Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU) năm 2026

Ngày 17/3, Trường ĐH Y dược Buôn Ma Thuột (Đắk Lắk) cho biết, nhà trường vừa mở thêm 3 ngành học mới gồm: Y học dự phòng, y học cổ truyền và kỹ thuật xét nghiệm y học nâng tổng số ngành đào tạo lĩnh vực khoa học sức khỏe của trường lên 7.

GS-TS Cao Tiến Đức, Hiệu trưởng Trường ĐH Y dược Buôn Ma Thuột, cho biết việc mở rộng các ngành đào tạo là một phần trong định hướng phát triển của nhà trường, nhằm đáp ứng nhu cầu nhân lực lĩnh vực y tế. Đồng thời, mang đến nhiều lựa chọn phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp dành cho các bạn trẻ yêu thích khối ngành khoa học sức khỏe.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh được lựa chọn tổ hợp có điểm cao nhất từ các nhóm tổ hợp sau:

- Nhóm tổ hợp 1: Toán + Sinh + Môn tự chọn (Hóa, Lý, Tin học, Công nghệ, Ngoại ngữ)

- Nhóm tổ hợp 2: Toán + Hóa + Môn tự chọn (Lý, Tin học, Công nghệ, Ngoại ngữ)

- Nhóm tổ hợp 3: Toán + Lý + Môn tự chọn (Tin học, Công nghệ, Ngoại ngữ)

* Lưu ý đối với thí sinh

- Thí sinh được xét tổ hợp môn có điểm cao nhất khi đăng ký xét tuyển.

- Đối với ngành Y khoa: Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có học môn Sinh  trong chương trình THPT.

- Đối với ngành Dược học: Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có học môn Hóa  trong chương trình THPT

1.2 Quy chế

Phương thức xét tuyển: thí sinh sử dụng điểm thi THPT đăng ký xét tuyển bằng các tổ hợp môn như sau:

* Thí sinh được chọn 1 hoặc các tổ hợp môn được quy định đối với từng ngành khi đăng ký xét tuyển.

Điểm xét tuyển: là tổng điểm thi 03 môn theo các tổ hợp quy định mà thí sinh đã lựa chọn để đăng ký xét tuyển cộng với điểm ưu tiên theo quy định và được tính như sau:

Điểm xét tuyển = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + Điểm ưu tiên

+ Điểm ưu tiên (ƯT) = Điểm ƯT Đối tượng + Điểm ƯT Khu vực.

+ Điểm lệch của các tổ hợp xét tuyển là 0.

Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố theo quy định đối với nhóm ngành khoa học sức khỏe có chứn chỉ hành nghề sau khi có kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2025.

Đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ được miễn thi tốt nghiệp THPT, được quy đổi điểm tương đương với điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT.

Đối với các chứng chỉ ngoại ngữ bằng ngôn ngữ khác Tiếng Anh đủ điều kiện miễn thi tốt nghiệp THPT (quy định trong Danh mục chứng chỉ ngoại ngữ được Ban hành kèm theo Thông tư Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) được quy đổi thành 8 điểm môn ngoại ngữ trong xét tuyển./.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoaX06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
27720110Y học dự phòng (dự kiến)X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
37720115Y học cổ truyền (dự kiến)X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
47720201Dược họcX06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
57720301Điều dưỡngX06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y học (dự kiến)X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
77720701Y tế công cộngX06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

Y học dự phòng (dự kiến)

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

Y học cổ truyền (dự kiến)

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

Kỹ thuật xét nghiệm y học (dự kiến)

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

a. Ngành Y Khoa, Y học cổ truyền, Dược học: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,0.

b. Ngành Y học dự phòng, Điều dưỡng, kỹ thuật xét nghiệm: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên), hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6,5.

c. Ngành Y tế công cộng: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức đạt (học lực xếp loại trung bình), hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 5,5

2.2 Quy chế

a. Phương thức xét tuyển: thí sinh sử dụng kết quả học tập trong học bạ năm lớp 12 THPT đăng ký xét tuyển bằng các tổ hợp 03 môn.

b. Điểm xét tuyển: là tổng điểm trung bình năm học của 03 môn trong năm lớp 12 trong học bạ THPT thuộc tổ hợp môn để đăng ký xét tuyển theo quy định của ngành tuyển sinh cộng với điểm ưu tiên theo quy định và được tính như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = TBM1 + TBM 2 + TBM 3 + Điểm ƯT.

Thí sinh được lựa chọn tổ hợp có điểm cao nhất từ các nhóm tổ hợp sau:

- Nhóm tổ hợp 1: Toán + Sinh + Môn tự chọn (Hóa, Lý, Tin học, Công nghệ, Ngoại ngữ)

- Nhóm tổ hợp 2: Toán + Hóa + Môn tự chọn (Lý, Tin học, Công nghệ, Ngoại ngữ)

- Nhóm tổ hợp 3: Toán + Lý + Môn tự chọn (Tin học, Công nghệ, Ngoại ngữ)

* Lưu ý đối với thí sinh

- Thí sinh được xét tổ hợp môn có điểm cao nhất khi đăng ký xét tuyển.

- Đối với ngành Y khoa: Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có học môn Sinh  trong chương trình THPT.

- Đối với ngành Dược học: Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có học môn Hóa  trong chương trình THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoaX06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
27720110Y học dự phòng (dự kiến)X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
37720115Y học cổ truyền (dự kiến)X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
47720201Dược họcX06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
57720301Điều dưỡngX06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y học (dự kiến)X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
77720701Y tế công cộngX06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

Y học dự phòng (dự kiến)

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

Y học cổ truyền (dự kiến)

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

Kỹ thuật xét nghiệm y học (dự kiến)

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Điều kiện xét tuyển

 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

Ngành Y Khoa, Y học cổ truyền: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,0 và có kết quả bài thi ĐGNL đạt 700 điểm (ĐHQG HCM) trở lên hoặc 90 điểm (ĐHQG Hà Nội) trở lên.

Ngành Dược học: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,0 và có kết quả bài thi ĐGNL đạt 600 điểm (ĐHQG HCM) trở lên hoặc 80 điểm (ĐHQG Hà Nội) trở lên.

Ngành Y học dự phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm y học: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên), hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6,5 và có kết quả bài thi ĐGNL đạt 500 điểm (ĐHQG HCM) trở lên hoặc 60đ (ĐHQG Hà Nội) trở lên.

Ngành Y tế công cộng: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức đạt (học lực xếp loại trung bình), hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 5,5 và có kết quả bài thi ĐGNL đạt 500 điểm (ĐHQG HCM) trở lên hoặc 60 điểm (ĐHQG Hà Nội) trở lên.

3.2 Quy chế

Kết quả (điểm) đánh giá năng lực ĐGNL do ĐHQG HCM hoặc ĐHQG HN tổ chức thi năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoa
27720110Y học dự phòng (dự kiến)
37720115Y học cổ truyền (dự kiến)
47720201Dược học
57720301Điều dưỡng
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y học (dự kiến)
77720701Y tế công cộng

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y học dự phòng (dự kiến)

Mã ngành: 7720110

Y học cổ truyền (dự kiến)

Mã ngành: 7720115

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật xét nghiệm y học (dự kiến)

Mã ngành: 7720601

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

4
Điểm ĐGNL HN - 2025

4.1 Điều kiện xét tuyển

 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

Ngành Y Khoa, Y học cổ truyền: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,0 và có kết quả bài thi ĐGNL đạt 700 điểm (ĐHQG HCM) trở lên hoặc 90 điểm (ĐHQG Hà Nội) trở lên.

Ngành Dược học: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,0 và có kết quả bài thi ĐGNL đạt 600 điểm (ĐHQG HCM) trở lên hoặc 80 điểm (ĐHQG Hà Nội) trở lên.

Ngành Y học dự phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm y học: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên), hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6,5 và có kết quả bài thi ĐGNL đạt 500 điểm (ĐHQG HCM) trở lên hoặc 60đ (ĐHQG Hà Nội) trở lên.

Ngành Y tế công cộng: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức đạt (học lực xếp loại trung bình), hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 5,5 và có kết quả bài thi ĐGNL đạt 500 điểm (ĐHQG HCM) trở lên hoặc 60 điểm (ĐHQG Hà Nội) trở lên.

4.2 Quy chế

Kết quả (điểm) đánh giá năng lực ĐGNL do ĐHQG HCM hoặc ĐHQG HN tổ chức thi năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoaQ00
27720110Y học dự phòng (dự kiến)Q00
37720115Y học cổ truyền (dự kiến)Q00
47720201Dược họcQ00
57720301Điều dưỡngQ00
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y học (dự kiến)Q00
77720701Y tế công cộngQ00

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: Q00

Y học dự phòng (dự kiến)

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: Q00

Y học cổ truyền (dự kiến)

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: Q00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: Q00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật xét nghiệm y học (dự kiến)

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: Q00

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: Q00

5
ƯTXT, XT thẳng - 2025

5.1 Đối tượng

Phương thức 4: (Mã 301) Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thực hiện xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2025.

5.2 Quy chế

Thí sinh đăng ký xét tuyển thắng, ưu tiên xét tuyển theo kế hoạch, hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoa
27720110Y học dự phòng (dự kiến)
37720115Y học cổ truyền (dự kiến)
47720201Dược học
57720301Điều dưỡng
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y học (dự kiến)
77720701Y tế công cộng

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y học dự phòng (dự kiến)

Mã ngành: 7720110

Y học cổ truyền (dự kiến)

Mã ngành: 7720115

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật xét nghiệm y học (dự kiến)

Mã ngành: 7720601

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17720101Y khoa400ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
27720110Y học dự phòng (dự kiến)50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
37720115Y học cổ truyền (dự kiến)50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
47720201Dược học190ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
57720301Điều dưỡng150ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y học (dự kiến)50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
77720701Y tế công cộng25ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

1. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: Q00; X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

2. Y học dự phòng (dự kiến)

Mã ngành: 7720110

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: Q00; X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

3. Y học cổ truyền (dự kiến)

Mã ngành: 7720115

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: Q00; X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

4. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 190

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: Q00; X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

5. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: Q00; X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

6. Kỹ thuật xét nghiệm y học (dự kiến)

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: Q00; X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

7. Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: Q00; X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

Giới thiệu trường

Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
  • Tên trường: Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
  • Mã trường: BMU
  • Tên tiếng Anh: Buon Ma Thuot Medical University
  • Tên viết tắt: BMU
  • Địa chỉ: Số 298 Hà Huy Tập - P. Tân An - TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
  • Website: https://bmtu.edu.vn/

Theo Quyết định 1450/QĐ – TTg ngày 19 tháng 08 năm 2014 của Thủ tướng chính phủ, Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột được thành lập. Đến năm 2022, Trường Đại học Buôn Ma Thuột đổi tên thành Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột, đánh dấu bước chuyển mới trong việc đào tạo nhân lực y tế chất lượng cao. Vị trí của Trường tại số 298 Hà Huy Tập, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột là một lợi thế đáng kể, giúp sinh viên thuận lợi trong việc học tập và rèn luyện kỹ năng ngay tại địa phương và khu vực Tây Nguyên.