Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại thương cơ sở 2 - TPHCM (FTU2) năm 2026

Trường tuyển sinh theo 04 phương thức xét tuyển.

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và đào tạo;

- Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT khi đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng của trường;

- Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;

- Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy trong nước và kết quả đánh giá năng lực quốc tế.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển FTU2 năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Căn cứ đánh giá hồ sơ:

Hồ sơ được xác định đủ điều kiện dựa trên nguyện vọng đăng ký, chỉ tiêu tuyển sinh và điểm xét tuyển của thí sinh.

Điểm xét tuyển của thí sinh được xác định làm tròn đến hai chữ số thập phân.

1. Cách thức tính điểm xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT của 03 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của Nhà trường

1.1. Các chương trình tiêu chuẩn, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự. 

Công thức tính điểm xét tuyển:

ĐXT= M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, Điểm thưởng (nếu có)

- M1, M2, M3: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của từng môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của Trường.

- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

1.2. Các Chương trình tích hợp ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu.

Công thức tính điểm: 

ĐXT= M1*2 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, Điểm thưởng quy đổi (nếu có)

- M1: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán;

- M2, M3: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 02 môn: Vật lý + Hóa Học hoặc Vật lý + Tiếng Anh hoặc Hóa học + Tiếng Anh hoặc Ngữ văn + Tiếng Anh;

- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2

1.3. Các chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại

Công thức tính điểm: 

ĐXT= M1 + M2*1,5 + M3*1,5 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

- M1: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán;

- M2: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Ngữ văn;

- M3: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp hoặc Tiếng Nhật hoặc Tiếng Trung).

- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

Lưu ý: Thí sinh chỉ sử dụng môn ngoại ngữ chính (môn bắt buộc hoặc môn chuyên) để xét tuyển. Môn ngoại ngữ thứ hai (môn tự chọn hoặc không chuyên) không được dùng để xét tuyển theo các tổ hợp của Trường.

2. Cách thức tính điểm xét tuyển kết hợp giữa kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo các tổ hợp môn xét tuyển của Nhà trường.

2.1. Các Chương trình tiên tiến, chất lượng cao, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự.

Công thức tính điểm xét tuyển:

ĐXT= M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)

- M1: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán;

- M2: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Vật lý hoặc Hóa học hoặc Ngữ văn;

- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);

- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

2.2. Các Chương trình tích hợp các ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu

Công thức tính điểm xét tuyển: 

ĐXT= M1*2 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

- M1: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán;

- M2: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Vật lý hoặc Hóa học hoặc Ngữ văn;

- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);

- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

3. Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại

Công thức tính điểm xét tuyển:

M1 + M2*1,5 + M3*1,5  +  Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

- M1: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán;

- M2: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Ngữ văn;

- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp hoặc Tiếng Nhật hoặc Tiếng Trung) (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);

- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

1.2 Thời gian xét tuyển

Các thí sinh đủ điều kiện cộng điểm thưởng theo các đối tượng ưu tiên xét tuyển phải đăng ký trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường từ 25/05/2026 đến 17h00 ngày 20/06/2026.

Đối với thí sinh xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 03 môn theo các tổ hợp môn xét tuyển của Trường: thí sinh đăng ký nguyện vọng trực tiếp trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT theo quy định.

Đối với thí sinh xét tuyển kết hợp giữa kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo các tổ hợp môn xét tuyển của Trường: thí sinh cần đăng ký trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường (hướng dẫn chi tiết được cập nhật dự kiến vào tháng 06/2026) và đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT theo quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
II. Tại HCM
1NTSKE06CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)A00; A01; D01; D07
2NTSKT01CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)A00; A01; D01; D06; D07
3NTSKT01CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
4NTSKT01CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)A01; D01; D07
5NTSKT02CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
6NTSKT02CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)A00; A01; D01; D07
7NTSMT04CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
8NTSMT04CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)A00; A01; D01; D07
9NTSQT03CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)A00; A01; D01; D07
10NTSQT03CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
11NTSQT03CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)A01; D01; D07
12NTSTC05CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)A00; A01; D01; D07
13NTSTC05CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
14NTSTC05CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)A01; D01; D07

II. Tại HCM

CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKE06

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07

CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT02

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSMT04

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSMT04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

Tổ hợp: A01; D01; D07

2
Điểm ĐGNL HN

2.1 Đối tượng

Đối tượng dự tuyển: Các thí sinh tính tới thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức đã được công nhận tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) bao gồm: các thí sinh đã tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

  • Điều kiện dự tuyển:

  • Đáp ứng các điều kiện tại Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 của trường;

  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo;

  • Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Tiêu chí xét tuyển Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực và đánh giá tư duy trong nước
Chương trình áp dụng Các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT
Điều kiện nộp hồ sơ chung - Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
- Đáp ứng các ngưỡng đảm bảo chất lượng khác quy định tại Điều 6 (riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, thí sinh cần đáp ứng thêm ngưỡng đầu vào theo Khoản 2, Điều 9) của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng - Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Khá trở lên;
- Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên;
- Có kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 đạt từ 100/150 điểm trở lên.
Lưu ý:
+ Đối với bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA), thí sinh chọn:
• Phần 3 - Khoa học: thí sinh bắt buộc chọn 02 lĩnh vực Vật lý và Hóa học, được xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và các chương trình ĐHNN&PTQT (trừ các chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại);
• Phần 3 - Tiếng Anh: thí sinh được xét tuyển vào tất cả các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT.

2.3 Quy chế

Các tiêu chí đánh giá hồ sơ xét tuyển

Căn cứ đánh giá hồ sơ:

- Hồ sơ được xác định đủ điều kiện dựa trên nguyện vọng đăng ký, chỉ tiêu tuyển sinh và điểm xét tuyển của thí sinh;

- Điểm xét tuyển của thí sinh được xác định làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Cách thức tính điểm điểm Đánh giá năng lực

1. Các Chương trình tiêu chuẩn, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự

Công thức tính điểm xét tuyển: Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026

Điểm quy đổi về thang 30 của kết quả HSA = 27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*3/50 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)

2. Các Chương trình tích hợp ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu. 

Công thức tính điểm xét tuyển: Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026

Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả HSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*3/50 ]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

3. Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại

Công thức tính điểm xét tuyển: Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026, với Phần 3 - Tiếng Anh

Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả HSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*3/50]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
II. Tại HCM
1NTSKE06CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)
2NTSKT01CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)
3NTSKT01CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
4NTSKT02CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)
5NTSKT02CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
6NTSMT04CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)
7NTSMT04CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
8NTSQT03CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)
9NTSQT03CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
10NTSTC05CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)
11NTSTC05CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

II. Tại HCM

CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKE06

CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT02

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT02

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSMT04

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSMT04

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

Tiêu chí xét tuyển Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực và đánh giá tư duy trong nước
Chương trình áp dụng Các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT
Điều kiện nộp hồ sơ chung - Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
- Đáp ứng các ngưỡng đảm bảo chất lượng khác quy định tại Điều 6 (riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, thí sinh cần đáp ứng thêm ngưỡng đầu vào theo Khoản 2, Điều 9) của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng - Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Khá trở lên;
- Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên;
- Có kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 đạt từ 850/1200 điểm trở lên.
Lưu ý:
+ Thí sinh sử dụng bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và các chương trình ĐHNN&PTQT (trừ các chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại);

3.2 Quy chế

Căn cứ đánh giá hồ sơ:

- Hồ sơ được xác định đủ điều kiện dựa trên nguyện vọng đăng ký, chỉ tiêu tuyển sinh và điểm xét tuyển của thí sinh;

- Điểm xét tuyển của thí sinh được xác định làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Cách thức tính điểm xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá năng lực Đại học Quốc gia HCM (VACT). 

1. Các Chương trình tiêu chuẩn, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự

Công thức tính điểm xét tuyển: Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026.

Điểm quy đổi về thang 30 của kết quả V-ACT = 27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 850)*3/350 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)

2. Các Chương trình tích hợp ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu

Công thức tính điểm xét tuyển: Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026.

Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả V-ACT = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 850)*3/350]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
II. Tại HCM
1NTSKE06CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)
2NTSKT01CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)
3NTSKT01CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
4NTSKT02CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)
5NTSKT02CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
6NTSMT04CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
7NTSMT04CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)
8NTSQT03CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)
9NTSQT03CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
10NTSTC05CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)
11NTSTC05CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

II. Tại HCM

CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKE06

CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT02

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT02

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSMT04

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSMT04

CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Điều kiện xét tuyển

Tiêu chí xét tuyển Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực và đánh giá tư duy trong nước
Chương trình áp dụng Các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT
Điều kiện nộp hồ sơ chung - Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
- Đáp ứng các ngưỡng đảm bảo chất lượng khác quy định tại Điều 6 (riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, thí sinh cần đáp ứng thêm ngưỡng đầu vào theo Khoản 2, Điều 9) của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng - Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Khá trở lên;
- Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên;
- Có kết quả bài thi ĐGTD của ĐH Bách Khoa Hà Nội (TSA) năm 2026 đạt từ 70/100 điểm trở lên;
Lưu ý:
+ Thí sinh sử dụng bài thi ĐGTD của ĐH BKHN (TSA) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc ngành Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu;

4.2 Quy chế

Căn cứ đánh giá hồ sơ:

- Hồ sơ được xác định đủ điều kiện dựa trên nguyện vọng đăng ký, chỉ tiêu tuyển sinh và điểm xét tuyển của thí sinh;

- Điểm xét tuyển của thí sinh được xác định làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Cách thức tính điểm xét tuyển đối với kỳ thi Đánh giá tư duy Đại học Bách Khoa (TSA)

1. Các Chương trình tích hợp ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu

Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả TSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 70)*3/30]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
II. Tại HCM
1NTSKT01CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
2NTSKT02CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
3NTSMT04CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
4NTSQT03CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
5NTSTC05CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

II. Tại HCM

CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT02

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSMT04

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

5
Điểm thi THPT

5.1 Đối tượng

Tiêu chí xét tuyển Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực trong nước kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
Chương trình áp dụng Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao, tích hợp và ĐHNN&PTQT.
Điều kiện nộp hồ sơ chung Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
Đáp ứng các ngưỡng đảm bảo chất lượng khác quy định tại Điều 6 (riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, thí sinh cần đáp ứng thêm ngưỡng đầu vào theo Khoản 2, Điều 9) của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Khá trở lên.
Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên.
Có kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 đạt từ 100/150 điểm trở lên, hoặc kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 đạt từ 850/1200 điểm trở lên.Lưu ý: Đối với bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA), thí sinh có thể chọn Phần 3 - Khoa học (bắt buộc chọn 02 lĩnh vực Vật lý và Hóa học) hoặc Phần 3 - Tiếng Anh.

Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định.
Lưu ý: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng Pháp, Tiếng Nhật, Tiếng Trung chỉ được đăng ký xét tuyển vào các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại tương ứng.

