Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU) năm 2026

Theo Th.S Cao Quảng Tư, Giám đốc Tuyển sinh Trường ĐH Quốc tế Sài Gòn, trường dự kiến sẽ duy trì ổn định các phương thức xét tuyển đang áp dụng trong những năm gần đây nhằm tránh gây xáo trộn cho thí sinh (TS) và phụ huynh. Tuy nhiên riêng với phương thức xét học bạ, trường sẽ cân đối tỷ lệ giữa các phương thức xét tuyển nhằm đảm bảo hiệu quả tuyển sinh, chất lượng đầu vào và phù hợp với định hướng đào tạo.

"Phương thức xét học bạ vẫn là kênh tuyển sinh hiệu quả và công bằng nếu được kiểm soát tốt. Với trường, đây vẫn là phương thức phù hợp và tại thời điểm này, dự kiến chúng tôi chưa có kế hoạch bỏ, cũng không đặt mục tiêu cắt giảm đột ngột trong những năm tới, mà sẽ xây dựng lộ trình phù hợp để thuận lợi nhất. Trường sẽ liên tục rà soát, điều chỉnh tiêu chí theo yêu cầu và định hướng công tác tuyển sinh của Bộ GD-ĐT để đảm bảo chất lượng đầu vào và cân đối tỷ lệ xét tuyển giữa các phương thức", Th.S Tư chia sẻ.

Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của Đại học Quốc tế Sài Gòn 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Học sinh tốt nghiệp các trường THPT Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên);

Học sinh có quốc tịch nước ngoài (tiếng Anh là ngôn ngữ chính), học sinh có quốc tịch nước ngoài (tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính) tốt nghiệp chương trình THPT chuẩn quốc tế (ví dụ: IB/AP/IGCSE...), học sinh Việt Nam đã học và tốt nghiệp THPT ở các nước tiếng Anh là ngôn ngữ chính;

Học sinh học các trường quốc tế tại Việt Nam và nhận văn bằng tốt nghiệp được nhiều quốc gia trên thế giới công nhận đủ điều kiện tuyển sinh vào các trường đại học (ví dụ như bằng IB/AP/IGCSE…), học sinh có quốc tịch nước ngoài (tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính).

1.2 Quy chế

Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn sử dụng kết quả quy đổi môn Tiếng Anh trong kỳ thi THPT để tuyển sinh bậc đại học và cao đẳng đối với hình thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT theo công văn số 760/KTKĐCLGD của Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục – Bộ Giáo dục & Đào tạo ký ngày 12/6/2015 như sau:

Đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh:

Ngoài các điều kiện xét tuyển nêu trong mục ngưỡng đầu vào, để theo học chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, thí sinh cần có IELTS 5.5 hoặc TOEFL PBT 500 (iBT 61);

Trường hợp thí sinh chưa đạt điểm Tiếng Anh đầu vào nêu trên sẽ vừa học chương trình kiến thức giáo dục đại cương vừa học chương trình Tiếng Anh học thuật của Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn trong thời gian không quá 12 tháng. Khi đạt TOEFL 500 theo yêu cầu của bậc đại học, sinh viên sẽ học chương trình kiến thức giáo dục chuyên nghiệp bằng Tiếng Anh. Thí sinh không có chứng chỉ Tiếng Anh nêu trên được tham dự kỳ kiểm tra Tiếng Anh đầu vào do Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn tổ chức.

Sinh viên chương trình Tiếng Anh học thuật sẽ được tham dự các kỳ kiểm tra tiêu chuẩn Tiếng Anh đầu vào 6 tháng/lần. Quá thời hạn 12 tháng sinh viên chưa đạt điều kiện Tiếng Anh đầu vào sẽ chuyển học chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt.

Đối với thí sinh có quốc tịch nước ngoài (Tiếng Anh là ngôn ngữ chính), thí sinh có quốc tịch nước ngoài (Tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính) tốt nghiệp các chương trình THPT chuẩn quốc tế (ví dụ: IB/AP/IGCSE...), thí sinh Việt Nam đã học và tốt nghiệp THPT ở các nước:

Có nguyện vọng học chương trình dạy bằng tiếng Việt, xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (bảng điểm), khả năng tiếng Việt phải đáp ứng yêu cầu học tập theo quy định của Trường;

Có nguyện vọng học chương trình dạy bằng Tiếng Anh, xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (bảng điểm) theo quy định của Trường.

Đối với thí sinh học các trường Quốc tế tại Việt Nam và nhận văn bằng tốt nghiệp được nhiều quốc gia trên thế giới công nhận đủ điều kiện tuyển sinh vào các trường đại học (ví dụ: IB/AP/IGCSE...), thí sinh có quốc tịch nước ngoài (Tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính):

Có nguyện vọng học chương trình dạy bằng tiếng Việt: xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (bảng điểm), khả năng tiếng Việt phải đáp ứng yêu cầu học tập theo quy định của Trường;

Có nguyện vọng học chương trình dạy bằng Tiếng Anh: xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (bảng điểm) và yêu cầu về trình độ Tiếng Anh đầu vào theo quy định của Trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcA00; A01; X06; X10; X02; D07
27220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D09; D15; D66
37310401Tâm lý họcA08; B00; C00; D01; D14; D15
47310608Đông phương họcC00; D01; D14; D15; D63; D65
57320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D01; D09; D10
67320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; C03; C19; D01
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; A09; C14; D01
87340122Thương mại điện tửA00; A01; A07; X02; C14; D01
97340301Kế toánA00; A01; C01; C14; D01; D07
107380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C20; D01; D66
117480101Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X02; D01; D07
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X02; D01; D07
137510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A07; C14; D01; D66
147810201Quản trị khách sạnA00; A01; A07; A09; C00; D01

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A00; A01; X06; X10; X02; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D14; D09; D15; D66

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A08; B00; C00; D01; D14; D15

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D63; D65

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D09; D10

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C19; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C14; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A07; X02; C14; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D07

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D66

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X06; X02; D01; D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X02; D01; D07

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A07; C14; D01; D66

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; D01

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học bạ lớp 12.

Tốt nghiệp THPT;

Kết quả rèn luyện từ mức Khá trở lên;

Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển cả năm lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcA00; A01; X06; X10; X02; D07
27220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D09; D15; D66
37310401Tâm lý họcA08; B00; C00; D01; D14; D15
47310608Đông phương họcC00; D01; D14; D15; D63; D65
57320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D01; D09; D10
67320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; C03; C19; D01
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; A09; C14; D01
87340122Thương mại điện tửA00; A01; A07; X02; C14; D01
97340301Kế toánA00; A01; C01; C14; D01; D07
107380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C20; D01; D66
117480101Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X02; D01; D07
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X02; D01; D07
137510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A07; C14; D01; D66
147810201Quản trị khách sạnA00; A01; A07; A09; C00; D01

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A00; A01; X06; X10; X02; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D14; D09; D15; D66

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A08; B00; C00; D01; D14; D15

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D63; D65

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D09; D10

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C19; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C14; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A07; X02; C14; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D07

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D66

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X06; X02; D01; D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X02; D01; D07

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A07; C14; D01; D66

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; D01

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 3: Xét tuyển điểm thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2025

Thí sinh tốt nghiệp THPT

Thí sinh có điểm thi ĐGNL đạt từ 600 điểm trở 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcA00; A01; X06; X10; X02; D07
27220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D09; D15; D66
37310401Tâm lý họcA08; B00; C00; D01; D14; D15
47310608Đông phương họcC00; D01; D14; D15; D63; D65
57320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D01; D09; D10
67320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; C03; C19; D01
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; A09; C14; D01
87340122Thương mại điện tửA00; A01; A07; X02; C14; D01
97340301Kế toánA00; A01; C01; C14; D01; D07
107380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C20; D01; D66
117480101Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X02; D01; D07
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X02; D01; D07
137510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A07; C14; D01; D66
147810201Quản trị khách sạnA00; A01; A07; A09; C00; D01

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A00; A01; X06; X10; X02; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D14; D09; D15; D66

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A08; B00; C00; D01; D14; D15

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D63; D65

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D09; D10

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C19; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C14; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A07; X02; C14; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D07

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D66

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X06; X02; D01; D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X02; D01; D07

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A07; C14; D01; D66

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; D01

4
ƯTXT, XT thẳng - 2025

4.1 Đối tượng

Phương thức 4: Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GD&ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcA00; A01; X06; X10; X02; D07
27220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D09; D15; D66
37310401Tâm lý họcA08; B00; C00; D01; D14; D15
47310608Đông phương họcC00; D01; D14; D15; D63; D65
57320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D01; D09; D10
67320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; C03; C19; D01
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; A09; C14; D01
87340122Thương mại điện tửA00; A01; A07; X02; C14; D01
97340301Kế toánA00; A01; C01; C14; D01; D07
107380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C20; D01; D66
117480101Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X02; D01; D07
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X02; D01; D07
137510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A07; C14; D01; D66
147810201Quản trị khách sạnA00; A01; A07; A09; C00; D01

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A00; A01; X06; X10; X02; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D14; D09; D15; D66

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A08; B00; C00; D01; D14; D15

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D63; D65

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D09; D10

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C19; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C14; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A07; X02; C14; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D07

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D66

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X06; X02; D01; D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X02; D01; D07

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A07; C14; D01; D66

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; D01

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140103Công nghệ giáo dục50ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; X06; X10; X02; D07
27220201Ngôn ngữ Anh100ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA01; D01; D14; D09; D15; D66
37310401Tâm lý học80ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA08; B00; C00; D01; D14; D15
47310608Đông phương học50ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênC00; D01; D14; D15; D63; D65
57320104Truyền thông đa phương tiện100ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; C00; D01; D09; D10
67320108Quan hệ công chúng100ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; C00; C03; C19; D01
77340101Quản trị kinh doanh200ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A07; A09; C14; D01
87340122Thương mại điện tử50ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A07; X02; C14; D01
97340301Kế toán40ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; C01; C14; D01; D07
107380107Luật kinh tế80ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; C00; C20; D01; D66
117480101Khoa học máy tính100ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; X06; X02; D01; D07
127480201Công nghệ thông tin100ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; X06; X02; D01; D07
137510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng100ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A07; C14; D01; D66
147810201Quản trị khách sạn50ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A07; A09; C00; D01

1. Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X10; X02; D07

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D14; D09; D15; D66

3. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên

• Tổ hợp: A08; B00; C00; D01; D14; D15

4. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D63; D65

5. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D09; D10

6. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C19; D01

7. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C14; D01

8. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; A07; X02; C14; D01

9. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D07

10. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D66

11. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X02; D01; D07

12. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X02; D01; D07

13. Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C14; D01; D66

14. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; D01

Giới thiệu trường

Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn
  • Tên trường: Đại học Quốc tế Sài Gòn
  • Tên Tiếng Anh: Saigon International University
  • Tên viết tắt: SIU
  • Mã trường: SIU
  • Địa chỉ: 8C Tống Hữu Định, Phường Thảo Điền, Tp.Thủ Đức, TPHCM.
  • Website: www.siu.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhquoctesaigon/

Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn (SIU) được công nhận là thành viên của International Accreditation Council for Business Education (Hội đồng kiểm định quốc tế các trường đại học đào tạo ngành Kinh doanh) – IACBE, Hoa Kỳ từ tháng 11/2010 và The Association to Advance Collegiate Schools of Business (Hiệp hội phát triển giảng dạy doanh thương bậc đại học) – AACSB, Hoa Kỳ từ năm 2011.