Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM (UMT) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM (mã trường: UMT) mở rộng quy mô tuyển sinh 10 ngành đào tạo bậc đại học với dự kiến 24 chuyên ngành được thiết kế bám sát xu hướng phát triển của thời đại số. Trường sử dụng 5 phương thức tuyển sinh như sau:

Phương thức 1. Xét kết quả học tập THPT (học bạ)  

Phương thức 2. Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026  

Phương thức 3. Xét kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐHQG TP.HCM) năm 2026  

Phương thức 4. Xét tuyển thẳng theo quy định của UMT  

Phương thức 5. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, H01, H04, H06, H08, H10, H11, H12, H13, V03, V05, V06, V10, V11, V12, V13
27320104Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, H01
37340101Quản trị kinh doanhA00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65, DH3, DH5
47340115MarketingA00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65, DH3, DH5
57340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65, DH3, DH5
67480101Khoa học máy tínhA00, A01, A03, A04, AH2, AH3, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, DH3, X06
77480201Công nghệ thông tinA00, A01, A03, A04, AH2, AH3, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, DH3, X06
87480202An toàn thông tinA00, A01, A03, A04, AH2, AH3, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, DH3, X06
97510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, X01
107810301Quản lý thể dục thể thaoA00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, X01

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, H01, H04, H06, H08, H10, H11, H12, H13, V03, V05, V06, V10, V11, V12, V13

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, H01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65, DH3, DH5

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65, DH3, DH5

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65, DH3, DH5

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00, A01, A03, A04, AH2, AH3, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, DH3, X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, A03, A04, AH2, AH3, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, DH3, X06

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00, A01, A03, A04, AH2, AH3, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, DH3, X06

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, X01

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: A00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, X01

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét kết quả học tập THPT (học bạ)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, H01, H04, H06, H08, H10, H11, H12, H13, V03, V05, V06, V10, V11, V12, V13
27320104Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, H01
37340101Quản trị kinh doanhA00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65, DH3, DH5
47340115MarketingA00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65, DH3, DH5
57340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65, DH3, DH5
67480101Khoa học máy tínhA00, A01, A03, A04, AH2, AH3, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, DH3, X06
77480201Công nghệ thông tinA00, A01, A03, A04, AH2, AH3, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, DH3, X06
87480202An toàn thông tinA00, A01, A03, A04, AH2, AH3, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, DH3, X06
97510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, X01
107810301Quản lý thể dục thể thaoA00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, X01

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, H01, H04, H06, H08, H10, H11, H12, H13, V03, V05, V06, V10, V11, V12, V13

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, H01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65, DH3, DH5

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65, DH3, DH5

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65, DH3, DH5

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00, A01, A03, A04, AH2, AH3, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, DH3, X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, A03, A04, AH2, AH3, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, DH3, X06

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00, A01, A03, A04, AH2, AH3, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, DH3, X06

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, X01

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: A00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, X01

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Xét kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐHQG TP.HCM) năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa
27320104Truyền thông đa phương tiện
37340101Quản trị kinh doanh
47340115Marketing
57340120Kinh doanh quốc tế
67480101Khoa học máy tính
77480201Công nghệ thông tin
87480202An toàn thông tin
97510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
107810301Quản lý thể dục thể thao

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

4
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Quy chế

Xét tuyển bằng điểm thi V-SAT năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa
27320104Truyền thông đa phương tiện
37340101Quản trị kinh doanh
47340115Marketing
57340120Kinh doanh quốc tế
67480101Khoa học máy tính
77480201Công nghệ thông tin
87480202An toàn thông tin
97510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
107810301Quản lý thể dục thể thao

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17210403Thiết kế đồ họa0ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, H01, H04, H06, H08, H10, H11, H12, H13, V03, V05, V06, V10, V11, V12, V13
27320104Truyền thông đa phương tiện0ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, H01
37340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65, DH3, DH5
47340115Marketing0ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65, DH3, DH5
57340120Kinh doanh quốc tế0ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65, DH3, DH5
67480101Khoa học máy tính0ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, A03, A04, AH2, AH3, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, DH3, X06
77480201Công nghệ thông tin0ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, A03, A04, AH2, AH3, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, DH3, X06
87480202An toàn thông tin0ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, A03, A04, AH2, AH3, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, DH3, X06
97510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng0ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, X01
107810301Quản lý thể dục thể thao0ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, X01

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, H01, H04, H06, H08, H10, H11, H12, H13, V03, V05, V06, V10, V11, V12, V13

2. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, H01

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65, DH3, DH5

4. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65, DH3, DH5

5. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65, DH3, DH5

6. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, A03, A04, AH2, AH3, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, DH3, X06

7. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, A03, A04, AH2, AH3, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, DH3, X06

8. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, A03, A04, AH2, AH3, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, DH3, X06

9. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, X01

10. Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, AH3, AH4, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, DH3, X01

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM
  • Tên trường: Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM
  • Mã trường: UMT
  • Tên tiếng Anh: University of Management and Technology, Ho Chi Minh City
  • Tên viết tắt: UMT
  • Địa chỉ: Số 2 Đường số 60CL, Khu phố 9, Phường Cát Lái, TP.HCM 
  • Website: https://www.umt.edu.vn/vi-vn/

Với tinh thần giáo dục khai phóng, hệ sinh thái hợp tác quốc tế và doanh nghiệp toàn diện, UMT hướng đến xây dựng một ngôi trường đại học thành công và hạnh phúc, nơi mọi sinh viên đều được phát triển tiềm năng tối đa để tự do lựa chọn định hướng cho bản thân, linh động làm được nhiều ngành nghề trong môi trường đa văn hóa, sẵn sàng thích ứng với mọi biến động trong thế giới số 4.0, tự tin trở thành công dân toàn cầu, kiến tạo tương lai và đóng góp cho cộng đồng.