5.2 Quy chế

Chương trình đào tạo Loại bài thi Công thức tính điểm xét tuyển Chi tiết công thức
Các Chương trình CTTT, CLC, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự
Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 M1 + M2 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có) M1: điểm quy đổi về thang 20 của kết quả HSA = 18 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*2/50.
M2: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế.
Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 M1 + M2 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có) M1: điểm quy đổi về thang 20 của kết quả V-ACT = 18 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 850)*2/350.
M2: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế.
Các Chương trình tích hợp các ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu
Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 M1 + M2 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) M1: điểm quy đổi về thang 30 của kết quả HSA = 27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*3/50.
M2: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế.
Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 M1 + M2 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) M1: điểm quy đổi về thang 30 của kết quả V-ACT = 27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 850)*3/350.
M2: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế.
Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại
Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 M1 + M2*2 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) M1: điểm quy đổi về thang 20 của kết quả HSA = 18 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*2/50.
M2: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế.
Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 M1 + M2*2 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) M1: điểm quy đổi về thang 20 của kết quả V-ACT = 18 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 850)*2/350.
M2: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
II. Tại HCM
1NTSKE06CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)A00; A01; D01; D07
2NTSKT01CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)A00; A01; D01; D06; D07
3NTSKT01CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
4NTSKT01CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)A01; D01; D07
5NTSKT02CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
6NTSKT02CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)A00; A01; D01; D07
7NTSMT04CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
8NTSMT04CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)A00; A01; D01; D07
9NTSQT03CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)A00; A01; D01; D07
10NTSQT03CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
11NTSQT03CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)A01; D01; D07
12NTSTC05CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)A00; A01; D01; D07
13NTSTC05CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
14NTSTC05CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)A01; D01; D07

II. Tại HCM

CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKE06

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07

CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT02

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSMT04

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSMT04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

Tổ hợp: A01; D01; D07

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

a. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp THPT.

b. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tham gia hoặc đạt giải trong kỳ thi Olympic quốc tế các môn: Toán, Tin học, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

c. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Quốc gia các môn: Toán, Tin học, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

d. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

e. Thí sinh là người khuyết tật đặc biệt nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền theo quy định, không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường. Thí sinh cần có kết quả học tập bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Tốt và kết quả rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Khá trở lên đối với thí sinh theo học Chương trình THPT từ năm 2018; hoặc điểm trung bình chung học tập từng năm lớp 10, 11, 12 từ 8,0 trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên đối với thí sinh theo học Chương trình THPT trước năm 2018. Căn cứ vào kết quả học tập của thí sinh, tình trạng sức khỏe và yêu cầu của ngành đào tạo, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét quyết định xét tuyển thẳng thí sinh.

f. Thí sinh là người nước ngoài, hoặc thí sinh là người có quốc tịch Việt Nam học tập cấp THPT tương đương ở nước ngoài đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đạt yêu cầu về kiểm tra kiến thức và ngôn ngữ của từng chương trình đào tạo bằng Tiếng Việt trình độ tương đương B2 trở lên, hoặc Tiếng Anh theo quy định cụ thể từng chương trình của Trường. Căn cứ vào hồ sơ xin học và yêu cầu của ngành đào tạo, Hội đồng tuyển sinh của Trường sẽ xem xét quyết định xét tuyển thẳng thí sinh.

g. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ. Thí sinh cần có kết quả học tập bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Tốt và kết quả rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Khá trở lên đối với thí sinh học theo Chương trình THPT từ năm 2018; hoặc điểm trung bình chung học tập từng năm lớp 10, 11, 12 từ 8,0 trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên đối với thí sinh theo học Chương trình THPT trước năm 2018. Sau khi được xét trúng tuyển, thí sinh thuộc đối tượng này phải học bổ sung kiến thức 01 năm tại Trường Dự bị đại học và điểm tổng kết các môn học trong năm học dự bị đại học phải đạt từ 8,0 trở lên. Trường Đại học Ngoại thương sẽ xếp thí sinh vào học cùng khóa tuyển sinh năm 2027.

6.2 Quy chế

Tiêu chí xét tuyển Xét tuyển thẳng không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Xét tuyển thẳng kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (CCNNQT trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển, theo quy định) Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận
Chương trình áp dụng Các chương trình tiêu chuẩn (TC), tích hợp (TH), định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế (ĐHNN&PTQT). Các chương trình tiên tiến (TT), chất lượng cao (CLC), tích hợp và ĐHNN&PTQT. Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hoá.
Lưu ý

Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Quốc gia môn Tiếng Anh được xét tuyển thẳng vào tất cả các chương trình đào tạo.

Thí sinh đạt giải môn Tiếng Pháp, Tiếng Nhật, Tiếng Trung chỉ được xét tuyển thẳng vào các chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại tương ứng.

Không xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải môn Tiếng Nga, chỉ áp dụng cộng điểm thưởng theo quy định.

 
Cách thức xét tuyển

Tại mục 1.1, ngoại trừ đối tượng tại điểm b (được xét tuyển thẳng không phụ thuộc vào các tiêu chí về chỉ tiêu xét tuyển thẳng của từng chương trình đào tạo hay loại giải thí sinh đạt được), thí sinh đủ điều kiện thuộc các đối tượng còn lại được tham gia xét tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo theo các tiêu chí với thứ tự ưu tiên như sau:

  1. Chỉ tiêu xét tuyển thẳng của từng Chương trình đào tạo. Trường dự kiến dành 15% chỉ tiêu của mỗi Chương trình TT, CLC và ĐHNN&PTQT; và 20% chỉ tiêu của mỗi Chương trình tiêu chuẩn và Chương trình tích hợp.
  2. Thứ tự nguyện vọng đăng ký của thí sinh: thí sinh đăng ký tối đa 03 nguyện vọng, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp.
  3. Trường hợp số lượng đăng ký xét tuyển thẳng vượt quá chỉ tiêu của từng chương trình đào tạo, việc xét tuyển thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau: Xếp hạng giải tham gia và đối tượng tuyển thẳng của thí sinh, theo thứ tự: (3.1) Giải cấp Quốc gia (Nhất, Nhì, Ba); (3.2) Các đối tượng tuyển thẳng khác (Đối tượng a, d, e, f, g).

Lưu ý: Tại mục 1.1, thí sinh thuộc đối tượng tại điểm d cần có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển của Trường (bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng) đạt từ 24,0 điểm trở lên. Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng của Trường có thể được điều chỉnh trên cơ sở phổ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

6.3 Thời gian xét tuyển

Bước 1: Thí sinh đăng ký/tạo tài khoản trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường tại website https://tuyensinh.ftu.edu.vn. (Chọn “Tuyển sinh đại học chính quy” và chọn “Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT”)

Bước 2: Thí sinh kê khai và tải các thông tin vào từng mục theo yêu cầu của hệ thống (định dạng file PDF, dưới 10mb), bao gồm:

Kê khai và tải lên hệ thống các minh chứng bắt buộc về Thông tin cá nhân và Thông tin học tập của thí sinh tham gia xét tuyển:

Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản công chứng).

Học bạ THPT hoặc Xác nhận kết quả học tập và rèn luyện từng năm lớp 10,11,12 theo quy định (bản gốc hoặc bản công chứng).

Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hợp lệ, còn thời hạn theo quy định (bản gốc hoặc bản công chứng, nếu có).

Các giấy tờ minh chứng ưu tiên theo khu vực, đối tượng chính sách và các giấy tờ ưu tiên khác (bản gốc hoặc bản công chứng, nếu có).

Kê khai và tải lên hệ thống ít nhất một trong các minh chứng, tương ứng với đối tượng xét tuyển thẳng của thí sinh:

Giấy chứng nhận tham gia hoặc đạt giải trong Kỳ thi Olympic quốc tế các môn: Toán, Tin học, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật do Bộ GD&ĐT cử tham gia (bản gốc hoặc bản sao công chứng).

Giấy chứng nhận đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn: Toán, Tin học, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật do Bộ GD&ĐT tổ chức (bản gốc hoặc bản sao công chứng).

Giấy chứng nhận đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận (bản gốc hoặc bản sao công chứng).

Giấy chứng nhận các đối tượng tuyển thẳng khác theo quy định (bản gốc hoặc bản sao công chứng).

Bước 3: Thí sinh đăng ký nguyện vọng vào các chương trình đào tạo phù hợp với nhóm đối tượng xét tuyển theo quy định.

Bước 4: Thí sinh cần khóa hồ sơ trước 17h00 ngày 20/06/2026 để hoàn thành việc đăng ký thông tin xét tuyển, Hệ thống sẽ gửi email xác nhận thí sinh hoàn thành quy trình đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường.

Bước 5: Sau khi kiểm tra, rà soát hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tuyến, Trường gửi thông báo trúng tuyển thẳng và đủ điều kiện ưu tiên xét tuyển qua email và tài khoản đã đăng ký của thí sinh, và cập nhật thông tin thí sinh trúng tuyển thẳng trước 17h00 ngày 30/06/2026 theo quy định.

Bước 6: Thí sinh đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
II. Tại HCM
1NTSKE06CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)
2NTSKT01CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)
3NTSKT01CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
4NTSKT01CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)
5NTSKT02CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
6NTSKT02CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)
7NTSMT04CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
8NTSMT04CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)
9NTSQT03CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)
10NTSQT03CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
11NTSQT03CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)
12NTSTC05CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)
13NTSTC05CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
14NTSTC05CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

II. Tại HCM

CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKE06

CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT02

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT02

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSMT04

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSMT04

CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

7
Điểm thi THPT

7.1 Đối tượng

- Nhóm đối tượng thí sinh là học sinh hệ chuyên các môn Toán, Toán - Tin, Tin học, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Nga của trường THPT trọng điểm Quốc gia/THPT chuyên (theo Thông tư 05/2023/TT-BGDĐT ngày 28/02/2023 về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường THPT chuyên);

- Nhóm đối tượng là học sinh hệ không chuyên đạt giải (Nhất, Nhì, Ba) trong các Kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố lớp 11 hoặc lớp 12 (bao gồm các môn Toán, Tin học, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Nga).

7.2 Điều kiện xét tuyển

 
Tiêu chí xét tuyển Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT của 3 môn theo các tổ hợp xét tuyển của Trường Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập THPT và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo
các tổ hợp môn xét tuyển của Trường
Chương trình áp dụng Các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp, định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao, tích hợp, định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế
Điều kiện nộp hồ sơ chung - Tốt nghiệp THPT năm 2026;
- Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển của Trường, hoặc tổng điểm 02 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Toán + Vật lý/ Toán
+ Hóa học/ Toán + Ngữ văn) kết hợp với điểm chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi (chi tiết tại Phụ lục 3) đạt từ 24,0 điểm trở lên (bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng của Trường có thể được điều chỉnh trên cơ sở phổ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
- Kết quả học tập bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Tốt;
- Kết quả rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Khá trở lên.
Lưu ý: Riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, ngoài những điều kiện trên, thí sinh cần đáp ứng ngưỡng đầu vào theo Khoản 2, Điều 9, Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/2/2026 của Bộ GD&ĐT về ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng Có điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển của trường (trong đó có môn Toán) đạt từ 9,00 điểm trở lên (tính trung bình chung của cả 3 môn, làm tròn đến hai chữ số thập phân); Có điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn theo tổ hợp xét tuyển của Trường như sau:
+ Đối với các chương trình CTTT, CLC, ĐHNN&PTQT và các chương trình tích hợp (trừ các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại): điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn Toán + Vật lý hoặc Toán + Hoá học hoặc Toán
+ Ngữ văn đạt từ 8,50 điểm trở lên;
+ Đối với Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của hai môn Toán
+ Ngữ văn đạt từ 8,00 điểm trở lên;
- Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định tại Phụ lục 3.

 

7.3 Quy chế

Các tiêu chí đánh giá hồ sơ xét tuyển

Căn cứ đánh giá hồ sơ:

- Hồ sơ được xác định đủ điều kiện dựa trên nguyện vọng đăng ký, chỉ tiêu tuyển sinh và điểm xét tuyển của thí sinh;

- Điểm xét tuyển của thí sinh được xác định làm tròn đến hai chữ số thập phân.

1. Cách thức tính điểm xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT 3 môn thuộc các tổ hợp môn xét tuyển của Trường.

1.1. Các chương trình tiêu chuẩn, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự. 

Công thức xét tuyển:

ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)

- M1, M2, M3: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của từng môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của Trường;

- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

1.2. Các Chương trình tích hợp ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu

Công thức xét tuyển: 

ĐXT= M1*2 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

- M1: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán; M2, M3: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn: Hóa học + Vật Lý hoặc Hóa học + Tiếng Anh hoặc Vật lý + Tiếng Anh hoặc Ngữ văn + Tiếng Anh;

- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

1.3. Các chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại

ĐXT= M1 + M2*1,5 + M3*1,5 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

- M1: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán;

- M2: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Ngữ văn;

- M3: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 môn Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp hoặc Tiếng Nhật hoặc Tiếng Trung);

- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

Lưu ý: Thí sinh chỉ sử dụng môn ngoại ngữ chính (môn bắt buộc hoặc môn chuyên) để xét tuyển. Môn ngoại ngữ thứ hai (môn tự chọn hoặc không chuyên) không được dùng để xét tuyển theo các tổ hợp của Trường.

2. Cách thức tính điểm xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập THPT và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo các tổ hợp môn xét tuyển của Nhà trường.

2.1. Các Chương trình tiên tiến, chất lượng cao, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự

Công thức tính điểm xét tuyển:

ĐXT= M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (Nếu có)

- M1: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán;

- M2: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Vật lý hoặc Hóa học hoặc Ngữ văn;

- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);

- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

2.2. Các chương trình tích hợp các ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu

Công thức tính điểm xét tuyển:

ĐTX= M1*2 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

- M1: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán;

- M2 là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Vật lý hoặc Hóa học hoặc Ngữ văn;

- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);

- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

2.3. Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại

Công thức tính điểm xét tuyển:

ĐXT= M1  +  M2*1,5  + M3*1,5 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

- M1: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán;

- M2: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Ngữ văn;

- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);

- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
II. Tại HCM
1NTSKE06CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)A00; A01; D01; D07
2NTSKT01CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)A00; A01; D01; D06; D07
3NTSKT01CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
4NTSKT01CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)A01; D01; D07
5NTSKT02CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
6NTSKT02CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)A00; A01; D01; D07
7NTSMT04CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
8NTSMT04CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)A00; A01; D01; D07
9NTSQT03CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)A00; A01; D01; D07
10NTSQT03CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
11NTSQT03CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)A01; D01; D07
12NTSTC05CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)A00; A01; D01; D07
13NTSTC05CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
14NTSTC05CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)A01; D01; D07

II. Tại HCM

CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKE06

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07

CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT02

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSMT04

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSMT04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

Tổ hợp: A01; D01; D07

8
Đánh giá năng lực quốc tế kết hợp với CCQT

8.1 Điều kiện xét tuyển

Tiêu chí xét tuyển Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
Chương trình áp dụng
Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao, tích hợp và ĐHNN&PTQT.
Điều kiện nộp hồ sơ chung Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
Đáp ứng các ngưỡng đảm bảo chất lượng khác quy định tại Điều 6 (riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, thí sinh cần đáp ứng thêm ngưỡng đầu vào theo Khoản 2, Điều 9) của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng Đáp ứng các ngưỡng đảm bảo chất lượng khác quy định tại Điều 6 (riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, thí sinh cần đáp ứng thêm ngưỡng đầu vào theo Khoản 2, Điều 9) của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

8.2 Quy chế

Chương trình đào tạo Loại bài thi Công thức tính điểm xét tuyển Chi tiết công thức
Các Chương trình CTTT, CLC, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự SAT/ACT kết hợp với CCNNQT M1 + M2 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)

M1: điểm quy đổi kết quả chứng chỉ SAT hoặc ACT (thang 20 điểm).

M2: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế.

A-Level kết hợp với CCNNQT M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)

M1: điểm quy đổi môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level.

M2: điểm quy đổi môn bất kỳ khác môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level.

M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế.

Các Chương trình tích hợp các ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu SAT/ACT kết hợp với CCNNQT (M1 + M2)*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

M1: điểm quy đổi kết quả chứng chỉ SAT hoặc ACT (thang 20 điểm).

M2: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế.

A-Level kết hợp với CCNNQT M1*2 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

M1: điểm quy đổi môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level.

M2: điểm quy đổi môn bất kỳ khác môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level.

M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế.

Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại SAT/ACT kết hợp với CCNNQT M1 + M2*2 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

M1: điểm quy đổi kết quả chứng chỉ SAT hoặc ACT (thang 20 điểm).

M2: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế.

A-Level kết hợp với CCNNQT M1 + M2 + M3*2 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

M1: điểm quy đổi môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level.

M2: điểm quy đổi môn bất kỳ khác môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level.

M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Khác

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
II. Tại HCM
1NTSKT01CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
2NTSKT01CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)ĐGNL Quốc tế kết hợp CCNNQT
3NTSKT02CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
4NTSKT02CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)ĐGNL Quốc tế kết hợp CCNNQT
5NTSMT04CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
6NTSMT04CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)ĐGNL Quốc tế kết hợp CCNNQT
7NTSQT03CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
8NTSQT03CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)ĐGNL Quốc tế kết hợp CCNNQT
9NTSTC05CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT
10NTSTC05CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)ĐGNL Quốc tế kết hợp CCNNQT

II. Tại HCM

CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

Ghi chú: ĐGNL Quốc tế kết hợp CCNNQT

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT02

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT02

Ghi chú: ĐGNL Quốc tế kết hợp CCNNQT

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSMT04

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSMT04

Ghi chú: ĐGNL Quốc tế kết hợp CCNNQT

CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

Ghi chú: ĐGNL Quốc tế kết hợp CCNNQT

CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

Ghi chú: HSA hoặc V-ACT kết hợp CCNNQT

CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

Ghi chú: ĐGNL Quốc tế kết hợp CCNNQT

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

II. Tại HCM
1NTSKE06CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)70ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
2NTSKT01CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)280ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D06; D07
3NTSKT01CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)220Kết HợpƯu TiênKhác
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
4NTSKT02CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)50ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênKhác
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
5NTSMT04CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)50ĐGNL HNKết HợpƯu TiênKhácĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
6NTSQT03CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)60ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
7NTSQT03CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)80Kết HợpƯu TiênKhác
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
8NTSTC05CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)50ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
9NTSTC05CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)70Kết HợpƯu TiênKhác
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07

II. Tại HCM

1. CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKE06

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2. CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07

3. CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT01

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênKhácĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07

4. CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSKT02

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênKhácĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

5. CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSMT04

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênKhácĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

6. CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

7. CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSQT03

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênKhácĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07

8. CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

9. CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: NTSTC05

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênKhácĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở phía Nam) các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển/nhóm đối tượng xét tuyển

1. Bảng quy đổi tương đương áp dụng cho các chương trình đào tạo xét tuyển trên thang điểm 30

TT Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp gốc A00) (*) Điểm kết quả học tập THPT 03 môn đối với học sinh hệ chuyên hoặc đạt giải HSG cấp Tỉnh/TP Điểm kết quả học tập 02 môn kết hợp CCNNQT đối với học sinh hệ chuyên hoặc đạt giải HSG cấp Tỉnh/TP Điểm ĐGNL, ĐGTD trong nước và quốc tế (quy đổi theo thang điểm 30)
Khoảng 1 28,75 – 30 29 – 30 28,8 – 30 29 – 30
Khoảng 2 28 – 28,75 28,5 – 29 28,2 – 28,8 28,57 – 29
Khoảng 3 26,5 – 28 27,7 – 28,5 27 – 28,2 28,11 – 28,57
Khoảng 4 24 – 26,5 27 – 27,7 25,5 – 27 26 – 28,11

(*) Bảng quy đổi của đối tượng xét tuyển kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT và Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế thực hiện theo đối tượng xét tuyển sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT 03 môn.

Ghi chú: Trường áp dụng chênh lệch điểm giữa các tổ hợp môn xét tuyển đối với Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 cho các chương trình đào tạo xét tuyển trên thang điểm 30 tại Trụ sở chính Hà Nội và Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh như sau:

- Các tổ hợp môn xét tuyển A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 1,00 điểm so với tổ hợp xét tuyển A00.

- Các chương trình đào tạo tại Cơ sở Quảng Ninh không áp dụng mức chênh lệch điểm.

2. Bảng quy đổi tương đương áp dụng cho các chương trình đào tạo xét tuyển trên thang điểm 40

Đối với các chương trình tích hợp thuộc ngành Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo:

TT Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (*) Điểm kết quả học tập THPT 03 môn đối với học sinh hệ chuyên hoặc đạt giải HSG cấp Tỉnh/TP Điểm kết quả học tập 02 môn kết hợp CCNNQT đối với học sinh hệ chuyên hoặc đạt giải HSG cấp Tỉnh/TP Điểm ĐGNL, ĐGTD trong nước và quốc tế (quy đổi theo thang điểm 40)
Khoảng 1 38,5 – 40 38,8 – 40 38,94 – 40 38,98 – 40
Khoảng 2 37,5 – 38,5 38,1 – 38,8 37,87 – 38,94 38,07 – 38,98
Khoảng 3 36 – 37,5 37,29 – 38,1 36,81 – 37,87 37,37 – 38,07
Khoảng 4 32 – 36 35,63 – 37,29 34,77 – 36,81 34,67 – 37,37

Đối với các chương trình tích hợp thuộc ngành Ngôn ngữ:

TT Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (*) Điểm kết quả học tập THPT 03 môn đối với học sinh hệ chuyên hoặc đạt giải HSG cấp Tỉnh/TP Điểm kết quả học tập 02 môn kết hợp CCNNQT đối với học sinh hệ chuyên hoặc đạt giải HSG cấp Tỉnh/TP Điểm ĐGNL, ĐGTD trong nước và quốc tế (quy đổi theo thang điểm 40)
Khoảng 1 38,33 – 40 38,44 – 40 38,02 – 40 38,92 – 40
Khoảng 2 37,33 – 38,33 37,87 – 38,44 37 – 38,02 38,01 – 38,92
Khoảng 3 35,33 – 37,33 36,86 – 37,87 35,6 – 37 37,37 – 38,01
Khoảng 4 32 – 35,33 35,55 – 36,86 33,43 – 35,6 34,5 – 37,37

(*) Bảng quy đổi của đối tượng xét tuyển kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT và Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế thực hiện theo đối tượng xét tuyển sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT 03 môn.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển FTU2

Thời gian đăng ký và công bố kết quả:

Phương thức Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GD&ĐT Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT khi đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng của Trường Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy trong nước và kết quả đánh giá năng lực quốc tế Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Đăng ký trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường Từ ngày 25/05/2026 đến 17h00 ngày 20/06/2026 Từ ngày 25/05/2026 đến 17h00 ngày 20/06/2026 Từ ngày 25/05/2026 đến 17h00 ngày 20/06/2026 Đối với thí sinh đăng ký ưu tiên xét tuyển: Từ ngày 25/05/2026 đến 17h00 ngày 20/06/2026.Đối với tất cả thí sinh: Dự kiến trong tháng 7/2026
Đăng ký trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT (từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026) Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT (từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026) Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT (từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026) Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT (từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026)
Công bố kết quả Trước 30/6/2026 Trước 17h00 ngày 13/8/2026 Trước 17h00 ngày 13/8/2026 Trước 17h00 ngày 13/8/2026

 

Thông tin khác

1. Điểm ưu tiên và điểm thưởng

1.1. Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên là mức điểm thí sinh được hưởng theo khu vực, đối tượng ưu tiên được quy định theo Quy chế tuyển sinh Đại học năm 2026 của Bộ GD&ĐT.

1.2. Điểm thưởng

Thí sinh thuộc đối tượng ưu tiên sau xét tuyển thẳng nếu đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào thì được cộng điểm thưởng vào tổ hợp môn xét tuyển tương ứng với môn đạt giải cụ thể như sau:

1.2.1. Đối với thí sinh tham gia hoặc đạt giải trong Kỳ thi Olympic Quốc tế, Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn trong tổ hợp môn xét tuyển của Trường

Đối tượng đạt giải Điểm thưởng (tính trên thang điểm 30)
Giải Nhất cấp quốc gia Cộng 3 điểm
Tham gia đạt giải Kỳ thi Olympic cấp quốc tế Cộng 3 điểm
Giải Nhì cấp quốc gia Cộng 2 điểm
Giải Ba cấp quốc gia Cộng 1,5 điểm
Giải Khuyến khích cấp quốc gia Cộng 1 điểm
Tham gia đội tuyển HSG cấp quốc gia Cộng 0,5 điểm

1.2.2. Đối với thí sinh tham gia hoặc đạt giải trong Cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, Cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia và Cuộc thi học sinh với quốc tế

Đối tượng đạt giải Điểm thưởng (tính trên thang điểm 30)
Tham gia đạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc tế Cộng 3 điểm
Giải Nhất cấp quốc gia Cộng 2 điểm
Giải Nhì cấp quốc gia Cộng 1,5 điểm
Giải Ba cấp quốc gia Cộng 1 điểm
Giải Tư cấp quốc gia Cộng 0,5 điểm

Lưu ý:

  • Các thí sinh được cộng điểm vào tổ hợp môn xét tuyển tương ứng với môn đạt giải.
  • Các thí sinh đạt nhiều giải thì được cộng điểm tối đa tương ứng với giải cao nhất đạt được.
  • Các thí sinh đã được tuyển thẳng hoặc đã đăng ký xét tuyển bằng phương thức tuyển sinh của Trường thì không được cộng điểm thưởng.

2. Nguyên tắc cộng điểm ưu tiên và điểm thưởng

  • Cộng điểm ưu tiên sau khi đã cộng điểm thưởng vào tổng điểm xét tuyển.
  • Tổng điểm xét tuyển của thí sinh (tính cả các loại điểm ưu tiên và điểm thưởng) không vượt quá mức điểm tối đa của thang điểm xét tuyển.
  • Tổng điểm thưởng (không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển) và điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Đối với các chương trình không tính điểm thưởng:

Trường hợp 1: Nếu thí sinh có tổng điểm của 3 môn xét tuyển sau khi cộng điểm thưởng (nếu có) vẫn thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường thì thí sinh không được xét tuyển.

Trường hợp 2: Nếu thí sinh có tổng điểm 3 môn xét tuyển sau khi cộng điểm thưởng (nếu có) vượt quá 30 điểm theo quy định.

Điểm ưu tiên được tính theo công thức:

Mức điểm ưu tiên khu vực (KV) = [(30 – tổng điểm 3 môn + điểm thưởng) / 7,5] × (Mức điểm ưu tiên khu vực)

Điểm xét tuyển của thí sinh được tính như sau:

Tổng điểm 3 môn + điểm thưởng (nếu có) + điểm ưu tiên khu vực

Đối với các chương trình có môn nhân hệ số:

Trường hợp 1: Nếu thí sinh có tổng điểm của 3 môn xét tuyển sau khi cộng điểm thưởng (nếu có) lớn hơn hoặc bằng 40 điểm, thí sinh sẽ không được cộng thêm điểm ưu tiên theo quy định.

Trường hợp 2: Nếu thí sinh có điểm xét tuyển có môn nhân hệ số, sau khi cộng điểm ưu tiên khu vực thì:

Điểm ưu tiên được tính như sau:

[(40 – (tổng điểm xét tuyển thang điểm 40 + điểm thưởng quy đổi)) × (Mức điểm ưu tiên theo khu vực)] / 7,5

Điểm xét tuyển được tính:

Tổng điểm xét tuyển thang điểm 40 + điểm thưởng quy đổi + điểm ưu tiên (nếu có).

PHỤ LỤC 

(Ban hành theo Quyết định số 1566/QĐ-ĐHNT ngày 08 tháng 04 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại thương)

1. Bảng quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

STT Chứng chỉ Nội dung Mức điểm 5.0 Mức điểm 6.5 Mức điểm 7.5 Mức điểm 8.5 Mức điểm 9.0 Mức điểm 9.5 Mức điểm 10
1 IELTS (Academic) Điểm IELTS 4.0 - 4.5 5.0 - 5.5 6.0 6.5 7.0 7.5 Từ 8.0 đến 9.0
2 TOEFL iBT (không chấp nhận chứng chỉ TOEFL iBT thi Online (Home Edition)) Điểm TOEFL iBT Từ 45 đến 50 Từ 51 đến 59 Từ 60 đến 78 Từ 79 đến 92 Từ 93 đến 101 Từ 102 đến 109 Từ 110 đến 120
3 Cambridge English Scale Điểm Cambridge English Scale Từ 140 đến 153 Từ 154 đến 168 Từ 169 đến 179 Từ 180 đến 183 Từ 184 đến 191 Từ 192 đến 199 Từ 200 đến 230
 

Ghi chú:

  • Các chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét tuyển năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương.

2. Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ khác: (Tiếng Nhật, Trung Quốc, Tiếng Pháp)

 
STT Chứng chỉ Nội dung Mức điểm 6.0–7.0 Mức điểm 7.5–8.5 Mức điểm 9.0 Mức điểm 9.5 Mức điểm 10
1 Năng lực tiếng Nhật JLPT Điểm năng lực tiếng Nhật JLPT N3 (Từ 95 đến 114) N3 (Từ 115 đến 129) N3 (Từ 130 trở lên) N2 N1
2 Kỳ thi du học Nhật Bản (EJU) Điểm bài thi môn tiếng Nhật (bao gồm điểm của các phần môn Nghe hiểu, Đọc hiểu, Nghe đọc hiểu, không tính điểm Viết luận) Từ 160 đến 189 Từ 190 đến 219 Từ 220 đến 269 Từ 270 đến 319 Từ 320 đến 340
3 Chứng chỉ tiếng Trung HSK (không chấp nhận chứng chỉ HSK thi trực tuyến tại nhà) Điểm chứng chỉ tiếng Trung HSK và HSKK (kết hợp HSK + HSKK được cấp trong cùng một lần dự thi; không xét gộp hoặc kết hợp kết quả từ nhiều chứng chỉ khác nhau) HSK3 HSK4 (180–279) / HSKK (Từ 60 trở lên) HSK4 (Từ 280 trở lên) / HSKK Trung cấp (Từ 60 trở lên) HSK5 / HSKK Cao cấp (Từ 60 trở lên) HSK6 / HSKK Cao cấp (Từ 60 trở lên)
4 Bằng tiếng Pháp Điểm bằng tiếng Pháp DELF B1 (50–80) DELF B1 (81–100) DELF B2 DALF C1 DALF C2

3. Bảng quy đổi kết quả kỳ thi SAT và ACT

STT ACT Điểm quy đổi
1 30 17.50
2 31 18.00
3 32 18.50
4 33 19.00
5 34 19.50
6 35 19.75
7 36 20.00

4. Bảng quy đổi điểm SAT

STT Kết quả kỳ thi ĐGNL quốc tế SAT Điểm quy đổi theo thang điểm 20 Ghi chú
1 1380 – 1390 17,50 Giữ nguyên
2 1400 – 1420 18,00 Giữ nguyên
3 1430 – 1470 18,50 Giữ nguyên
4 1480 – 1490 19,00 Giữ nguyên
5 1500 – 1520 19,50 Giữ nguyên
6 1530 – 1540 19,75 Giữ nguyên
7 1550 – 1570 19,90 Điều chỉnh
8 1580 – 1600 20,00 Điều chỉnh

5. Bảng quy đổi điểm chứng chỉ A-Level

STT Điểm A-Level Điểm quy đổi
1 A* 10.00
2 A 9.00
3 B 8.00
4 C 7.50
5 D 7.00
6 E 6.50

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)
  • Tên trường: Trường Đại học Ngoại thương cơ sở II
  • Mã trường: NTS
  • Tên tiếng Anh
  • Tên viết tắt: FTU2
  • Địa chỉ: Số 15, đường D5, P. 25, Q. Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh
  • Website: https://cs2.ftu.edu.vn

Trường Đại học Ngoại thương cs2 tỉnh thành cư trú Thành phố Hồ Chí Minh là cơ sở đào tạo phía Nam của trường Trường Đại học Ngoại thương tại Hà Nội, đại học chuyên ngành kinh tế đầu ngành tại Việt Nam, thành viên của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Cơ sở được thành lập dựa trên nhu cầu đào tạo cán bộ trong lĩnh vực kinh tế và kinh doanh quốc tế của các tỉnh thành phía Nam trong giai đoạn hội nhập kinh tế quốc tế. Được thành lập theo Quyết định số 1485/GD-ĐT ngày 16 tháng 7 năm 1993 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam