Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội (SKDA) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội tuyển sinh theo phương thức kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.
 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi riêng

1.1 Đối tượng

a) Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:

Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam do các cơ sở tuyển sinh, đào tạo xác định;

Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật;

b) Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:

Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Nhà trường;

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ thi tuyển theo quy định của Nhà trường

1.2 Điều kiện xét tuyển

Nguồn tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học của Nhà trường là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026; không áp dụng đối với thí sinh được miễn thi, thí sinh đặc cách tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành và thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước.

1.2. Thí sinh dự thi một số ngành/chuyên ngành đặc thù

Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình:

Có độ tuổi từ 17 đến 23. Chiều cao tối thiểu đối với nam: 1m65; nữ: 1m55.

Người cân đối, không có khuyết tật hình thể. Có tiếng nói tốt, không nói ngọng, nói lắp.

Thí sinh nữ khi dự thi không mặc áo dài, không mặc váy và không được trang điểm.

Biên đạo múa, Huấn luyện múa:

Đã tốt nghiệp Trung cấp Múa, Cao đẳng Múa.

1.3 Quy chế

Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.

Mã phương thức xét tuyển: 406 (theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

Thí sinh tham gia dự thi môn năng khiếu kết hợp xét tuyển điểm học bạ lớp 10, 11, 12 môn Ngữ văn hoặc môn Toán học theo yêu cầu của từng ngành/chuyên ngành đăng ký dự thi (Điểm trung bình chung phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu từ 5,0 trở lên).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210226ADiễn viên cải lươngS00
27210226BDiễn viên cải chèoS00
37210226CDiễn viên rốiS00
47210226ENhạc công kịch hát dân tộcS00
57210227AĐạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấuS00
67210227BĐạo diễn sự kiện lễ hộiS00
77210233ABiên kịch điện ảnhS00
87210233BBiên tập truyền hìnhS00
97210234Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hìnhS00
107210234ADiễn viên nhạc kịchS00
117210235AĐạo diễn điện ảnhS00
127210235BĐạo diễn truyền hìnhS00
137210235CĐạo diễn, dựng phimS00
147210236AQuay phim điện ảnhS00
157210236BQuay phim truyền hìnhS00
167210243Biên đạo múaS00
177210243ABiên đạo múa đạiS00
187210244Huấn luyện viên múaS00
197210301ANhiếp ảnh nghệ thuậtS00
207210301BNhiếp ảnh báo chíS00
217210301CNhiếp ảnh truyền thôngS00
227210302ACông nghệ dựng phimS01
237210302BÂm thanh điện ảnh – truyền hìnhS01
247210406AThiết kế mỹ thuật sân khấuS00
257210406BThiết kế mỹ thuật điện ảnhS00
267210406CThiết kế mỹ thuật hoạt hìnhS00
277210406DThiết kế trang phục nghệ thuậtS00
287210406EThiết kế đồ họa ký xảoS00
297210406FNghệ thuật hóa trangS00

Diễn viên cải lương

Mã ngành: 7210226A

Tổ hợp: S00

Diễn viên cải chèo

Mã ngành: 7210226B

Tổ hợp: S00

Diễn viên rối

Mã ngành: 7210226C

Tổ hợp: S00

Nhạc công kịch hát dân tộc

Mã ngành: 7210226E

Tổ hợp: S00

Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu

Mã ngành: 7210227A

Tổ hợp: S00

Đạo diễn sự kiện lễ hội

Mã ngành: 7210227B

Tổ hợp: S00

Biên kịch điện ảnh

Mã ngành: 7210233A

Tổ hợp: S00

Biên tập truyền hình

Mã ngành: 7210233B

Tổ hợp: S00

Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình

Mã ngành: 7210234

Tổ hợp: S00

Diễn viên nhạc kịch

Mã ngành: 7210234A

Tổ hợp: S00

Đạo diễn điện ảnh

Mã ngành: 7210235A

Tổ hợp: S00

Đạo diễn truyền hình

Mã ngành: 7210235B

Tổ hợp: S00

Đạo diễn, dựng phim

Mã ngành: 7210235C

Tổ hợp: S00

Quay phim điện ảnh

Mã ngành: 7210236A

Tổ hợp: S00

Quay phim truyền hình

Mã ngành: 7210236B

Tổ hợp: S00

Biên đạo múa

Mã ngành: 7210243

Tổ hợp: S00

Biên đạo múa đại

Mã ngành: 7210243A

Tổ hợp: S00

Huấn luyện viên múa

Mã ngành: 7210244

Tổ hợp: S00

Nhiếp ảnh nghệ thuật

Mã ngành: 7210301A

Tổ hợp: S00

Nhiếp ảnh báo chí

Mã ngành: 7210301B

Tổ hợp: S00

Nhiếp ảnh truyền thông

Mã ngành: 7210301C

Tổ hợp: S00

Công nghệ dựng phim

Mã ngành: 7210302A

Tổ hợp: S01

Âm thanh điện ảnh – truyền hình

Mã ngành: 7210302B

Tổ hợp: S01

Thiết kế mỹ thuật sân khấu

Mã ngành: 7210406A

Tổ hợp: S00

Thiết kế mỹ thuật điện ảnh

Mã ngành: 7210406B

Tổ hợp: S00

Thiết kế mỹ thuật hoạt hình

Mã ngành: 7210406C

Tổ hợp: S00

Thiết kế trang phục nghệ thuật

Mã ngành: 7210406D

Tổ hợp: S00

Thiết kế đồ họa ký xảo

Mã ngành: 7210406E

Tổ hợp: S00

Nghệ thuật hóa trang

Mã ngành: 7210406F

Tổ hợp: S00

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17210226ADiễn viên cải lương8Thi RiêngS00
27210226BDiễn viên cải chèo12Thi RiêngS00
37210226CDiễn viên rối8Thi RiêngS00
47210226ENhạc công kịch hát dân tộc9Thi RiêngS00
57210227AĐạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu12Thi RiêngS00
67210227BĐạo diễn sự kiện lễ hội20Thi RiêngS00
77210233ABiên kịch điện ảnh16Thi RiêngS00
87210233BBiên tập truyền hình22Thi RiêngS00
97210234Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình45Thi RiêngS00
107210234ADiễn viên nhạc kịch15Thi RiêngS00
117210235AĐạo diễn điện ảnh18Thi RiêngS00
127210235BĐạo diễn truyền hình15Thi RiêngS00
137210235CĐạo diễn, dựng phim15Thi RiêngS00
147210236AQuay phim điện ảnh22Thi RiêngS00
157210236BQuay phim truyền hình16Thi RiêngS00
167210243Biên đạo múa10Thi RiêngS00
177210243ABiên đạo múa đại34Thi RiêngS00
187210244Huấn luyện viên múa10Thi RiêngS00
197210301ANhiếp ảnh nghệ thuật27Thi RiêngS00
207210301BNhiếp ảnh báo chí15Thi RiêngS00
217210301CNhiếp ảnh truyền thông20Thi RiêngS00
227210302ACông nghệ dựng phim23Thi RiêngS01
237210302BÂm thanh điện ảnh – truyền hình10Thi RiêngS01
247210406AThiết kế mỹ thuật sân khấu10Thi RiêngS00
257210406BThiết kế mỹ thuật điện ảnh10Thi RiêngS00
267210406CThiết kế mỹ thuật hoạt hình15Thi RiêngS00
277210406DThiết kế trang phục nghệ thuật10Thi RiêngS00
287210406EThiết kế đồ họa ký xảo22Thi RiêngS00
297210406FNghệ thuật hóa trang25Thi RiêngS00

1. Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình

Mã ngành: 7210234

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

2. Biên đạo múa

Mã ngành: 7210243

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

3. Huấn luyện viên múa

Mã ngành: 7210244

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

4. Diễn viên cải lương

Mã ngành: 7210226A

Chỉ tiêu: 8

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

5. Diễn viên cải chèo

Mã ngành: 7210226B

Chỉ tiêu: 12

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

6. Diễn viên rối

Mã ngành: 7210226C

Chỉ tiêu: 8

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

7. Nhạc công kịch hát dân tộc

Mã ngành: 7210226E

Chỉ tiêu: 9

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

8. Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu

Mã ngành: 7210227A

Chỉ tiêu: 12

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

9. Đạo diễn sự kiện lễ hội

Mã ngành: 7210227B

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

10. Biên kịch điện ảnh

Mã ngành: 7210233A

Chỉ tiêu: 16

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

11. Biên tập truyền hình

Mã ngành: 7210233B

Chỉ tiêu: 22

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

12. Diễn viên nhạc kịch

Mã ngành: 7210234A

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

13. Đạo diễn điện ảnh

Mã ngành: 7210235A

Chỉ tiêu: 18

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

14. Đạo diễn truyền hình

Mã ngành: 7210235B

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

15. Đạo diễn, dựng phim

Mã ngành: 7210235C

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

16. Quay phim điện ảnh

Mã ngành: 7210236A

Chỉ tiêu: 22

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

17. Quay phim truyền hình

Mã ngành: 7210236B

Chỉ tiêu: 16

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

18. Biên đạo múa đại

Mã ngành: 7210243A

Chỉ tiêu: 34

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

19. Nhiếp ảnh nghệ thuật

Mã ngành: 7210301A

Chỉ tiêu: 27

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

20. Nhiếp ảnh báo chí

Mã ngành: 7210301B

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

21. Nhiếp ảnh truyền thông

Mã ngành: 7210301C

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

22. Công nghệ dựng phim

Mã ngành: 7210302A

Chỉ tiêu: 23

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S01

23. Âm thanh điện ảnh – truyền hình

Mã ngành: 7210302B

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S01

24. Thiết kế mỹ thuật sân khấu

Mã ngành: 7210406A

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

25. Thiết kế mỹ thuật điện ảnh

Mã ngành: 7210406B

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

26. Thiết kế mỹ thuật hoạt hình

Mã ngành: 7210406C

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

27. Thiết kế trang phục nghệ thuật

Mã ngành: 7210406D

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

28. Thiết kế đồ họa ký xảo

Mã ngành: 7210406E

Chỉ tiêu: 22

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

29. Nghệ thuật hóa trang

Mã ngành: 7210406F

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp: S00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội
  • Tên trường: Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội
  • Mã trường: SKD
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Academy of Theatre and Cinema
  • Tên viết tắt: SKDA
  • Địa chỉ: Khu Văn hóa nghệ thuật, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội
  • Website: https://skda.edu.vn/

Trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh Hà Nội thuộc hệ thống giáo dục quốc dân được thành lập theo Quyết định số 372/CP ngày 17 tháng 12 năm 1980 của Thủ tướng chính phủ, có chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức theo Quyết định số 538/QĐ-BVHTTDL ngày 06 tháng 3 năm 2014 của Bộ Trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, hoạt động theo quy định của Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan.