Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thăng Long 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thăng Long (TLU) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Thăng Long tuyển sinh 6 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá tư duy (TSA) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá năng lực (SPT) do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT (áp dụng đối với các ngành Điều dưỡng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn)

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu (áp dụng đối với ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ hoạ)

Phương thức 6: Xét tuyển thẳng

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Xét tuyển thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường Đại học Thăng Long quy định.

1.2 Quy chế

Xét tuyển thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường Đại học Thăng Long quy định.

Lưu ý: Đối với các tổ hợp xét tuyển có môn tính hệ số 2, điểm xét tuyển được quy đổi về thang 30 theo công thức sau đây:

Điểm xét tuyển = (M1 x 2 + M2 + M3) x 3/4 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó: M1, M2, M3 là kết quả thi tốt nghiệp THPT của 03 môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển với M1 là môn tính hệ số 2.

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D04, D14, D15, D45, D65
37220209Ngôn ngữ NhậtD01, D06, D14, D15, D43, D63
47220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01, DD2, D14, D15, DH1, DH5
57310106Kinh tế quốc tếA00, A01, D01, D07, X01, X25
67310630Việt Nam họcC00, C03, C04, D01, D14, D15
77320104Truyền thông đa phương tiệnC00, C03, C04, D01, D14, D15
87340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D07, X01, X25
97340101AQuản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tếA01, D01, D07, D09, D10, X25
107340115MarketingA00, A01, D01, D07, X01, X25
117340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, D07, X01, X25
127340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, D07, X01, X25
137340301Kế toánA00, A01, D01, D07, X01, X25
147340301AKế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCAA01, D01, D07, D09, D10, X25
157380107Luật kinh tếC00, C03, C04, D01, X01, X78
167480101Khoa học máy tínhA00, A01, D01, D07, X06, X26
177480104Hệ thống thông tinA00, A01, D01, D07, X06, X26
187480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D07, X06, X26
197480207Trí tuệ nhân tạoA00, A01, D01, D07, X06, X26
207510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D07, X01, X25
217720301Điều dưỡngA00, A02, B00, B03, B08, D07
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC01, C02, C03, C04, D01, X01
237810201Quản trị khách sạnC01, C02, C03, C04, D01, X01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01, D14, D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01, D04, D14, D15, D45, D65

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01, D06, D14, D15, D43, D63

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01, DD2, D14, D15, DH1, DH5

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X01, X25

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X01, X25

Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X01, X25

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X01, X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X01, X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X01, X25

Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, X01, X78

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480207

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X01, X25

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00, A02, B00, B03, B08, D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C01, C02, C03, C04, D01, X01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C01, C02, C03, C04, D01, X01

2
Điểm thi THPT và CCQT

2.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Thí sinh có tối thiểu một trong các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sau đây có thể dùng để quy đổi sang điểm của môn Ngoại ngữ tương ứng trong tổ hợp xét tuyển:

- Chứng chỉ IELTS đạt từ 5.0 trở lên;

- Chứng chỉ TOEFL iBT đạt từ 45 trở lên;

- Chứng chỉ HSK đạt từ cấp độ 3 trở lên và HSKK tương ứng;

- Chứng chỉ JLPT đạt từ cấp độ N4 trở lên;

- Chứng chỉ TOPIK II đạt từ cấp độ 3 trở lên.

Chứng chỉ còn hạn sử dụng tính theo quy định đến thời điểm xét tuyển;

Không xét tuyển với các chứng chỉ có hình thức thi “Home Edition”.

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang thang điểm 10 để xét tuyển:

Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Điểm ngoại ngữ quy đổi sang thang điểm 10

8.0

8.5

9.0

9.5

10.0

Tiếng Anh

IELTS

5.0

5.5

6.0

6.5

≥ 7.0

TOEFL iBT

45 - 54

55 - 64

65 - 74

75 - 84

≥ 85

Tiếng Trung

 

 

 

HSK + HSKK

HSK 3

(180 - 240)

HSK 3

(241 - 300)

HSK 4

(180 - 240)

HSK 4

(241 - 300)

HSK 5, 6

(180 - 300)

HSKK

Sơ cấp (60 - 100)

HSKK

Sơ cấp (60 - 100)

HSKK

Trung cấp (60 - 100)

HSKK

Trung cấp (60 - 100)

HSKK

Cao cấp (60 - 100)

Tiếng Nhật

 

JLPT

N4 (90 - 120)

N4 (121 - 140)

N4 (141 - 180)

N3 (95 - 140)

N3 (141 -

180); N2; N1

Tiếng Hàn

 

TOPIK II

TOPIK 3

(120 - 134)

TOPIK 3

(135 - 149)

TOPIK 4

(150 - 169)

TOPIK 4

(170 - 189)

TOPIK 5, 6

(190 - 300)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D04, D14, D15, D45, D65
37220209Ngôn ngữ NhậtD01, D06, D14, D15, D43, D63
47220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01, DD2, D14, D15, DH1, DH5
57310106Kinh tế quốc tếA01, D01, D07, X25
67310630Việt Nam họcD01, D14, D15.
77320104Truyền thông đa phương tiệnD01, D14, D15
87340101Quản trị kinh doanhA01, D01, D07, X25
97340101AQuản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tếA01, D01, D07, D09, D10, X25
107340115MarketingA01, D01, D07, X25
117340122Thương mại điện tửA01, D01, D07, X25
127340201Tài chính - Ngân hàngA01, D01, D07, X25
137340301Kế toánA01, D01, D07, X25
147340301AKế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCAA01, D01, D07, D09, D10, X25
157380107Luật kinh tếD01, X78
167480101Khoa học máy tínhA01, D01, D07, X26
177480104Hệ thống thông tinA01, D01, D07, X26
187480201Công nghệ thông tinA01, D01, D07, X26
197480207Trí tuệ nhân tạoA01, D01, D07, X26
207510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01, D01, D07, X25
217720301Điều dưỡngB08, D07
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01
237810201Quản trị khách sạnD01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01, D14, D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01, D04, D14, D15, D45, D65

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01, D06, D14, D15, D43, D63

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01, DD2, D14, D15, DH1, DH5

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: D01, D14, D15.

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: D01, D14, D15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01, X78

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480207

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B08, D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực và đánh giá tư duy năm 2025, 2026 và đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Thăng Long

Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:

Điểm xét tuyển = Kết quả thi HSA + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Điểm cộng và điểm ưu tiên được quy đổi tương đương với thang điểm của kết quả thi.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcQ00
37220209Ngôn ngữ NhậtQ00
47220210Ngôn ngữ Hàn QuốcQ00
57310106Kinh tế quốc tếQ00
67310630Việt Nam họcQ00
77320104Truyền thông đa phương tiệnQ00
87340101Quản trị kinh doanhQ00
97340101AQuản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tếQ00
107340115MarketingQ00
117340122Thương mại điện tửQ00
127340201Tài chính - Ngân hàngQ00
137340301Kế toánQ00
147340301AKế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCAQ00
157380107Luật kinh tếQ00
167480101Khoa học máy tínhQ00
177480104Hệ thống thông tinQ00
187480201Công nghệ thông tinQ00
197480207Trí tuệ nhân tạoQ00
207510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngQ00
217720301Điều dưỡngQ00
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
237810201Quản trị khách sạnQ00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: Q00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: Q00

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: Q00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480207

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: Q00

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển thí sinh có kết quả thi đánh giá tư duy năm 2025 và năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Thăng Long quy định

Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:

Điểm xét tuyển = Kết quả thi TSA (quy đổi về thang 30) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310106Kinh tế quốc tếK00
27340101Quản trị kinh doanhK00
37340101AQuản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tếK00
47340115MarketingK00
57340122Thương mại điện tửK00
67340201Tài chính - Ngân hàngK00
77340301Kế toánK00
87340301AKế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCAK00
97480101Khoa học máy tínhK00
107480104Hệ thống thông tinK00
117480201Công nghệ thông tinK00
127480207Trí tuệ nhân tạoK00
137510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngK00
147720301Điều dưỡngK00
157810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhK00
167810201Quản trị khách sạnK00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: K00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: K00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480207

Tổ hợp: K00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: K00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: K00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: K00

5
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

5.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực (SPT) do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức

Xét tuyển thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực ĐH Sư phạm HN tổ chức năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Thăng Long quy định.

Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:

Điểm xét tuyển = Kết quả thi SPT (quy đổi về thang 30) + Điểm cộng(nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37220209Ngôn ngữ Nhật
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
57310106Kinh tế quốc tế
67310630Việt Nam học
77320104Truyền thông đa phương tiện
87340101Quản trị kinh doanh
97340101AQuản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế
107340115Marketing
117340122Thương mại điện tử
127340201Tài chính - Ngân hàng
137340301Kế toán
147340301AKế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA
157380107Luật kinh tế
167480101Khoa học máy tính
177480104Hệ thống thông tin
187480201Công nghệ thông tin
197480207Trí tuệ nhân tạo
207510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
217720301Điều dưỡng
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
237810201Quản trị khách sạn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế

Mã ngành: 7340101A

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA

Mã ngành: 7340301A

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480207

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

6
Xét tuyển kết hợp điểm tốt nghiệp THPT với học bạ

6.1 Quy chế

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT (áp dụng đối với các ngành Điều dưỡng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn)

Xét tuyển thí sinh có kết quả học tập trung bình 03 năm học THPT theo tổ hợp xét tuyển và đáp ứng tất cả các điều kiện sau đây:

(1) Kết quả học tập trung bình các lớp 10, lớp 11, lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu từ 19.5/30 điểm trở lên, không có đầu điểm nào dưới 5.0; hạnh kiểm lớp 12 đạt loại khá trở lên;

(2) Điều kiện đối với từng ngành:

- Đối với ngành Điều dưỡng: Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16.50 điểm trở lên;

- Đối với các ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuản trị khách sạn: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 15.00 điểm trở lên.

Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:

Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó: M1, M2, M3 là điểm trung bình 03 năm học THPT của 03 môn học theo tổ hợp xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720301Điều dưỡngA00, A02, B00, B03, B08, D07
27810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC01, C02, C03, C04, D01, X01
37810201Quản trị khách sạnC01, C02, C03, C04, D01, X01

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00, A02, B00, B03, B08, D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C01, C02, C03, C04, D01, X01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C01, C02, C03, C04, D01, X01

7
Xét kết hợp học bạ và điểm thi năng khiếu

7.1 Quy chế

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu (áp dụng đối với ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ hoạ)

Xét tuyển thí sinh có kết quả học tập trung bình 03 năm học THPT kết hợp với kết quả thi năng khiếu theo tổ hợp xét tuyển và đáp ứng tất cả các điều kiện sau đây:

(1) Kết quả học tập trung bình 03 năm học THPT:

- Đối với ngành Thanh nhạc: Môn Ngữ văn ≥ 5.0.

- Đối với ngành Thiết kế đồ hoạ: Môn Ngữ văn ≥ 5.0 (với tổ hợp H00); môn Ngữ văn và môn Toán ≥ 5.0 (với tổ hợp H01).

(2) Thi năng khiếu:

- Đối với ngành Thanh nhạc: Thí sinh bắt buộc phải thi 02 môn năng khiếu âm nhạc do Trường Đại học Thăng Long tổ chức và đáp ứng điều kiện điểm thi Âm nhạc 1 ≥ 8.0, điểm thi Âm nhạc 2 ≥ 5.0 trong kì thi năng khiếu âm nhạc.

- Đối với ngành Thiết kế đồ hoạ: Thí sinh bắt buộc thi 02 môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật do Trường Đại học Thăng Long tổ chức hoặc các trường đại học có tổ chức kỳ thi năng khiếu mỹ thuật bao gồm: Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội và đáp ứng điều kiện điểm thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật ≥ 5.0.

(3) Hạnh kiểm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:

- Đối với tổ hợp N00, H00: Điểm xét tuyển = Ngữ văn (trung bình 03 năm học THPT) + Năng khiếu 1 + Năng khiếu 2 + Điểm ưu tiên (nếu có);

- Đối với tổ hợp H01: Điểm xét tuyển = (Toán (trung bình 03 năm học THPT) x 1 + Ngữ văn (trung bình 03 năm học THPT) x 2 + Năng khiếu vẽ x 3) x 1/2 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạcN00
27210403Thiết kế đồ hoạH00; H01

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Thiết kế đồ hoạ

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H00; H01

8
ƯTXT, XT thẳng

8.1 Quy chế

Phương thức 6: Xét tuyển thẳng (theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo quy định của Trường Đại học Thăng Long)

Đối tượng tuyển thẳng bao gồm:

a) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

b) Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

Đối với các thí sinh thuộc đối tượng quy định tại mục a nêu trên: Xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành học của Trường Đại học Thăng Long, trừ ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ hoạ; đối với các thí sinh thuộc đối tượng quy định tại mục b nêu trên: Xét tuyển thẳng vào ngành phù hợp (Thanh nhạc hoặc Thiết kế đồ hoạ) với môn đoạt giải.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạc
27210403Thiết kế đồ hoạ
37220201Ngôn ngữ Anh
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc
57220209Ngôn ngữ Nhật
67220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
77310106Kinh tế quốc tế
87310630Việt Nam học
97320104Truyền thông đa phương tiện
107340101Quản trị kinh doanh
117340101AQuản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế
127340115Marketing
137340122Thương mại điện tử
147340201Tài chính - Ngân hàng
157340301Kế toán
167340301AKế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA
177380107Luật kinh tế
187480101Khoa học máy tính
197480104Hệ thống thông tin
207480201Công nghệ thông tin
217480207Trí tuệ nhân tạo
227510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
237720301Điều dưỡng
247810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
257810201Quản trị khách sạn

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Thiết kế đồ hoạ

Mã ngành: 7210403

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế

Mã ngành: 7340101A

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA

Mã ngành: 7340301A

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480207

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17210205Thanh nhạc40Ưu Tiên
Kết HợpN00
27210403Thiết kế đồ hoạ60Ưu Tiên
Kết HợpH00; H01
37220201Ngôn ngữ Anh140ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTCCQTD01, D14, D15
ĐGNL HNQ00
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc180ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTCCQTD01, D04, D14, D15, D45, D65
ĐGNL HNQ00
57220209Ngôn ngữ Nhật100ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTCCQTD01, D06, D14, D15, D43, D63
ĐGNL HNQ00
67220210Ngôn ngữ Hàn Quốc180ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTCCQTD01, DD2, D14, D15, DH1, DH5
ĐGNL HNQ00
77310106Kinh tế quốc tế110ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X01, X25
CCQTA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87310630Việt Nam học80ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTC00, C03, C04, D01, D14, D15
CCQTD01, D14, D15.
ĐGNL HNQ00
97320104Truyền thông đa phương tiện180ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTC00, C03, C04, D01, D14, D15
CCQTD01, D14, D15
ĐGNL HNQ00
107340101Quản trị kinh doanh180ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X01, X25
CCQTA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117340101AQuản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế35ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTCCQTA01, D01, D07, D09, D10, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127340115Marketing140ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X01, X25
CCQTA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137340122Thương mại điện tử70ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X01, X25
CCQTA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147340201Tài chính - Ngân hàng150ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X01, X25
CCQTA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157340301Kế toán160ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X01, X25
CCQTA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167340301AKế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA35ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTCCQTA01, D01, D07, D09, D10, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177380107Luật kinh tế140ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTC00, C03, C04, D01, X01, X78
CCQTD01, X78
ĐGNL HNQ00
187480101Khoa học máy tính70ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
CCQTA01, D01, D07, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197480104Hệ thống thông tin35ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
CCQTA01, D01, D07, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207480201Công nghệ thông tin210ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
CCQTA01, D01, D07, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
217480207Trí tuệ nhân tạo70ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X06, X26
CCQTA01, D01, D07, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
227510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng175ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X01, X25
CCQTA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
237720301Điều dưỡng160ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A02, B00, B03, B08, D07
CCQTB08, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
247810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành150ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01, C02, C03, C04, D01, X01
CCQTD01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
257810201Quản trị khách sạn150ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01, C02, C03, C04, D01, X01
CCQTD01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: N00

2. Thiết kế đồ hoạ

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: H00; H01

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTCCQTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, D14, D15; Q00

4. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTCCQTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, D04, D14, D15, D45, D65; Q00

5. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTCCQTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, D06, D14, D15, D43, D63; Q00

6. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTCCQTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, DD2, D14, D15, DH1, DH5; Q00

7. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X01, X25; A01, D01, D07, X25; K00; Q00

8. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTCCQTĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15; D01, D14, D15.; Q00

9. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTCCQTĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15; D01, D14, D15; Q00

10. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X01, X25; A01, D01, D07, X25; K00; Q00

11. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X01, X25; A01, D01, D07, X25; K00; Q00

12. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X01, X25; A01, D01, D07, X25; K00; Q00

13. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X01, X25; A01, D01, D07, X25; K00; Q00

14. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X01, X25; A01, D01, D07, X25; K00; Q00

15. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTCCQTĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, X01, X78; D01, X78; Q00

16. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26; A01, D01, D07, X26; K00; Q00

17. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26; A01, D01, D07, X26; K00; Q00

18. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26; A01, D01, D07, X26; K00; Q00

19. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480207

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26; A01, D01, D07, X26; K00; Q00

20. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 175

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X01, X25; A01, D01, D07, X25; K00; Q00

21. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A02, B00, B03, B08, D07; B08, D07; K00; Q00

22. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C01, C02, C03, C04, D01, X01; D01; K00; Q00

23. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C01, C02, C03, C04, D01, X01; D01; K00; Q00

24. Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế

Mã ngành: 7340101A

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25; K00; Q00

25. Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA

Mã ngành: 7340301A

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTCCQTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25; K00; Q00

Quy đổi điểm

Thí sinh có tối thiểu một trong các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sau đây có thể dùng để quy đổi sang điểm của môn Ngoại ngữ tương ứng trong tổ hợp xét tuyển:

- Chứng chỉ IELTS đạt từ 5.0 trở lên;

- Chứng chỉ TOEFL iBT đạt từ 45 trở lên;

- Chứng chỉ HSK đạt từ cấp độ 3 trở lên và HSKK tương ứng;

- Chứng chỉ JLPT đạt từ cấp độ N4 trở lên;

- Chứng chỉ TOPIK II đạt từ cấp độ 3 trở lên.

Chứng chỉ còn hạn sử dụng tính theo quy định đến thời điểm xét tuyển;

Không xét tuyển với các chứng chỉ có hình thức thi “Home Edition”.

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang thang điểm 10 để xét tuyển:

Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Điểm ngoại ngữ quy đổi sang thang điểm 10

8.0

8.5

9.0

9.5

10.0

Tiếng Anh

IELTS

5.0

5.5

6.0

6.5

≥ 7.0

TOEFL iBT

45 - 54

55 - 64

65 - 74

75 - 84

≥ 85

Tiếng Trung

 

 

 

HSK + HSKK

HSK 3

(180 - 240)

HSK 3

(241 - 300)

HSK 4

(180 - 240)

HSK 4

(241 - 300)

HSK 5, 6

(180 - 300)

HSKK

Sơ cấp (60 - 100)

HSKK

Sơ cấp (60 - 100)

HSKK

Trung cấp (60 - 100)

HSKK

Trung cấp (60 - 100)

HSKK

Cao cấp (60 - 100)

Tiếng Nhật

 

JLPT

N4 (90 - 120)

N4 (121 - 140)

N4 (141 - 180)

N3 (95 - 140)

N3 (141 -

180); N2; N1

Tiếng Hàn

 

TOPIK II

TOPIK 3

(120 - 134)

TOPIK 3

(135 - 149)

TOPIK 4

(150 - 169)

TOPIK 4

(170 - 189)

TOPIK 5, 6

(190 - 300)

Trường Đại học Thăng Long áp dụng chính sách ưu tiên chung theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo khu vực và theo đối tượng, cụ thể:

- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0.75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0.50 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0.25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;

- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 2.00 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 06) là 1.00 điểm.

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22.50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7.50] x Mức điểm ưu tiên quy định.

Học phí

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Thăng Long
  • Tên trường: Đại học Thăng Long
  • Tên viết tắt: TLU
  • Tên tiếng Anh: Thang Long University
  • Mã trường: DTL
  • Địa chỉ: Đường Nghiêm Xuân Yêm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội
  • Website: https://thanglong.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/thanglonguniversity/

Trường TLU là viết tắt của Thăng Long University (Đại học Thăng Long). Đại học Thăng Long là trường đại học tư thục tại Hà Nội, thành lập ngày 15/12/1988. Trường đại học Thăng Long từ ngày thành lập đến nay đã trải qua 33 năm hình thành và phát triển cả về chất lượng cũng như cơ sở vật chất như hiện tại. Đại học Thăng Long đã đạt được nhiều thành tựu đáng kể và lọt top các trường đại học ở Hà Nội.

Đại học Thăng Long là một trung tâm giáo dục đa ngành, đa nghề, định hướng ứng dụng; với mô hình đào tạo - học tập cập nhật theo môi trường làm việc thực tế. Với niềm tâm huyết của những nhà thiết kế giáo dục, chúng tôi cam kết xây dựng một môi trường giáo dục tốt nhất, cập nhật nhất dành cho sinh viên.