Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) năm 2026

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 2: Xét dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (xét học bạ)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức xét điểm thi đạt từ 15.0 điểm trở lên (không phân biệt tổ hợp).

  • Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (không xét tuyển kết quả thi THPT của các năm trước). Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2026 do Bộ GD&ĐT xác định và công bố sau khi có kết quả Kỳ thi THPT (không sử dụng kết quả học tập THPT năm 2026 và các năm trước) xét nguyện vọng từ NV1 đến NV5.

  • Đối với ngành Luật: Trường Đại học SPKT Vĩnh Long sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn đăng ký xét tuyển) khi có kết quả điểm thi THPT năm 2026, sử dụng kết quả điểm thi THPT các năm trước nhưng tổng điểm tổ hợp môn đăng ký xét tuyển không thấp hơn 18.0 điểm, trong đó có ít nhất điểm môn Toán hoặc môn Văn đạt từ 6.0 điểm trở lên.

  • Đối với các ngành khác: Trường Đại học SPKT Vĩnh Long sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn đăng ký xét tuyển) khi có kết quả điểm thi THPT năm 2026 (áp dụng Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT áp dụng cho cả thí sinh có điểm thi trước năm 2026).

1.2 Quy chế

  • Xét theo tổ hợp 3 môn từ kết quả thi THPT năm 2026 và các năm trước.
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tổng của 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển là từ 15.0 điểm.
  • Môn Ngoại ngũ được quy đổi tương đương về thang điểm 10 trong tổ hợp nếu các thí sinh dùng chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140101TCGiáo dục họcC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y101. Chương trình tiêu chuẩn
27140246TCSư phạm công nghệC03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21; X72; X76; X78; Y08; Y101. Chương trình tiêu chuẩn
37220201TCNgôn ngữ AnhD01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X811. Chương trình tiêu chuẩn
47229001TCTriết họcC00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y081. Chương trình tiêu chuẩn
57310101HQKinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X793. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
67310101NBKinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X792. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
77310101TCKinh tếA00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X791. Chương trình tiêu chuẩn
87310201TCChính trị họcC00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y081. Chương trình tiêu chuẩn
97310608TCĐông phương họcC00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X791. Chương trình tiêu chuẩn
107320104TCTruyền thông đa phương tiệnA01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X711. Chương trình tiêu chuẩn
117340115TCMarketingA01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X781. Chương trình tiêu chuẩn
127340122TCThương mại điện tửA01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X791. Chương trình tiêu chuẩn
137380101TCLuậtC00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X781. Chương trình tiêu chuẩn
147420201NBCông nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X692. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
157420201TCCông nghệ sinh họcA00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X691. Chương trình tiêu chuẩn
167460108TCKhoa học dữ liệuA00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X211. Chương trình tiêu chuẩn
177460117TCToán tin A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X211. Chương trình tiêu chuẩn
187480201HQCông nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X073. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
197480201TCCông nghệ thông tinA00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X071. Chương trình tiêu chuẩn
207510102NBCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X232. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
217510102TCCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X231. Chương trình tiêu chuẩn
227510201HQCông nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X233. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
237510201NBCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X232. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
247510201TCCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X231. Chương trình tiêu chuẩn
257510203HQCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X233. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
267510203TCCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X231. Chương trình tiêu chuẩn
277510205HQCông nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X233. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
287510205NBCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X232. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
297510205TCCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X231. Chương trình tiêu chuẩn
307510206TCCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X101. Chương trình tiêu chuẩn
317510208TCNăng lượng tái tạoA00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X231. Chương trình tiêu chuẩn
327510301HQCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X103. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
337510301NBCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X102. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
347510301TCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X101. Chương trình tiêu chuẩn
357510303HQCông nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X103. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
367510303NBCông nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X102. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
377510303TCCông nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X101. Chương trình tiêu chuẩn
387510605HQLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X753. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
397510605TCLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X751. Chương trình tiêu chuẩn
407520107TCKỹ thuật RobotA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X231. Chương trình tiêu chuẩn
417520130TCKỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X231. Chương trình tiêu chuẩn
427520301TCKỹ thuật hóa họcA00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X161. Chương trình tiêu chuẩn
437540101HQCông nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X163. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
447540101NBCông nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X162. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
457540101TCCông nghệ thực phẩmA00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X161. Chương trình tiêu chuẩn
467620105TCChăn nuôi A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X161. Chương trình tiêu chuẩn
477620112TCBảo vệ thực vậtA00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X691. Chương trình tiêu chuẩn
487620301TCNuôi trồng thủy sảnA00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X691. Chương trình tiêu chuẩn
497640101TCThú yA01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X161. Chương trình tiêu chuẩn
507760101NBCông tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y102. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
517760101TCCông tác xã hộiC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y101. Chương trình tiêu chuẩn
527810101HQDu lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X723. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
537810101TCDu lịchC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y101. Chương trình tiêu chuẩn
547810103NBQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y102. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
557810103TCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y101. Chương trình tiêu chuẩn

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101TC

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246TC

Tổ hợp: C03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21; X72; X76; X78; Y08; Y10

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201TC

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X81

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Triết học

Mã ngành: 7229001TC

Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7310101HQ

Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7310101NB

Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Kinh tế

Mã ngành: 7310101TC

Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Chính trị học

Mã ngành: 7310201TC

Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Đông phương học

Mã ngành: 7310608TC

Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X79

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104TC

Tổ hợp: A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X71

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Marketing

Mã ngành: 7340115TC

Tổ hợp: A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X78

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122TC

Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Luật

Mã ngành: 7380101TC

Tổ hợp: C00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X78

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7420201NB

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201TC

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108TC

Tổ hợp: A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Toán tin

Mã ngành: 7460117TC

Tổ hợp: A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X21

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7480201HQ

Tổ hợp: A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201TC

Tổ hợp: A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510102NB

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102TC

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510201HQ

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510201NB

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201TC

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510203HQ

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203TC

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510205HQ

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510205NB

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205TC

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206TC

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7510208TC

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510301HQ

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510301NB

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301TC

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510303HQ

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510303NB

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7510303TC

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510605HQ

Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605TC

Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107TC

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130TC

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301TC

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7540101HQ

Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7540101NB

Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101TC

Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105TC

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X16

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112TC

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301TC

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Thú y

Mã ngành: 7640101TC

Tổ hợp: A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7760101NB

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101TC

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7810101HQ

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X72

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Du lịch

Mã ngành: 7810101TC

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y10

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7810103NB

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103TC

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức xét học bạ đạt từ 18.0 điểm trở lên (không phân biệt tổ hợp) và điểm thi tốt nghiệp THPT 3 môn theo tổ hợp tương ứng đạt 15.0 điểm trở lên.

  • Đối với các ngành đào tạo giáo viên: không áp dụng xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (xét học bạ).

  • Đối với ngành Luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18.00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8.50 trở lên.

  • Đối với các ngành khác: Tổng điểm trung bình môn của 6 học kỳ của lớp 10, lớp 11 và lớp 12 bậc THPT của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký đạt từ 18.0 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên và điểm cộng), trong đó điểm thi tốt nghiệp THPT của 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển tương ứng đạt từ 15.0 điểm trở lên hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT của môn Toán, môn Ngữ văn và một môn khác đạt từ 15.0 điểm trở lên (áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026).

2.2 Quy chế

  • Xét học bạ 06 học kỷ lớp 10, lớp 11, lớp 12.
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm trung bình của 06 học kỳ bậc THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp theo ngành xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên và có điểm thi tốt nghiệp THPT 3 môn thi đạt 15.0 điểm trở lên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140101TCGiáo dục họcC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y101. Chương trình tiêu chuẩn
27220201TCNgôn ngữ AnhD01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X811. Chương trình tiêu chuẩn
37229001TCTriết họcC00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y081. Chương trình tiêu chuẩn
47310101HQKinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X793. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
57310101NBKinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X792. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
67310101TCKinh tếA00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X791. Chương trình tiêu chuẩn
77310201TCChính trị họcC00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y081. Chương trình tiêu chuẩn
87310608TCĐông phương họcC00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X791. Chương trình tiêu chuẩn
97320104TCTruyền thông đa phương tiệnA01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X711. Chương trình tiêu chuẩn
107340115TCMarketingA01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X781. Chương trình tiêu chuẩn
117340122TCThương mại điện tửA01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X791. Chương trình tiêu chuẩn
127380101TCLuậtC00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X781. Chương trình tiêu chuẩn
137420201NBCông nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X692. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
147420201TCCông nghệ sinh họcA00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X691. Chương trình tiêu chuẩn
157460108TCKhoa học dữ liệuA00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X211. Chương trình tiêu chuẩn
167460117TCToán tin A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X211. Chương trình tiêu chuẩn
177480201HQCông nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X073. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
187480201TCCông nghệ thông tinA00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X071. Chương trình tiêu chuẩn
197510102NBCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X232. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
207510102TCCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X231. Chương trình tiêu chuẩn
217510201HQCông nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X233. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
227510201NBCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X232. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
237510201TCCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X231. Chương trình tiêu chuẩn
247510203HQCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X233. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
257510203TCCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X231. Chương trình tiêu chuẩn
267510205HQCông nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X233. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
277510205NBCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X232. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
287510205TCCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X231. Chương trình tiêu chuẩn
297510206TCCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X101. Chương trình tiêu chuẩn
307510208TCNăng lượng tái tạoA00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X231. Chương trình tiêu chuẩn
317510301HQCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X103. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
327510301NBCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X102. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
337510301TCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X101. Chương trình tiêu chuẩn
347510303HQCông nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X103. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
357510303NBCông nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X102. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
367510303TCCông nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X101. Chương trình tiêu chuẩn
377510605HQLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X753. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
387510605TCLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X751. Chương trình tiêu chuẩn
397520107TCKỹ thuật RobotA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X231. Chương trình tiêu chuẩn
407520130TCKỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X231. Chương trình tiêu chuẩn
417520301TCKỹ thuật hóa họcA00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X161. Chương trình tiêu chuẩn
427540101HQCông nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X163. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
437540101NBCông nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X162. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
447540101TCCông nghệ thực phẩmA00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X161. Chương trình tiêu chuẩn
457620105TCChăn nuôi A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X161. Chương trình tiêu chuẩn
467620112TCBảo vệ thực vậtA00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X691. Chương trình tiêu chuẩn
477620301TCNuôi trồng thủy sảnA00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X691. Chương trình tiêu chuẩn
487640101TCThú yA01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X161. Chương trình tiêu chuẩn
497760101NBCông tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y102. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
507760101TCCông tác xã hộiC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y101. Chương trình tiêu chuẩn
517810101HQDu lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X723. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
527810101TCDu lịchC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y101. Chương trình tiêu chuẩn
537810103NBQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y102. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
547810103TCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y101. Chương trình tiêu chuẩn

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101TC

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201TC

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X81

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Triết học

Mã ngành: 7229001TC

Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7310101HQ

Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7310101NB

Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Kinh tế

Mã ngành: 7310101TC

Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Chính trị học

Mã ngành: 7310201TC

Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Đông phương học

Mã ngành: 7310608TC

Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X79

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104TC

Tổ hợp: A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X71

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Marketing

Mã ngành: 7340115TC

Tổ hợp: A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X78

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122TC

Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Luật

Mã ngành: 7380101TC

Tổ hợp: C00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X78

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7420201NB

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201TC

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108TC

Tổ hợp: A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Toán tin

Mã ngành: 7460117TC

Tổ hợp: A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X21

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7480201HQ

Tổ hợp: A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201TC

Tổ hợp: A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510102NB

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102TC

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510201HQ

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510201NB

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201TC

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510203HQ

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203TC

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510205HQ

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510205NB

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205TC

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206TC

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7510208TC

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510301HQ

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510301NB

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301TC

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510303HQ

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510303NB

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7510303TC

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510605HQ

Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605TC

Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107TC

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130TC

Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301TC

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7540101HQ

Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7540101NB

Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101TC

Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105TC

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X16

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112TC

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301TC

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Thú y

Mã ngành: 7640101TC

Tổ hợp: A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7760101NB

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101TC

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7810101HQ

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X72

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Du lịch

Mã ngành: 7810101TC

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y10

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7810103NB

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103TC

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Học sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140101TCGiáo dục học1. Chương trình tiêu chuẩn
27140246TCSư phạm công nghệ1. Chương trình tiêu chuẩn
37220201TCNgôn ngữ Anh1. Chương trình tiêu chuẩn
47229001TCTriết học1. Chương trình tiêu chuẩn
57310101HQKinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
67310101NBKinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
77310101TCKinh tế1. Chương trình tiêu chuẩn
87310201TCChính trị học1. Chương trình tiêu chuẩn
97310608TCĐông phương học1. Chương trình tiêu chuẩn
107320104TCTruyền thông đa phương tiện1. Chương trình tiêu chuẩn
117340115TCMarketing1. Chương trình tiêu chuẩn
127340122TCThương mại điện tử1. Chương trình tiêu chuẩn
137380101TCLuật1. Chương trình tiêu chuẩn
147420201NBCông nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
157420201TCCông nghệ sinh học1. Chương trình tiêu chuẩn
167460108TCKhoa học dữ liệu1. Chương trình tiêu chuẩn
177460117TCToán tin 1. Chương trình tiêu chuẩn
187480201HQCông nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
197480201TCCông nghệ thông tin1. Chương trình tiêu chuẩn
207510102NBCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
217510102TCCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng1. Chương trình tiêu chuẩn
227510201HQCông nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
237510201NBCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
247510201TCCông nghệ kỹ thuật cơ khí1. Chương trình tiêu chuẩn
257510203HQCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
267510203TCCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử1. Chương trình tiêu chuẩn
277510205HQCông nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
287510205NBCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
297510205TCCông nghệ kỹ thuật ô tô1. Chương trình tiêu chuẩn
307510206TCCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)1. Chương trình tiêu chuẩn
317510208TCNăng lượng tái tạo1. Chương trình tiêu chuẩn
327510301HQCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
337510301NBCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
347510301TCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử1. Chương trình tiêu chuẩn
357510303HQCông nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
367510303NBCông nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
377510303TCCông nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa1. Chương trình tiêu chuẩn
387510605HQLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
397510605TCLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng1. Chương trình tiêu chuẩn
407520107TCKỹ thuật Robot1. Chương trình tiêu chuẩn
417520130TCKỹ thuật ô tô1. Chương trình tiêu chuẩn
427520301TCKỹ thuật hóa học1. Chương trình tiêu chuẩn
437540101HQCông nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
447540101NBCông nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
457540101TCCông nghệ thực phẩm1. Chương trình tiêu chuẩn
467620105TCChăn nuôi 1. Chương trình tiêu chuẩn
477620112TCBảo vệ thực vật1. Chương trình tiêu chuẩn
487620301TCNuôi trồng thủy sản1. Chương trình tiêu chuẩn
497640101TCThú y1. Chương trình tiêu chuẩn
507760101NBCông tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
517760101TCCông tác xã hội1. Chương trình tiêu chuẩn
527810101HQDu lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
537810101TCDu lịch1. Chương trình tiêu chuẩn
547810103NBQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
557810103TCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1. Chương trình tiêu chuẩn

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Triết học

Mã ngành: 7229001TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7310101HQ

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7310101NB

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Kinh tế

Mã ngành: 7310101TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Chính trị học

Mã ngành: 7310201TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Đông phương học

Mã ngành: 7310608TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Marketing

Mã ngành: 7340115TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Luật

Mã ngành: 7380101TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7420201NB

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Toán tin

Mã ngành: 7460117TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7480201HQ

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510102NB

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510201HQ

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510201NB

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510203HQ

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510205HQ

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510205NB

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7510208TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510301HQ

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510301NB

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510303HQ

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510303NB

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7510303TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510605HQ

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7540101HQ

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7540101NB

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Thú y

Mã ngành: 7640101TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7760101NB

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7810101HQ

Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc

Du lịch

Mã ngành: 7810101TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7810103NB

Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103TC

Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140101TCGiáo dục học33Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
27140246TCSư phạm công nghệ25Ưu Tiên
ĐT THPTC03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21; X72; X76; X78; Y08; Y10
37220201TCNgôn ngữ Anh100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X81
47229001TCTriết học50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08
57310101HQKinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
67310101NBKinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
77310101TCKinh tế230Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
87310201TCChính trị học50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08
97310608TCĐông phương học70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X79
107320104TCTruyền thông đa phương tiện150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X71
117340115TCMarketing60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X78
127340122TCThương mại điện tử33Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79
137380101TCLuật125Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X78
147420201NBCông nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)10Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69
157420201TCCông nghệ sinh học40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69
167460108TCKhoa học dữ liệu40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21
177460117TCToán tin 60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X21
187480201HQCông nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07
197480201TCCông nghệ thông tin350Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07
207510102NBCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)10Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
217510102TCCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
227510201HQCông nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
237510201NBCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
247510201TCCông nghệ kỹ thuật cơ khí170Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
257510203HQCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
267510203TCCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
277510205HQCông nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)10Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
287510205NBCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
297510205TCCông nghệ kỹ thuật ô tô450Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
307510206TCCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
317510208TCNăng lượng tái tạo60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
327510301HQCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
337510301NBCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
347510301TCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử220Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
357510303HQCông nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
367510303NBCông nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
377510303TCCông nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
387510605HQLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75
397510605TCLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng77Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75
407520107TCKỹ thuật Robot40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
417520130TCKỹ thuật ô tô112Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
427520301TCKỹ thuật hóa học43Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16
437540101HQCông nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
447540101NBCông nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
457540101TCCông nghệ thực phẩm140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
467620105TCChăn nuôi 50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X16
477620112TCBảo vệ thực vật50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69
487620301TCNuôi trồng thủy sản50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69
497640101TCThú y180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16
507760101NBCông tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)10Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
517760101TCCông tác xã hội32Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
527810101HQDu lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)5Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X72
537810101TCDu lịch75Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y10
547810103NBQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
557810103TCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành55Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10

1. Giáo dục học

Mã ngành: 7140101TC

Chỉ tiêu: 33

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10

2. Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246TC

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21; X72; X76; X78; Y08; Y10

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201TC

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X81

4. Triết học

Mã ngành: 7229001TC

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08

5. Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7310101HQ

Chỉ tiêu: 5

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79

6. Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7310101NB

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79

7. Kinh tế

Mã ngành: 7310101TC

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79

8. Chính trị học

Mã ngành: 7310201TC

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08

9. Đông phương học

Mã ngành: 7310608TC

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X79

10. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104TC

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X71

11. Marketing

Mã ngành: 7340115TC

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X78

12. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122TC

Chỉ tiêu: 33

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79

13. Luật

Mã ngành: 7380101TC

Chỉ tiêu: 125

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X78

14. Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7420201NB

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69

15. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201TC

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69

16. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108TC

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21

17. Toán tin

Mã ngành: 7460117TC

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X21

18. Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7480201HQ

Chỉ tiêu: 5

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07

19. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201TC

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07

20. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510102NB

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

21. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102TC

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

22. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510201HQ

Chỉ tiêu: 5

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

23. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510201NB

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

24. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201TC

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

25. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510203HQ

Chỉ tiêu: 5

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

26. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203TC

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

27. Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510205HQ

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

28. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510205NB

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

29. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205TC

Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

30. Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206TC

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10

31. Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7510208TC

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

32. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510301HQ

Chỉ tiêu: 5

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10

33. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510301NB

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10

34. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301TC

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10

35. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510303HQ

Chỉ tiêu: 5

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10

36. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510303NB

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10

37. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7510303TC

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10

38. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510605HQ

Chỉ tiêu: 5

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75

39. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605TC

Chỉ tiêu: 77

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75

40. Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107TC

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

41. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130TC

Chỉ tiêu: 112

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

42. Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301TC

Chỉ tiêu: 43

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16

43. Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7540101HQ

Chỉ tiêu: 5

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16

44. Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7540101NB

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16

45. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101TC

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16

46. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105TC

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X16

47. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112TC

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69

48. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301TC

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69

49. Thú y

Mã ngành: 7640101TC

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16

50. Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7760101NB

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10

51. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101TC

Chỉ tiêu: 32

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10

52. Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7810101HQ

Chỉ tiêu: 5

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X72

53. Du lịch

Mã ngành: 7810101TC

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y10

54. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7810103NB

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10

55. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103TC

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long các năm Tại đây

Thông tin khác

ĐIỂM ƯU TIÊN, ĐIỂM CỘNG

1. Điểm ưu tiên:

Thí sinh được cộng điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Điểm cộng:

a) Điểm thưởng: dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng, mức điểm thưởng tối đa 3.0 điểm (Tùy theo thành tích đạt được).

b) Điểm xét thưởng, điểm khuyến khích:

– Thí sinh đạt học lực khá ít nhất 1 lần trong 6 học kỳ trong 3 năm học THPT cộng 0.5 điểm;

– Thí sinh đạt học lực giỏi (tốt) trở lên ít nhất 1 lần trong 6 học kỳ trong 3 năm học THPT cộng 1.0 điểm;

– Thí sinh là học sinh hệ chuyên 3 năm lớp 10, 11, 12 của các trường THPT chuyên toàn quốc, các trường THPT trọng điểm quốc gia tốt nghiệp năm tuyển sinh được cộng 1.0 điểm;

– Thí sinh đạt giải khuyến khích từ cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 3 năm học THPT cộng 0.5 điểm;

– Thí sinh đạt giải ba từ cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 3 năm học THPT cộng 0.75 điểm;

– Thí sinh đạt giải nhì từ cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 3 năm học THPT cộng 1.0 điểm;

– Thí sinh đạt giải nhất từ cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 3 năm học THPT cộng 1.5 điểm;

– Thí sinh đạt chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế cộng điểm theo từng loại chứng chỉ có quy định cụ thể nhiều nhất là 1.5 điểm;

– Thí sinh tham gia kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM, kỳ thi V-SAT được cộng tối đa 1.5 điểm (tùy theo mức điểm đạt được).

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
  • Tên viết tắt: VLUTE
  • Tên tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education
  • Mã trường: VLU
  • Địa chỉ: Số 73 Nguyễn Huệ, Phường Long Châu, Tỉnh Vĩnh Long
  • Website: www.vlute.edu.vn

Tiền thân của trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long là trường Trung học kỹ thuật Vĩnh Long được thành lập vào năm 1960, là trường kỹ thuật đầu tiên tại khu vực miền Tây.

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) là cơ sở giáo dục đại học công lập, trực thuộc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trải qua hơn 62 năm xây dựng và phát triển, với nội lực, khát vọng và ý chí quyết tâm, Trường ĐH SPKT Vĩnh Long đã từng bước vươn lên khẳng định vị thế của mình, là trường đại học đa ngành, đa cấp trình độ và đa hệ đào tạo trong lĩnh vực kỹ thuật công nghệ, kinh tế - xã hội; là trung tâm đánh giá kỹ năng nghề, trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ góp phần đắc lực vào sự phát triển bền vững của đồng bằng sông Cửu Long và của cả nước.

Với tinh thần đoàn kết, quyết tâm của đội ngũ giảng viên, nhân viên và sinh viên, đến nay Nhà trường đã xây dựng vững chắc uy tín và chất lượng trong đào tạo nguồn nhân lực đa ngành có trình độ cao; ngang tầm với các trường đại học lớn trong nước, khu vực ASEAN và tiệm cận trình độ thế giới.