| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101TC | Giáo dục học | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 2 | 7140246TC | Sư phạm công nghệ | C03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 3 | 7220201TC | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X81 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 4 | 7229001TC | Triết học | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 5 | 7310101HQ | Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 6 | 7310101NB | Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 7 | 7310101TC | Kinh tế | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 8 | 7310201TC | Chính trị học | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 9 | 7310608TC | Đông phương học | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X79 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 10 | 7320104TC | Truyền thông đa phương tiện | A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X71 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 11 | 7340115TC | Marketing | A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X78 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 12 | 7340122TC | Thương mại điện tử | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 13 | 7380101TC | Luật | C00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X78 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 14 | 7420201NB | Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 15 | 7420201TC | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 16 | 7460108TC | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 17 | 7460117TC | Toán tin | A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X21 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 18 | 7480201HQ | Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 19 | 7480201TC | Công nghệ thông tin | A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 20 | 7510102NB | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 21 | 7510102TC | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 22 | 7510201HQ | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 23 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 24 | 7510201TC | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 25 | 7510203HQ | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 26 | 7510203TC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 27 | 7510205HQ | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 28 | 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 29 | 7510205TC | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 30 | 7510206TC | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 31 | 7510208TC | Năng lượng tái tạo | A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 32 | 7510301HQ | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 33 | 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 34 | 7510301TC | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 35 | 7510303HQ | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 36 | 7510303NB | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 37 | 7510303TC | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 38 | 7510605HQ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 39 | 7510605TC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 40 | 7520107TC | Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 41 | 7520130TC | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 42 | 7520301TC | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 43 | 7540101HQ | Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 44 | 7540101NB | Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 45 | 7540101TC | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 46 | 7620105TC | Chăn nuôi | A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X16 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 47 | 7620112TC | Bảo vệ thực vật | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 48 | 7620301TC | Nuôi trồng thủy sản | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 49 | 7640101TC | Thú y | A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 50 | 7760101NB | Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 51 | 7760101TC | Công tác xã hội | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 52 | 7810101HQ | Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X72 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 53 | 7810101TC | Du lịch | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 54 | 7810103NB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 55 | 7810103TC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
Giáo dục học
Mã ngành: 7140101TC
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Sư phạm công nghệ
Mã ngành: 7140246TC
Tổ hợp: C03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21; X72; X76; X78; Y08; Y10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201TC
Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X81
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Triết học
Mã ngành: 7229001TC
Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7310101HQ
Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7310101NB
Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Kinh tế
Mã ngành: 7310101TC
Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Chính trị học
Mã ngành: 7310201TC
Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Đông phương học
Mã ngành: 7310608TC
Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X79
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104TC
Tổ hợp: A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X71
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Marketing
Mã ngành: 7340115TC
Tổ hợp: A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X78
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122TC
Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Luật
Mã ngành: 7380101TC
Tổ hợp: C00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X78
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7420201NB
Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201TC
Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108TC
Tổ hợp: A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Toán tin
Mã ngành: 7460117TC
Tổ hợp: A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X21
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7480201HQ
Tổ hợp: A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201TC
Tổ hợp: A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7510102NB
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng
Mã ngành: 7510102TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510201HQ
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7510201NB
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510203HQ
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510205HQ
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7510205NB
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)
Mã ngành: 7510206TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Năng lượng tái tạo
Mã ngành: 7510208TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510301HQ
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7510301NB
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510303HQ
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7510303NB
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
Mã ngành: 7510303TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510605HQ
Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605TC
Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Kỹ thuật Robot
Mã ngành: 7520107TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7520130TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7520301TC
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7540101HQ
Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7540101NB
Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101TC
Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Chăn nuôi
Mã ngành: 7620105TC
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X16
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 7620112TC
Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301TC
Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Thú y
Mã ngành: 7640101TC
Tổ hợp: A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7760101NB
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101TC
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7810101HQ
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X72
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Du lịch
Mã ngành: 7810101TC
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7810103NB
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103TC
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn



