Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2026

I. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

1. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

– Xét theo tổ hợp 3 môn từ kết quả thi THPT năm 2026 và các năm trước.

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tổng của 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển là từ 15.0 điểm.

– Môn Ngoại ngữ được quy đổi tương đương về thang điểm 10 trong tổ hợp nếu các thí sinh dùng chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển.

2. Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (xét học bạ)

– Xét học bạ 06 học kỳ lớp 10, lớp 11, lớp 12.

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm trung bình của 06 học kỳ bậc THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp theo ngành xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên và có điểm thi tốt nghiệp THPT 3 môn thi đạt 15.0 điểm trở lên.

3. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Học sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

IV. CHỈ TIÊU TUYỂN SINH: Dự kiến 3.200 chỉ tiêu

V. ĐIỂM CHUẨN CÁC NGÀNH VÀ PHƯƠNG THỨC

Phương thức xét điểm thi đạt từ 15.0 điểm trở lên (không phân biệt tổ hợp).

Phương thức xét học bạ đạt từ 18.0 điểm trở lên (không phân biệt tổ hợp) và điểm thi tốt nghiệp THPT 3 môn theo tổ hợp tương ứng đạt 15.0 điểm trở lên.

Các phương thức được nhà trường quy đổi chung về một điểm chuẩn, lấy điểm thi Tốt nghiệp phổ thông làm điểm chuẩn quy đổi.

VI. ĐIỂM ƯU TIÊN, ĐIỂM CỘNG

1. Điểm ưu tiên:

Thí sinh được cộng điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Điểm cộng:

a) Điểm thưởng: dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng, mức điểm thưởng tối đa 3.0 điểm (Tùy theo thành tích đạt được).

b) Điểm xét thưởng, điểm khuyến khích:

– Thí sinh đạt học lực khá ít nhất 1 lần trong 6 học kỳ trong 3 năm học THPT cộng 0.5 điểm;

– Thí sinh đạt học lực giỏi (tốt) trở lên ít nhất 1 lần trong 6 học kỳ trong 3 năm học THPT cộng 1.0 điểm;

– Thí sinh là học sinh hệ chuyên 3 năm lớp 10, 11, 12 của các trường THPT chuyên toàn quốc, các trường THPT trọng điểm quốc gia tốt nghiệp năm tuyển sinh được cộng 1.0 điểm;

– Thí sinh đạt giải khuyến khích từ cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 3 năm học THPT cộng 0.5 điểm;

– Thí sinh đạt giải ba từ cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 3 năm học THPT cộng 0.75 điểm;

– Thí sinh đạt giải nhì từ cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 3 năm học THPT cộng 1.0 điểm;

– Thí sinh đạt giải nhất từ cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 3 năm học THPT cộng 1.5 điểm;

– Thí sinh đạt chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế cộng điểm theo từng loại chứng chỉ có quy định cụ thể nhiều nhất là 1.5 điểm;

– Thí sinh tham gia kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM, kỳ thi V-SAT được cộng tối đa 1.5 điểm (tùy theo mức điểm đạt được).

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức xét điểm thi đạt từ 15.0 điểm trở lên (không phân biệt tổ hợp).

1.2 Quy chế

  • Xét theo tổ hợp 3 môn từ kết quả thi THPT năm 2026 và các năm trước.
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tổng của 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển là từ 15.0 điểm.
  • Môn Ngoại ngũ được quy đổi tương đương về thang điểm 10 trong tổ hợp nếu các thí sinh dùng chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1 7510301 CLCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23Chương trình chất lượng cao
27140101Giáo dục họcC00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70
37140246Sư phạm công nghệC03, C04, D01, C14, A09, X01, X02, X03, X04, X21
47220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D09, D10, D66, D84, D07, X25, X78
57229001Triết họcC03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X78
67310101Kinh tếA01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21
77310101_CLCKinh tếA01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21Chương trình chất lượng cao
87310101_NBKinh tếA01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
97310201Chính trị họcC14, C19, C20, D66, D09, D15, D01, C03, X01, X70, X74, X78
107310608Đông phương họcC03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70,X78
117320104Truyền thông đa phương tiệnA01, C03, C14, C04, C01, D01, X01, X02, D96, X03
127340115MarketingA01, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21, X78
137340122Thương mại điện tửA01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X26
147380101LuậtC00, C03, D01, C14, X01, X17, X70, X74, X03, X54
157380107Luật Kinh tếC00, C03, C14, C19, D01, X01, X03, X17, X70, X74
167420201Công nghệ sinh họcA00, A01, B00, C04, B08, C02, B03, B02
177420201_NBCông nghệ sinh họcA00, A01, B00, C04, B08, C02, B03, B02Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
187460108Khoa học dữ liệuA00, A01, D15, C03, D07, C14, C04, X01, X26, X03
197460117Toán tinA00, C01, D01, X01, X02, X03, X06, Х25, X26, X27
207480201Công nghệ thông tinA00, C01, D01, D07, A01, C03, C04, X02, X26, X03
217480201_CLCCông nghệ thông tinA00, C01, D01, D07, A01, C03, C04, X02, X26, X03Chương trình chất lượng cao
227510102Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
237510102 NBCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
247510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23
257510201_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23Chương trình chất lượng cao
267510201_NBCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
277510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
287510203_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07Chương trình chất lượng cao
297510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
307510205 CLCCông nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07Chương trình chất lượng cao
317510205_NBCông nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, Х07Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
327510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
337510208Năng lượng tái tạoA00, A01, D01, C03, C01, A03, A04, A07
347510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23
357510301_NBCông nghệ kỹ thuật điện, điên tửA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
367510303Công nghệ kỹ thuật điều khiến và Tự động hóaA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
377510303_CLCCông nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07Chương trình chất lượng cao
387510303_NBCông nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
397510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22
407510605_CLCLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22Chương trình chất lượng cao
417520107Kỹ thuật RobotA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
427520130Kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
437520301Kỹ thuật hóa họcA00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12
447540101Công nghệ thực phầmA00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12
457540101_CLCCông nghệ thực phẩmA00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12Chương trình chất lượng cao
467540101_NBCông nghệ thực phẩmA00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
477620105Chăn nuôiA00, A01, A02, B00, B02, B08, C04, D01
487620112Bảo vệ thực vậtA00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69
497620301Nuôi trồng thủy sảnA00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69
507640101Thú yA01, B00, C04, D01, B08, A02, B04, B02, X13, X14
517760101Công tác xã hộiC00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70
527760101_NBCông tác xã hộiC00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
537810101Du lịchC00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70
547810101 CLCDu lịchC00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, Х70Chương trình chất lượng cao
557810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70
567810103 NBQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301 CLC

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Tổ hợp: C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: C03, C04, D01, C14, A09, X01, X02, X03, X04, X21

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01, D14, D15, D09, D10, D66, D84, D07, X25, X78

Triết học

Mã ngành: 7229001

Tổ hợp: C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X78

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21

Kinh tế

Mã ngành: 7310101_CLC

Tổ hợp: A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao

Kinh tế

Mã ngành: 7310101_NB

Tổ hợp: A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21

Ghi chú: Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C14, C19, C20, D66, D09, D15, D01, C03, X01, X70, X74, X78

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70,X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A01, C03, C14, C04, C01, D01, X01, X02, D96, X03

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21, X78

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00, C03, D01, C14, X01, X17, X70, X74, X03, X54

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00, C03, C14, C19, D01, X01, X03, X17, X70, X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00, A01, B00, C04, B08, C02, B03, B02

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201_NB

Tổ hợp: A00, A01, B00, C04, B08, C02, B03, B02

Ghi chú: Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00, A01, D15, C03, D07, C14, C04, X01, X26, X03

Toán tin

Mã ngành: 7460117

Tổ hợp: A00, C01, D01, X01, X02, X03, X06, Х25, X26, X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, C01, D01, D07, A01, C03, C04, X02, X26, X03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_CLC

Tổ hợp: A00, C01, D01, D07, A01, C03, C04, X02, X26, X03

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102 NB

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Ghi chú: Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201_CLC

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201_NB

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23

Ghi chú: Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203_CLC

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205 CLC

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205_NB

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, Х07

Ghi chú: Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7510208

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, C01, A03, A04, A07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23

Công nghệ kỹ thuật điện, điên tử

Mã ngành: 7510301_NB

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23

Ghi chú: Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật điều khiến và Tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7510303_CLC

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7510303_NB

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Ghi chú: Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605_CLC

Tổ hợp: A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12

Công nghệ thực phầm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101_CLC

Tổ hợp: A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101_NB

Tổ hợp: A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12

Ghi chú: Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, B02, B08, C04, D01

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A01, B00, C04, D01, B08, A02, B04, B02, X13, X14

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101_NB

Tổ hợp: C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70

Ghi chú: Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70

Du lịch

Mã ngành: 7810101 CLC

Tổ hợp: C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, Х70

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103 NB

Tổ hợp: C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70

Ghi chú: Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức xét học bạ đạt từ 18.0 điểm trở lên (không phân biệt tổ hợp) và điểm thi tốt nghiệp THPT 3 môn theo tổ hợp tương ứng đạt 15.0 điểm trở lên.

2.2 Quy chế

  • Xét học bạ 06 học kỷ lớp 10, lớp 11, lớp 12.
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm trung bình của 06 học kỳ bậc THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp theo ngành xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên và có điểm thi tốt nghiệp THPT 3 môn thi đạt 15.0 điểm trở lên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1 7510301 CLCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23Chương trình chất lượng cao
27140101Giáo dục họcC00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70
37140246Sư phạm công nghệC03, C04, D01, C14, A09, X01, X02, X03, X04, X21
47220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D09, D10, D66, D84, D07, X25, X78
57229001Triết họcC03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X78
67310101Kinh tếA01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21
77310101_CLCKinh tếA01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21Chương trình chất lượng cao
87310101_NBKinh tếA01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
97310201Chính trị họcC14, C19, C20, D66, D09, D15, D01, C03, X01, X70, X74, X78
107310608Đông phương họcC03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70,X78
117320104Truyền thông đa phương tiệnA01, C03, C14, C04, C01, D01, X01, X02, D96, X03
127340115MarketingA01, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21, X78
137340122Thương mại điện tửA01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X26
147380101LuậtC00, C03, D01, C14, X01, X17, X70, X74, X03, X54
157380107Luật Kinh tếC00, C03, C14, C19, D01, X01, X03, X17, X70, X74
167420201Công nghệ sinh họcA00, A01, B00, C04, B08, C02, B03, B02
177420201_NBCông nghệ sinh họcA00, A01, B00, C04, B08, C02, B03, B02Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
187460108Khoa học dữ liệuA00, A01, D15, C03, D07, C14, C04, X01, X26, X03
197460117Toán tinA00, C01, D01, X01, X02, X03, X06, Х25, X26, X27
207480201Công nghệ thông tinA00, C01, D01, D07, A01, C03, C04, X02, X26, X03
217480201_CLCCông nghệ thông tinA00, C01, D01, D07, A01, C03, C04, X02, X26, X03Chương trình chất lượng cao
227510102Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
237510102 NBCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
247510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23
257510201_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23Chương trình chất lượng cao
267510201_NBCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
277510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
287510203_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07Chương trình chất lượng cao
297510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
307510205 CLCCông nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07Chương trình chất lượng cao
317510205_NBCông nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, Х07Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
327510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
337510208Năng lượng tái tạoA00, A01, D01, C03, C01, A03, A04, A07
347510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23
357510301_NBCông nghệ kỹ thuật điện, điên tửA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
367510303Công nghệ kỹ thuật điều khiến và Tự động hóaA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
377510303_CLCCông nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07Chương trình chất lượng cao
387510303_NBCông nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
397510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22
407510605_CLCLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22Chương trình chất lượng cao
417520107Kỹ thuật RobotA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
427520130Kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
437520301Kỹ thuật hóa họcA00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12
447540101Công nghệ thực phầmA00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12
457540101_CLCCông nghệ thực phẩmA00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12Chương trình chất lượng cao
467540101_NBCông nghệ thực phẩmA00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
477620105Chăn nuôiA00, A01, A02, B00, B02, B08, C04, D01
487620112Bảo vệ thực vậtA00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69
497620301Nuôi trồng thủy sảnA00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69
507640101Thú yA01, B00, C04, D01, B08, A02, B04, B02, X13, X14
517760101Công tác xã hộiC00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70
527760101_NBCông tác xã hộiC00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
537810101Du lịchC00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70
547810101 CLCDu lịchC00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, Х70Chương trình chất lượng cao
557810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70
567810103 NBQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301 CLC

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Tổ hợp: C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: C03, C04, D01, C14, A09, X01, X02, X03, X04, X21

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01, D14, D15, D09, D10, D66, D84, D07, X25, X78

Triết học

Mã ngành: 7229001

Tổ hợp: C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X78

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21

Kinh tế

Mã ngành: 7310101_CLC

Tổ hợp: A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao

Kinh tế

Mã ngành: 7310101_NB

Tổ hợp: A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21

Ghi chú: Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C14, C19, C20, D66, D09, D15, D01, C03, X01, X70, X74, X78

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70,X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A01, C03, C14, C04, C01, D01, X01, X02, D96, X03

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21, X78

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00, C03, D01, C14, X01, X17, X70, X74, X03, X54

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00, C03, C14, C19, D01, X01, X03, X17, X70, X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00, A01, B00, C04, B08, C02, B03, B02

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201_NB

Tổ hợp: A00, A01, B00, C04, B08, C02, B03, B02

Ghi chú: Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00, A01, D15, C03, D07, C14, C04, X01, X26, X03

Toán tin

Mã ngành: 7460117

Tổ hợp: A00, C01, D01, X01, X02, X03, X06, Х25, X26, X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, C01, D01, D07, A01, C03, C04, X02, X26, X03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_CLC

Tổ hợp: A00, C01, D01, D07, A01, C03, C04, X02, X26, X03

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102 NB

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Ghi chú: Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201_CLC

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201_NB

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23

Ghi chú: Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203_CLC

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205 CLC

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205_NB

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, Х07

Ghi chú: Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7510208

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, C01, A03, A04, A07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23

Công nghệ kỹ thuật điện, điên tử

Mã ngành: 7510301_NB

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23

Ghi chú: Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật điều khiến và Tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7510303_CLC

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7510303_NB

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Ghi chú: Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605_CLC

Tổ hợp: A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12

Công nghệ thực phầm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101_CLC

Tổ hợp: A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101_NB

Tổ hợp: A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12

Ghi chú: Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, B02, B08, C04, D01

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A01, B00, C04, D01, B08, A02, B04, B02, X13, X14

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101_NB

Tổ hợp: C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70

Ghi chú: Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70

Du lịch

Mã ngành: 7810101 CLC

Tổ hợp: C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, Х70

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103 NB

Tổ hợp: C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70

Ghi chú: Chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Học sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1 7510301 CLCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử0ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23
27140101Giáo dục học0ĐT THPTHọc BạC00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70
37140246Sư phạm công nghệ0ĐT THPTHọc BạC03, C04, D01, C14, A09, X01, X02, X03, X04, X21
47220201Ngôn ngữ Anh0ĐT THPTHọc BạD01, D14, D15, D09, D10, D66, D84, D07, X25, X78
57229001Triết học0ĐT THPTHọc BạC03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X78
67310101Kinh tế0ĐT THPTHọc BạA01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21
77310101_CLCKinh tế0ĐT THPTHọc BạA01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21
87310101_NBKinh tế0ĐT THPTHọc BạA01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21
97310201Chính trị học0ĐT THPTHọc BạC14, C19, C20, D66, D09, D15, D01, C03, X01, X70, X74, X78
107310608Đông phương học0ĐT THPTHọc BạC03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70,X78
117320104Truyền thông đa phương tiện0ĐT THPTHọc BạA01, C03, C14, C04, C01, D01, X01, X02, D96, X03
127340115Marketing0ĐT THPTHọc BạA01, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21, X78
137340122Thương mại điện tử0ĐT THPTHọc BạA01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X26
147380101Luật0ĐT THPTHọc BạC00, C03, D01, C14, X01, X17, X70, X74, X03, X54
157380107Luật Kinh tế0ĐT THPTHọc BạC00, C03, C14, C19, D01, X01, X03, X17, X70, X74
167420201Công nghệ sinh học0ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, C04, B08, C02, B03, B02
177420201_NBCông nghệ sinh học0ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, C04, B08, C02, B03, B02
187460108Khoa học dữ liệu0ĐT THPTHọc BạA00, A01, D15, C03, D07, C14, C04, X01, X26, X03
197460117Toán tin0ĐT THPTHọc BạA00, C01, D01, X01, X02, X03, X06, Х25, X26, X27
207480201Công nghệ thông tin0ĐT THPTHọc BạA00, C01, D01, D07, A01, C03, C04, X02, X26, X03
217480201_CLCCông nghệ thông tin0ĐT THPTHọc BạA00, C01, D01, D07, A01, C03, C04, X02, X26, X03
227510102Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng0ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
237510102 NBCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng0ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
247510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí0ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23
257510201_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ khí0ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23
267510201_NBCông nghệ kỹ thuật cơ khí0ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23
277510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử0ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
287510203_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử0ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
297510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
307510205 CLCCông nghệ kỹ thuật ô tô0ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
317510205_NBCông nghệ kỹ thuật ô tô0ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, Х07
327510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)0ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
337510208Năng lượng tái tạo0ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C03, C01, A03, A04, A07
347510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23
357510301_NBCông nghệ kỹ thuật điện, điên tử0ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23
367510303Công nghệ kỹ thuật điều khiến và Tự động hóa0ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
377510303_CLCCông nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa0ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
387510303_NBCông nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa0ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
397510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng0ĐT THPTHọc BạA01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22
407510605_CLCLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng0ĐT THPTHọc BạA01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22
417520107Kỹ thuật Robot0ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
427520130Kỹ thuật ô tô0ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
437520301Kỹ thuật hóa học0ĐT THPTHọc BạA00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12
447540101Công nghệ thực phầm0ĐT THPTHọc BạA00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12
457540101_CLCCông nghệ thực phẩm0ĐT THPTHọc BạA00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12
467540101_NBCông nghệ thực phẩm0ĐT THPTHọc BạA00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12
477620105Chăn nuôi0ĐT THPTHọc BạA00, A01, A02, B00, B02, B08, C04, D01
487620112Bảo vệ thực vật0ĐT THPTHọc BạA00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69
497620301Nuôi trồng thủy sản0ĐT THPTHọc BạA00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69
507640101Thú y0ĐT THPTHọc BạA01, B00, C04, D01, B08, A02, B04, B02, X13, X14
517760101Công tác xã hội0ĐT THPTHọc BạC00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70
527760101_NBCông tác xã hội0ĐT THPTHọc BạC00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70
537810101Du lịch0ĐT THPTHọc BạC00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70
547810101 CLCDu lịch0ĐT THPTHọc BạC00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, Х70
557810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0ĐT THPTHọc BạC00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70
567810103 NBQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0ĐT THPTHọc BạC00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70

1. Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70

2. Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03, C04, D01, C14, A09, X01, X02, X03, X04, X21

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01, D14, D15, D09, D10, D66, D84, D07, X25, X78

4. Triết học

Mã ngành: 7229001

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X78

5. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21

6. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C14, C19, C20, D66, D09, D15, D01, C03, X01, X70, X74, X78

7. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70,X78

8. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, C03, C14, C04, C01, D01, X01, X02, D96, X03

9. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21, X78

10. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X26

11. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, C03, D01, C14, X01, X17, X70, X74, X03, X54

12. Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, C03, C14, C19, D01, X01, X03, X17, X70, X74

13. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, C04, B08, C02, B03, B02

14. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D15, C03, D07, C14, C04, X01, X26, X03

15. Toán tin

Mã ngành: 7460117

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, C01, D01, X01, X02, X03, X06, Х25, X26, X27

16. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, C01, D01, D07, A01, C03, C04, X02, X26, X03

17. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

18. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23

19. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

20. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

21. Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

22. Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7510208

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, C01, A03, A04, A07

23. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23

24. Công nghệ kỹ thuật điều khiến và Tự động hóa

Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

25. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22

26. Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

27. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

28. Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12

29. Công nghệ thực phầm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12

30. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, B02, B08, C04, D01

31. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69

32. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69

33. Thú y

Mã ngành: 7640101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, B00, C04, D01, B08, A02, B04, B02, X13, X14

34. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70

35. Du lịch

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70

36. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70

37. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301 CLC

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23

38. Kinh tế

Mã ngành: 7310101_CLC

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21

39. Kinh tế

Mã ngành: 7310101_NB

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21

40. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201_NB

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B00, C04, B08, C02, B03, B02

41. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_CLC

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, C01, D01, D07, A01, C03, C04, X02, X26, X03

42. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102 NB

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

43. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201_CLC

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23

44. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201_NB

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23

45. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203_CLC

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

46. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205 CLC

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

47. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205_NB

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, Х07

48. Công nghệ kỹ thuật điện, điên tử

Mã ngành: 7510301_NB

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23

49. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7510303_CLC

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

50. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7510303_NB

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07

51. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605_CLC

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22

52. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101_CLC

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12

53. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101_NB

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12

54. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101_NB

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70

55. Du lịch

Mã ngành: 7810101 CLC

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, Х70

56. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103 NB

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
  • Tên viết tắt: VLUTE
  • Tên tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education
  • Mã trường: VLU
  • Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, P.2, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
  • Website: www.vlute.edu.vn

Tiền thân của trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long là trường Trung học kỹ thuật Vĩnh Long được thành lập vào năm 1960, là trường kỹ thuật đầu tiên tại khu vực miền Tây.

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) là cơ sở giáo dục đại học công lập, trực thuộc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trải qua hơn 62 năm xây dựng và phát triển, với nội lực, khát vọng và ý chí quyết tâm, Trường ĐH SPKT Vĩnh Long đã từng bước vươn lên khẳng định vị thế của mình, là trường đại học đa ngành, đa cấp trình độ và đa hệ đào tạo trong lĩnh vực kỹ thuật công nghệ, kinh tế - xã hội; là trung tâm đánh giá kỹ năng nghề, trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ góp phần đắc lực vào sự phát triển bền vững của đồng bằng sông Cửu Long và của cả nước.

Với tinh thần đoàn kết, quyết tâm của đội ngũ giảng viên, nhân viên và sinh viên, đến nay Nhà trường đã xây dựng vững chắc uy tín và chất lượng trong đào tạo nguồn nhân lực đa ngành có trình độ cao; ngang tầm với các trường đại học lớn trong nước, khu vực ASEAN và tiệm cận trình độ thế giới.