạt giải nhất, nhì, ba trong các Kỳ thi Olympic bậc THPT của ĐHQGHN (môn thi thuộc các tổ hợp xét tuyển của Nhà trường); 

(2) Tiêu chí 2: Đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi bậc THPT cấp ĐHQGHN (môn thi thuộc các tổ hợp xét tuyển của Nhà trường); 

(3) Tiêu chí 3: Đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương (môn thi thuộc các tổ hợp xét tuyển của Nhà trường);

3

Điểm khuyến khích

Thí sinh xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và lựa chọn một trong các thành tích sau để được cộng điểm khuyến khích khi xét tuyển:

3.1

Cộng điểm khuyến khích kết quả SAT

- Thí sinh sử dụng kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT đạt điểm từ 1100/1600 trở lên. 

- Khai báo mã đăng ký 7853-Vietnam National University-Hanoi

3.2

Cộng điểm khuyến khích kết quả ACT

- Thí sinh sử dụng kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa ACT đạt điểm từ 22/36 (điểm thành phần: môn Toán ≥ 35/60; môn Khoa học ≥ 22/40).

3.3

Cộng điểm khuyến khích chứng chỉ A-Level

Thí sinh sử dụng chứng chỉ của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge (Anh): Mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60). 

 

Bảng quy đổi điểm A-Level sang phần trăm (%)

Thang điểm A-Level

Thang điểm phần trăm %

A*

90 – 100

A

80 – 89

B

70 - 79

C

60 – 69

Bảng quy đổi chứng chỉ Quốc tế

STT

Trình độ IELTS

Trình độ TOEFL iBT

Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10

1

5.5

72-78

8.0

2

6.0

79-87

8.5

3

6.5

88-95

9.0

4

7.0

96-101

9.5

5

7.5-9.0

102-120

10

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Ngành Kinh tếD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
27310105Ngành Kinh tế phát triểnD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
37310106Ngành Kinh tế quốc tếD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
47340101Ngành Quản trị kinh doanhD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
57340101.68Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng)D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
67340101.98Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng)D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
77340201Ngành Tài chính – Ngân hàngD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
87340301Ngành Kế toánD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01

Ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01

Ngành Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01

Ngành Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng)

Mã ngành: 7340101.68

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng)

Mã ngành: 7340101.98

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01

2
Điểm ĐGNL HN

2.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) học sinh bậc THPT do ĐHQGHN tổ chức

2.2 Điều kiện xét tuyển

I. Chương trình đào tạo trong nước 

- Thí sinh sử dụng kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức 

- Thang điểm xét tuyển: Xét tuyển theo thang điểm 150. Sau đó quy về thang 30 và cộng điểm ưu tiên theo quy định theo công thức quy đổi chuẩn của ĐHQGHN (Thí sinh  tra cứu tại đường link của Viện Đào tạo số và khảo thí, ĐHQGHN cung cấp sau khi  có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và có điểm quy đổi trúng tuyển HSA về điểm trúng tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của ĐHQGHN) 

Đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Nhà trường công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026)

II.  Chương trình Cử nhân Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

Thí sinh thỏa mãn 03 điều kiện:

- Điều kiện 1: Thí sinh có kết quả thi ‘Đánh giá năng lực’ do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức cần đạt 80[D1] /150 điểm trở lên (còn trong khoảng thời gian 2 năm kể từ ngày dự thi tính đến ngày nộp hồ sơ).

- Điều kiện 2: Điểm trung bình chung của mỗi năm học ở bậc THPT đạt tối thiểu 6,5 theo thang điểm 10 (hoặc 2.5 theo thang điểm 4.0).

- Điều kiện 3: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế đạt tối thiểu tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP): IELTS 5.5; TOEFL iBT 72 (còn thời hạn 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ).

  • Đối với thí sinh chưa có chứng chỉ ngoại ngữ đầu vào theo yêu cầu của chương trình yêu cầu điểm môn tiếng Anh năm lớp 12 đạt tối thiểu là 7,0/10 hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Anh đạt tối thiểu 6,5/10.

III. Chương trình Cử nhân Quản trị kinh doanh (do ĐH St.Ffrancis – Hoa Kỳ cấp bằng)

Thí sinh thỏa mãn 03 điều kiện:

- Điều kiện 1: Thí sinh có kết quả thi ‘Đánh giá năng lực’ do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức cần đạt 80/150 điểm trở lên (còn trong khoảng thời gian 2 năm kể từ ngày dự thi tính đến ngày nộp hồ sơ).

- Điều kiện 2: Điểm trung bình chung của mỗi năm học ở bậc THPT đạt tối thiểu 6,5 theo thang điểm 10 (hoặc 2.5 theo thang điểm 4.0).

- Điều kiện 3: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế đạt tối thiểu tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP): IELTS 5.5; TOEFL iBT 72 (còn thời hạn 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ).

* Đối với thí sinh chưa có chứng chỉ ngoại ngữ đầu vào theo yêu cầu của chương trình yêu cầu điểm môn tiếng Anh năm lớp 12 đạt tối thiểu là 7,0/10 hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Anh đạt tối thiểu 6.5/10.

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Ngành Kinh tếQ00
27310105Ngành Kinh tế phát triểnQ00
37310106Ngành Kinh tế quốc tếQ00
47340101Ngành Quản trị kinh doanhQ00
57340101.68Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng)Q00
67340101.98Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng)Q00
77340201Ngành Tài chính – Ngân hàngQ00
87340301Ngành Kế toánQ00

Ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Ngành Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: Q00

Ngành Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: Q00

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng)

Mã ngành: 7340101.68

Tổ hợp: Q00

Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng)

Mã ngành: 7340101.98

Tổ hợp: Q00

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

3.2 Quy chế

1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước

Thí sinh được xét tuyển thẳng theo ngành phù hợp với môn thi đạt giải khi đáp ứng tiêu chí sau: 

Đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia (môn thi thuộc các tổ hợp xét tuyển của Nhà trường) 

2. Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài 

a. Chương trình Cử nhân Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

Thí sinh thỏa mãn 02 điều kiện:

- Điều kiện 1: Điểm trung bình chung 4/6 học kỳ ở bậc THPT đạt tối thiểu 8,0 theo thang điểm 10 (hoặc 3.5 theo thang điểm 4.0). Hai học kỳ còn lại đạt 7,0 theo thang điểm 10 (hoặc 3.0 theo thang điểm 4) trở lên;

Điều kiện 2: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế đạt tối thiểu tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP): IELTS 5.5; TOEFL iBT 72 (còn thời hạn 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ).

b. Chương trình Cử nhân Quản trị kinh doanh (do ĐH St.Ffrancis – Hoa Kỳ cấp bằng)

Thí sinh thỏa mãn 02 điều kiện:

- Điều kiện 1: Điểm trung bình chung 5/6 học kỳ ở bậc THPT đạt tối thiểu 8,0 theo thang điểm 10 (hoặc 3.5 theo thang điểm 4.0). Học kỳ còn lại đạt từ 7,0 theo thang điểm 10 (hoặc 3.0 theo thang điểm 4.0) trở lên;

- Điều kiện 2: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế đạt tối thiểu tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP): IELTS 5.5; TOEFL iBT 72 (còn thời hạn 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Ngành Kinh tế A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01
27310105Ngành Kinh tế phát triển A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01
37310106Ngành Kinh tế quốc tế A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01
47340101Ngành Quản trị kinh doanh A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01
57340101.68Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng)kết hợp chứng chỉ quốc tế
67340101.98Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng)kết hợp chứng chỉ quốc tế
77340201Ngành Tài chính – Ngân hàng A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01
87340301Ngành Kế toán A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01

Ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01

Ngành Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01

Ngành Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng)

Mã ngành: 7340101.68

Ghi chú: kết hợp chứng chỉ quốc tế

Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng)

Mã ngành: 7340101.98

Ghi chú: kết hợp chứng chỉ quốc tế

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01

4
Chứng chỉ quốc tế

4.1 Đối tượng

Xét tuyển chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-LEVEL

4.2 Điều kiện xét tuyển

I. Chương trình Cử nhân Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có một trong các chứng chỉ quốc tế khi tham gia các bài thi đánh giá năng lực sau (còn thời hạn 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ) được xét tuyển vào chương trình và không phải nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế:

- Bài thi ACT đạt tối thiểu điểm 20/36 (trong đó điểm thành phần tiếng Anh tối thiểu là 18);

- Bài thi SAT đạt từ 1050/1600 điểm trở lên (trong đó điểm đọc và viết không dưới 480, chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển);

Chứng chỉ A Level do Cambridge International Examination (CIE) cấp với kết quả 3 môn học theo các khối xét tuyển tương ứng (các môn: Toán – Tiếng Anh – Vật lý – Hóa – Sinh …) đạt điểm C trở lên.

II. Chương trình Cử nhân Quản trị kinh doanh (do ĐH St.Ffrancis – Hoa Kỳ cấp bằng)

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có một trong các chứng chỉ quốc tế khi tham gia các bài thi đánh giá năng lực sau (còn thời hạn 2 năm kể từ ngày dự thi tính đến ngày nộp hồ sơ) được xét tuyển vào chương trình và không phải nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế:

- Bài thi ACT đạt tối thiểu điểm 20/36 (trong đó điểm thành phần tiếng Anh tối thiểu là 18);

- Bài thi SAT đạt từ 1050/1600 điểm trở lên (trong đó điểm đọc và viết không dưới 480), 

- Chứng chỉ A Level do các đơn vị khảo thí sau cấp: Pearson Edexcel; Oxford, Cambridge & RSA Examination (OCR); Council for the Curriculum, Examinations and Assessment (CCEA) in North Ireland; Welsh Joint Education Committee (WJEC); Cambridge International Examination (CIE); ... với kết quả 3 môn học theo các khối xét tuyển tương ứng (các môn: Toán – Tiếng Anh – Vật lý –  Văn học   – Lịch sử …) đạt điểm C trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101.68Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng)
27340101.98Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng)

Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng)

Mã ngành: 7340101.68

Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng)

Mã ngành: 7340101.98

5
Điểm thi riêng

5.1 Đối tượng

Thí sinh là người Việt Nam có bằng Tốt nghiệp THPT do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp được xét tuyển vào học khi văn bằng đã được cơ quan có thẩm quyền công nhận. Yêu cầu điểm trung bình chung của mỗi năm học ở bậc THPT đạt tối thiểu 6,5 theo thang điểm 10 (hoặc 2.5 theo thang điểm 4.0)

5.2 Điều kiện xét tuyển

I. Xét tuyển dự bị đại học và lưu học sinh cho chương trình đào tạo trong nước.

1. Xét tuyển dự bị đại học 

Kết quả trung bình chung các môn học chính khóa trong chương trình dự bị đại học: đạt từ 7.0 trở lên (trong đó môn Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh đạt từ 7.0 trở lên).

2. Xét tuyển lưu học sinh

- Thí sinh là người nước ngoài:

Thí sinh là người nước ngoài đáp ứng các tiêu chí sau:

- Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương (được Việt Nam công nhận), đáp ứng yêu cầu tuyển sinh của ĐHQGHN và của Trường Đại học Kinh tế;

- Thí sinh đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN, cụ thể như sau: 

+ Có chứng chỉ tiếng Việt tương đương Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài được cấp bởi các cơ sở được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép;

+ Có bằng tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngành tiếng Việt;

+ Có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông/trung cấp/cao đẳng/đại học/thạc sĩ/tiến sĩ mà ngôn ngữ sử dụng trong học tập là tiếng Việt;

- Có đủ sức khoẻ để học tập, nghiên cứu tại Việt Nam. Sau khi đến Việt Nam, lưu học sinh phải kiểm tra sức khỏe tại bệnh viện ĐHQGHN hoặc tại các cơ sở y tế do đơn vị đào tạo chỉ định. Trường hợp mắc các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không đủ sức khỏe để học tập thì phải về nước;

- Có đủ khả năng về tài chính đảm bảo học tập, nghiên cứu, thực tập và sinh hoạt tại Việt Nam trong thời gian tương ứng; 

- Lí lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành án hình sự, không vi phạm pháp luật của Việt Nam và nước sở tại; cam kết nhập cảnh đúng mục đích học tập;

- Thí sinh là người Việt Nam: học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam có kết quả học tập hằng năm đạt tối thiểu 60/100 điểm, trong đó có kết quả 3 môn (bắt buộc có môn Toán hoặc Ngữ văn) theo các tổ hợp quy định của chương trình đào tạo tương ứng bảo đảm mức điểm mỗi môn đạt tối thiểu 60/100, kết hợp với kiểm tra kiến thức chuyên môn và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN.

II. Xét tuyển dự bị đại học và lưu học sinh cho chương trình đào tạo Quốc tế

Thí sinh là người Việt Nam có bằng Tốt nghiệp THPT do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp được xét tuyển vào học khi văn bằng đã được cơ quan có thẩm quyền công nhận. Yêu cầu điểm trung bình chung của mỗi năm học ở bậc THPT đạt tối thiểu 6,5 theo thang điểm 10 (hoặc 2.5 theo thang điểm 4.0)

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Ngành Kinh tế
27310105Ngành Kinh tế phát triển
37310106Ngành Kinh tế quốc tế
47340101Ngành Quản trị kinh doanh
57340101.68Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng)
67340101.98Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng)
77340201Ngành Tài chính – Ngân hàng
87340301Ngành Kế toán

Ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Ngành Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Ngành Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng)

Mã ngành: 7340101.68

Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng)

Mã ngành: 7340101.98

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

6
Điểm THPT + Chứng chỉ Quốc tế

6.1 Điều kiện xét tuyển

I. Chương trình Cử nhân Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

a. Xét tuyển kết hợp kết quả học tập bậc THPT với chứng chỉ quốc tế

Thí sinh thỏa mãn 02 điều kiện:

- Điều kiện 1: Điểm trung bình chung 4/6 học kỳ ở bậc THPT đạt tối thiểu 8,0 theo thang điểm 10 (hoặc 3.5 theo thang điểm 4.0). Hai học kỳ còn lại đạt 7,0 theo thang điểm 10 (hoặc 3.0 theo thang điểm 4) trở lên;

Điều kiện 2: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế đạt tối thiểu tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP): IELTS 5.5; TOEFL iBT 72 (còn thời hạn 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ).

b. Thí sinh thỏa mãn 03 điều kiện:

- Điều kiện 1: Điểm trung bình chung của mỗi năm học ở bậc THPT đạt tối thiểu 6,5 theo thang điểm 10 (hoặc 2.5 theo thang điểm 4.0);

- Điều kiện 2: Tổng điểm trung bình 3 môn học cả năm lớp 12 của 1 trong 9 tổ hợp sau đạt 21.0 điểm trở lên:

  • A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
  • D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
  • D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh;
  • D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh;
  • C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý;
  • C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử;
  • C04: Toán, Ngữ Văn, Địa lý;
  • X01: Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

- Điều kiện 3: Có chứng chỉ TiếngAnh quốc tế đạt tối thiểu tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP): IELTS 5.5; TOEFL iBT 72 (còn thời hạn 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ).

Đối với thí sinh chưa có chứng chỉ ngoại ngữ đầu vào theo yêu cầu của chương trình yêu cầu điểm môn tiếng Anh năm lớp 12 đạt tối thiểu là 7,0/10 hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT vào năm tuyển sinh môn Tiếng Anh đạt tối thiểu 6.5/10.

II. Chương trình Cử nhân Quản trị kinh doanh (do ĐH St.Ffrancis – Hoa Kỳ cấp bằng)

a. Xét tuyển kết hợp kết quả học tập bậc THPT với chứng chỉ quốc tế

Thí sinh thỏa mãn 02 điều kiện:

- Điều kiện 1: Điểm trung bình chung 5/6 học kỳ ở bậc THPT đạt tối thiểu 8,0 theo thang điểm 10 (hoặc 3.5 theo thang điểm 4.0). Học kỳ còn lại đạt từ 7,0 theo thang điểm 10 (hoặc 3.0 theo thang điểm 4.0) trở lên;

- Điều kiện 2: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế đạt tối thiểu tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP): IELTS 5.5; TOEFL iBT 72 (còn thời hạn 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ).

b. Xét kết quả học tập THPT

Thí sinh thỏa mãn 03 điều kiện:

- Điều kiện 1: Điểm trung bình chung của mỗi năm học ở bậc THPT đạt tối thiểu 6,5 theo thang điểm 10 (hoặc 2.5 theo thang điểm 4.0);

- Điều kiện 2: Tổng điểm trung bình 3 môn học cả năm lớp 12 của 1 trong 9 tổ hợp sau đạt 21.0 điểm trở lên:

  • A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
  • D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
  • D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh;
  • D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh;
  • C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý;
  • C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử;
  • C04: Toán, Ngữ Văn, Địa lý;
  • X01: Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

- Điều kiện 3: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế đạt tối thiểu tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP): IELTS 5.5; TOEFL iBT 72 (còn thời hạn 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ).

* Đối với thí sinh chưa có chứng chỉ ngoại ngữ đầu vào theo yêu cầu của chương trình yêu cầu điểm môn tiếng Anh năm lớp 12 đạt tối thiểu là 7,0/10 hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT vào năm tuyển sinh môn Tiếng Anh đạt tối thiểu 6.5/10.

 

6.2 Quy chế

Xét tuyển kết hợp kết quả học tập trung bình chung bậc THPT yêu cầu tổng điểm trung bình 3 môn học cả năm lớp 12 thuộc 9 tổ hợp (A01, D01, D08, D09, D10, C01 C03, C04, X01) và kết quả chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17310101Ngành Kinh tế0Thi Riêng
Ưu Tiên A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01
ĐT THPTD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
ĐGNL HNQ00
27310105Ngành Kinh tế phát triển0Thi Riêng
Ưu Tiên A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01
ĐT THPTD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
ĐGNL HNQ00
37310106Ngành Kinh tế quốc tế0Thi Riêng
Ưu Tiên A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01
ĐT THPTD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
ĐGNL HNQ00
47340101Ngành Quản trị kinh doanh0Thi Riêng
Ưu Tiên A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01
ĐT THPTD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
ĐGNL HNQ00
57340101.68Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng)0CCQTThi RiêngƯu Tiên
Học BạA01; D01; D08; D09; D10; C01 C03; C04; X01
ĐT THPTD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
ĐGNL HNQ00
67340101.98Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng)0CCQTThi RiêngƯu Tiên
Học BạA01; D01; D08; D09; D10; C01 C03; C04; X01
ĐT THPTD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
ĐGNL HNQ00
77340201Ngành Tài chính – Ngân hàng0Thi Riêng
Ưu Tiên A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01
ĐT THPTD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
ĐGNL HNQ00
87340301Ngành Kế toán0Thi Riêng
Ưu Tiên A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01
ĐT THPTD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
ĐGNL HNQ00

1. Ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; Q00

2. Ngành Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; Q00

3. Ngành Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; Q00

4. Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; Q00

5. Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; Q00

6. Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; Q00

7. Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng)

Mã ngành: 7340101.68

• Phương thức xét tuyển: CCQTThi RiêngƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D08; D09; D10; C01 C03; C04; X01; C01; C03; Q00

8. Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng)

Mã ngành: 7340101.98

• Phương thức xét tuyển: CCQTThi RiêngƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D08; D09; D10; C01 C03; C04; X01; C01; C03; Q00

Học phí

1. Sinh viên đại học chính quy trong nước 

Mức học phí dự kiến áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2026 như sau: 

  + Năm học 2026-2027: 4.800.000 đồng/tháng (tương đương 48.000.000 đồng/năm)

  + Năm học 2027-2028: 5.000.000 đồng/tháng (tương đương 50.000.000 đồng/năm)

  + Năm học 2028-2029: 5.200.000 đồng/tháng (tương đương 52.000.000 đồng/năm)

  + Năm học 2029-2030: 5.400.000 đồng/tháng (tương đương 54.000.000 đồng/năm)

2. Sinh viên đại học liên kết đào tạo với nước ngoài

2.1. Ngành Quản trị kinh doanh liên kết với Đại học Troy, Hoa Kỳ và do Đại học Troy cấp bằng (không áp dụng chính sách miễn giảm học phí)

- Học phí dự kiến (cho khóa học chuẩn 122 tín chỉ, sinh viên học theo đúng lộ trình 3,5 năm – 10 học kỳ, học toàn phần tại Việt Nam): 492.324.105 đồng/sinh viên (tương đương 18.655 USD).

- Học phí đã bao gồm học phí 25 tín chỉ các học phần bắt buộc cho công dân người Việt Nam theo quy định tại Thông tư số 07/2025/TT-BGDĐT ngày 27/3/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Lưu ý: 

- Sinh viên trúng tuyển Khóa 25 được cấp học bổng dự kiến 103.056.855 đồng/sinh viên (tương đương 3905 USD). Học phí cho một khóa học chuẩn sinh viên trúng tuyển phải nộp sau khi trừ học bổng là: 389.267.250 đồng (Ba trăm tám mươi chín triệu, hai trăm sáu mươi bảy nghìn, hai trăm năm mươi đồng – tương đương 14.750 USD).

- Học bổng sẽ được giảm trừ trực tiếp vào các kỳ đóng phí khi học tại Trường Đại học Kinh tế.

- Sinh viên nếu chuyển tiếp sang học tại Đại học Troy, Hoa Kỳ sẽ phải nộp học phí theo quy định của Đại học Troy áp dụng cho đối tượng là sinh viên quốc tế tại Hoa Kỳ vào năm chuyển tiếp tương ứng. Sinh viên có cơ hội được hưởng mức học bổng tương đương 50% học phí của sinh viên quốc tế học tại Đại học Troy, Hoa Kỳ nếu duy trì được GPA các kỳ đạt tối thiểu 3.0/4.0.

- Hình thức thu các loại phí và học phí: chuyển khoản.

+ Kinh phí đào tạo và các loại phí thu bằng đồng Việt Nam. Mức thu sẽ thay đổi theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm thu.

+ Tỷ giá tạm tính: 1 USD tương đương 26.391 VND (tham khảo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam ngày 14/01/2026).

- Các nội dung chi tiết sẽ được quy định tại Quy định tài chính của Chương trình.

2.2. Ngành Quản trị kinh doanh liên kết với Đại học St.Francis, Hoa Kỳ và do Đại học St.Francis cấp bằng (không áp dụng chính sách miễn giảm học phí)

- Học phí dự kiến (cho khóa học chuẩn 121 tín chỉ, sinh viên học theo đúng lộ trình 4 năm - 8 học kỳ, học toàn phần tại Việt Nam): 460.470.168 đồng/sinh viên (tương đương 17.448 USD).

- Học phí đã bao gồm học phí 25 tín chỉ các học phần bắt buộc cho công dân người Việt Nam theo quy định tại Thông tư số 07/2025/TT-BGDĐT ngày 27/3/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Lưu ý:

- Sinh viên trúng tuyển Khóa 06 được cấp học bổng dự kiến 87.037.518 đồng/sinh viên (tương đương 3.298 USD). Học phí cho một khóa học chuẩn sinh viên trúng tuyển phải nộp sau khi trừ học bổng là: 373.432.650 đồng (Ba trăm bảy mươi ba triệu, bốn trăm ba mươi hai nghìn, sáu trăm năm mươi đồng – tương đương 14.150 USD).

- Học bổng sẽ được giảm trừ trực tiếp vào các kỳ đóng phí khi học tại Trường Đại học Kinh tế.

- Hình thức thu các loại phí và  học phí: chuyển khoản.

+ Kinh phí đào tạo và các loại phí thu bằng đồng Việt Nam. Mức thu sẽ thay đổi theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm thu.

+ Tỷ giá tạm tính: 1 USD tương đương 26.391 VND (tham khảo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam ngày 14/01/2026).

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội
  • Tên trường: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên viết tắt: UEB
  • Tên tiếng Anh: VNU University of Economics and Business
  • Địa chỉ: Nhà E4, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội
  • Website: http://ueb.vnu.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ueb.edu.vn

Trường Đại học Kinh tế trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội (tên giao dịch tiếng Anh: University of Economics and Business - Vietnam National University, Hanoi) được thành lập theo Quyết định số 290/QĐ-TTg ngày 6/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ. Trường đã trải qua nhiều giai đoạn chuyển đổi lịch sử và có khởi nguyên từ Khoa Kinh tế Chính trị thuộc Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội từ năm 1974.

Hiện nay, Trường ĐHKT là đơn vị tiên phong trong chuyển đổi các chương trình đào tạo từ hệ chuẩn sang hệ chất lượng cao, và xây dựng các chương trình đào tạo theo định mức kinh tế kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu ngày càng cao về đào tạo bậc đại học của xã hội. Nhà trường đã tiên phong chuyển đổi 06 CTĐT CLC TT23 sang xác định học phí theo định mức kinh tế kỹ thuật, xây dựng mới 01 CTĐT liên ngành (Kinh tế và Quản lý) theo định mức kinh tế kỹ thuật. Hiện tại, Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN đang đào tạo 08 CTĐT bậc cử nhân (06 CTĐT chính quy và 02 CTĐT liên kết), 10 CTĐT bậc thạc sĩ, 05 CTĐT bậc tiến sĩ. Đồng thời, để tiến tới thực hiện cơ chế tự chủ về kinh phí của một số CTĐT, Nhà trường đã mở mới chương trình Thạc sĩ Quản trị các tổ chức tài chính, Thạc sĩ Quản lý công (Liên kết với ĐH Uppsala - Thụy Điển, do ĐHQGHN cấp bằng) và một số chương trình khác. 

Ngày 5/6/2024, Tổ chức Quacquarelli Symonds (QS) đã công kết quả Bảng xếp hạng đại học thế giới QS World University Rankings 2025 (QS WUR 2025). Trong đó, Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) đã có sự gia tăng mạnh mẽ lên vị trí trong nhóm 851-900 các cơ sở giáo dục đại học tốt nhất thế giới theo tiêu chí xếp hạng của QS WUR (so với lần xếp hạng trước là nhóm 951-1000).