Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (HUFLIS) năm 2026

Năm 2026, Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế dự kiến tuyển sinh 1949 chỉ tiêu qua các phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông.

Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp trung học phổ thông (học bạ).

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh.

Phương thức 4: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển.

Phương thức 5: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển.

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Đối với các phương thức 1:

- Điểm ưu tiên: áp dụng theo quy chế tuyển sinh năm của Bộ GD&ĐT.
- Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15
27140233Sư phạm Tiếng PhápD01; D03; D15; D44
37140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01; D04; D15; D45
47220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15
57220202Ngôn ngữ NgaD01; D02; D14; D15; D42; D62
67220203Ngôn ngữ PhápD01; D03; D14; D15; D44; D64
77220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D15; D45
87220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D15; D43
97220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D14; D15; DH1; DH5
107310601Quốc tế họcD01; D14; D15; D66
117310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D15; D66
127310640Hoa Kỳ họcD01; D14; D15; D66
137320107Truyền thông quốc tếD01; D14; D15; D66

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D14; D15

Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Tổ hợp: D01; D03; D15; D44

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: D01; D04; D15; D45

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: D01; D02; D14; D15; D42; D62

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: D01; D03; D14; D15; D44; D64

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D15; D45

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06; D15; D43

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D14; D15; DH1; DH5

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66

Hoa Kỳ học

Mã ngành: 7310640

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66

Truyền thông quốc tế

Mã ngành: 7320107

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét điểm trung bình chung kết quả học tập cả 03 (ba) năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển ở cấp THPT làm tròn đến 02 chữ số thập phân.


- Điểm ưu tiên: áp dụng theo quy chế tuyển sinh năm của Bộ GD&ĐT.
- Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15
27140233Sư phạm Tiếng PhápD01; D03; D15; D44
37140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01; D04; D15; D45
47220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15
57220202Ngôn ngữ NgaD01; D02; D14; D15; D42; D62
67220203Ngôn ngữ PhápD01; D03; D14; D15; D44; D64
77220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D15; D45
87220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D15; D43
97220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D14; D15; DH1; DH5
107310601Quốc tế họcD01; D14; D15; D66
117310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D15; D66
127310640Hoa Kỳ họcD01; D14; D15; D66
137320107Truyền thông quốc tếD01; D14; D15; D66

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D14; D15

Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Tổ hợp: D01; D03; D15; D44

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: D01; D04; D15; D45

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: D01; D02; D14; D15; D42; D62

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: D01; D03; D14; D15; D44; D64

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D15; D45

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06; D15; D43

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D14; D15; DH1; DH5

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66

Hoa Kỳ học

Mã ngành: 7310640

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66

Truyền thông quốc tế

Mã ngành: 7320107

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66

3
Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển

3.1 Quy chế


- Điểm ưu tiên: áp dụng theo quy chế tuyển sinh năm của Bộ GD&ĐT.
- Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140231Sư phạm Tiếng Anh
27140233Sư phạm Tiếng Pháp
37140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc
47220201Ngôn ngữ Anh
57220202Ngôn ngữ Nga
67220203Ngôn ngữ Pháp
77220204Ngôn ngữ Trung Quốc
87220209Ngôn ngữ Nhật
97220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
107310601Quốc tế học
117310630Việt Nam học
127310640Hoa Kỳ học
137320107Truyền thông quốc tế

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Hoa Kỳ học

Mã ngành: 7310640

Truyền thông quốc tế

Mã ngành: 7320107

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển (03/8/2026) được xét tuyển thẳng vào ngành đào tạo mà môn đạt giải có trong tổ hợp môn xét tuyển.
- Các điều kiện ưu tiên xét tuyển thẳng khác sẽ được Hội đồng tuyển sinh của Đại học Huế xem xét quyết định trên từng trường hợp cụ thể, phù hợp với ngành học.
- Nếu số lượng hồ sơ đăng ký vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, thứ tự ưu tiên xét tuyển từ cấp đạt giải, thứ tự đạt giải, điểm trung bình cộng của điểm trung bình chung học tập cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

5
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển

5.1 Quy chế



- Điểm ưu tiên: áp dụng theo quy chế tuyển sinh năm của Bộ GD&ĐT.
- Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140231Sư phạm Tiếng Anh
27140233Sư phạm Tiếng Pháp
37140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc
47220201Ngôn ngữ Anh
57220202Ngôn ngữ Nga
67220203Ngôn ngữ Pháp
77220204Ngôn ngữ Trung Quốc
87220209Ngôn ngữ Nhật
97220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
107310601Quốc tế học
117310630Việt Nam học
127310640Hoa Kỳ học
137320107Truyền thông quốc tế

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Hoa Kỳ học

Mã ngành: 7310640

Truyền thông quốc tế

Mã ngành: 7320107

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140231Sư phạm Tiếng Anh200Kết HợpCCQT
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15
27140233Sư phạm Tiếng Pháp40Kết HợpCCQT
ĐT THPTHọc BạD01; D03; D15; D44
37140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc80Kết HợpCCQT
ĐT THPTHọc BạD01; D04; D15; D45
47220201Ngôn ngữ Anh760Kết HợpCCQT
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15
57220202Ngôn ngữ Nga20Kết HợpCCQT
ĐT THPTHọc BạD01; D02; D14; D15; D42; D62
67220203Ngôn ngữ Pháp30Kết HợpCCQT
ĐT THPTHọc BạD01; D03; D14; D15; D44; D64
77220204Ngôn ngữ Trung Quốc350Kết HợpCCQT
ĐT THPTHọc BạD01; D04; D15; D45
87220209Ngôn ngữ Nhật260Kết HợpCCQT
ĐT THPTHọc BạD01; D06; D15; D43
97220210Ngôn ngữ Hàn Quốc150Kết HợpCCQT
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; DH1; DH5
107310601Quốc tế học35Kết HợpCCQT
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; D66
117310630Việt Nam học30Kết HợpCCQT
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15; D66
127310640Hoa Kỳ học35Kết HợpCCQT
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; D66
137320107Truyền thông quốc tế40Kết HợpCCQT
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; D66

1. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15

2. Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D03; D15; D44

3. Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D04; D15; D45

4. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 760

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15

5. Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D02; D14; D15; D42; D62

6. Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D03; D14; D15; D44; D64

7. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D04; D15; D45

8. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D06; D15; D43

9. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; DH1; DH5

10. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; D66

11. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66

12. Hoa Kỳ học

Mã ngành: 7310640

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; D66

13. Truyền thông quốc tế

Mã ngành: 7320107

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; D66

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế
  • Tên trường: Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế
  • Tên viết tắt: HUFLIS
  • Tên tiếng Anh: University of Foreign Languages and International Studies, Hue University.
  • Mã trường: DHF
  • Địa chỉ: Số 57 Nguyễn Khoa Chiêm, phường An Tây, Thành phố Huế
  • Website: https://huflis.edu.vn/vi/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhnnhue