| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | Ngữ văn kết hợp Năng khiếu |
| 2 | 7210101 | Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật | H00 | Ngữ văn kết hợp Năng khiếu |
| 3 | 7210103 | Hội hoạ | H00 | Ngữ văn kết hợp Năng khiếu |
| 4 | 7210104 | Đồ hoạ | H00 | Ngữ văn kết hợp Năng khiếu |
| 5 | 7210105 | Điêu khắc | H00 | Ngữ văn kết hợp Năng khiếu |
| 6 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00 | Ngữ văn kết hợp Năng khiếu |
Sư phạm Mỹ thuật
Mã ngành: 7140222
Tổ hợp: H00
Ghi chú: Ngữ văn kết hợp Năng khiếu
Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật
Mã ngành: 7210101
Tổ hợp: H00
Ghi chú: Ngữ văn kết hợp Năng khiếu
Hội hoạ
Mã ngành: 7210103
Tổ hợp: H00
Ghi chú: Ngữ văn kết hợp Năng khiếu
Đồ hoạ
Mã ngành: 7210104
Tổ hợp: H00
Ghi chú: Ngữ văn kết hợp Năng khiếu
Điêu khắc
Mã ngành: 7210105
Tổ hợp: H00
Ghi chú: Ngữ văn kết hợp Năng khiếu
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: H00
Ghi chú: Ngữ văn kết hợp Năng khiếu



