Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Y Dược Thái Bình 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y dược Thái Bình năm 2026 

Năm nay, đại học Y dược Thái Bình tiến hành xét tuyển số lượng 1.480 sinh viên thuộc 6 ngành với 5 phương thức xét tuyển.

Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng áp dụng với các đối tượng được quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh.

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng đối với thí sinh là người nước ngoài 

Phương thức 5: Xét chuyển dự bị đại học vào học trình độ đại học

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển TBUMP năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

  • Phương thức 1 (mã phương thức 100): Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

1.2 Thời gian xét tuyển

Đăng ký xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (phương thức 100) hoặc kết quả thi đánh giá năng lực của đại học sư phạm Hà Nội (402_SPT)

  • Đăng ký: Thí sinh thực hiện đăng ký ngành xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT.

  • Thời gian đăng ký: Thí sinh đăng ký tối đa 15 nguyện vọng, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển (không giới hạn số lần điều chỉnh) trên hệ thống từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoaB00; D07; D08
27720110Y học dự phòngB00; D07; D08
37720115Y học cổ truyềnB00; D07; D08
47720201Dược họcA00; A01; D07
57720301Điều dưỡngB00; D08; D07
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; A00; A01; D07; D08

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; D07; D08

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: B00; D07; D08

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: B00; D07; D08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; D08; D07

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: B00; A00; A01; D07; D08

2
Xét chuyển dự bị đại học vào học trình độ đại học

2.1 Đối tượng

  • Phương thức 5 (mã phương thức 500): Xét chuyển dự bị đại học vào học trình độ đại học: Áp dụng đối với học sinh đã hoàn thành chương trình dự bị đại học tại các trường dự bị đại học và thỏa mãn điều kiện về ngưỡng đầu vào.

 

2.2 Điều kiện xét tuyển

  • Phương thức xét chuyển dự bị đại học vào học trình độ đại học: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước và thỏa mãn ít nhất một trong ba tiêu chí sau đối với từng ngành dự tuyển, cụ thể:

TT Tiêu chí Y khoa Dược học YHCT Ngành khác
1 Học lực lớp 12 Giỏi Giỏi Giỏi Khá
2 Điểm xét tốt nghiệp THPT 8,0 8,0 8,0 6,5
3 Tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển của Kỳ thi TN THPT năm 2025 (đã bao gồm điểm ưu tiên) 20,50 19,00 19,00 17,00

2.3 Thời gian xét tuyển

Đăng ký xét chuyển vào học trình độ đại học (Thí sinh từ các trường Dự bị đại học dân tộc – Phương thức 500)

  • Hồ sơ: Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào quy định tại mục II.9 của Thông tin tuyển sinh năm 2026, các trường Dự bị đại học dân tộc xét chọn và gửi hồ sơ đăng ký xét chuyển vào học trình độ đại học của thí sinh về Trường Đại học Y Dược Thái Bình trước 20/6/2026.

  • Tạo tài khoản bổ sung cho thí sinh chưa có tài khoản ĐKXT trên Hệ thống: Thí sinh liên hệ Sở GDĐT để đăng ký cấp tài khoản trên hệ thống từ ngày 01/05 đến 20/05/2026.

  • Đăng ký nguyện vọng: Trên cơ sở danh sách thí sinh đã được công nhận chuyển vào học trình độ đại học tại Trường Đại học Y Dược Thái Bình, thí sinh tạo nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Y Dược Thái Bình trong khoảng thời gian từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.

Lưu ý: Thí sinh không tạo nguyện vọng đăng ký đúng ngành đã duyệt xét chuyển tại Trường được coi như bỏ quyền chuyển vào học đại học.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720110Y học dự phòng
27720115Y học cổ truyền
37720201Dược học
47720301Điều dưỡng
57720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
4
67720101Y khoa

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

4

Y khoa

Mã ngành: 7720101

3
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

3.1 Đối tượng

Phương thức 2 (mã phương thức 402_SPT): Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức.

3.2 Thời gian xét tuyển

Đăng ký xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (phương thức 100) hoặc kết quả thi đánh giá năng lực của đại học sư phạm Hà Nội (402_SPT)

  • Đăng ký: Thí sinh thực hiện đăng ký ngành xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT.

  • Thời gian đăng ký: Thí sinh đăng ký tối đa 15 nguyện vọng, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển (không giới hạn số lần điều chỉnh) trên hệ thống từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoaB00; D07; D08
27720110Y học dự phòngB00; D07; D08
37720115Y học cổ truyềnB00; D07; D08
47720201Dược họcA00; A01; D07
57720301Điều dưỡngB00; D08; D07
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; A00; A01; D07; D08

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; D07; D08

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: B00; D07; D08

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: B00; D07; D08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; D08; D07

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: B00; A00; A01; D07; D08

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

  • Phương thức 3 (mã phương thức 301): Xét tuyển thẳng áp dụng với các đối tượng được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh của Trường Đại học Y Dược Thái Bình.

  • Phương thức 4 (mã phương thức 411): Xét tuyển thẳng đối với thí sinh là người nước ngoài (Lưu học sinh diện ngoại hiệp định): Áp dụng theo điểm a, khoản 3, Điều 8 Quy chế tuyển sinh.

4.2 Thời gian xét tuyển

Đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

  • Nộp hồ sơ: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng (phương thức 301), đăng ký ưu tiên xét tuyển về Trường Đại học Y Dược Thái Bình từ khi Nhà trường có thông báo đến 17h00 ngày 20/6/2026.

  • Công bố kết quả xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển trên cổng thông tin điện tử của Trường trước ngày 30/6/2026.

  • Thí sinh trúng tuyển thẳng phải xác nhận nhập học (nếu có nguyện vọng) trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Từ ngày 14/8/2026 đến 17h00 ngày 21/8/2026.

  • Phương thức nộp hồ sơ: Nộp hồ sơ theo hình thức chuyển phát nhanh, thời gian nộp hồ sơ tính theo ngày tiếp nhận của đơn vị vận chuyển ghi trên phiếu gửi/vận đơn.

  • Mẫu hồ sơ: Thí sinh tải mẫu hồ sơ được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Trường theo địa chỉ www.tbump.edu.vn hoặc tại phụ lục của Thông tin tuyển sinh.

Đăng ký xét tuyển thẳng đối với thí sinh là người nước ngoài (Phương thức 411): Thực hiện theo Công văn thông báo tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 đối với lưu học sinh diện Hiệp định và ngoài Hiệp định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoa
27720110Y học dự phòng
37720115Y học cổ truyền
47720201Dược học
57720301Điều dưỡng
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y học

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17720101Y khoa700Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNB00; D07; D08
27720110Y học dự phòng60Ưu TiênThi Riêng
ĐT THPTĐGNL SPHNB00; D07; D08
37720115Y học cổ truyền120Ưu TiênThi Riêng
ĐT THPTĐGNL SPHNB00; D07; D08
47720201Dược học240Ưu TiênThi Riêng
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; D07
57720301Điều dưỡng240Ưu TiênThi Riêng
ĐT THPTĐGNL SPHNB00; D08; D07
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y học120Ưu TiênThi Riêng
ĐT THPTĐGNL SPHNB00; A00; A01; D07; D08
4
77720101Y khoa700Thi Riêng

4

1. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 700

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp:

1. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 700

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: B00; D07; D08

2. Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: B00; D07; D08

3. Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: B00; D07; D08

4. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; D07

5. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: B00; D08; D07

6. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: B00; A00; A01; D07; D08

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại học Y Dược Thái Bình các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Tổng điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển; trong đó:

  • Điểm thưởng:

TT Giải Mức điểm
1 Đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc tế; Đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi quốc gia 3,0
2 Giải Khuyến khích quốc gia 2,0
 
  • Điểm xét thưởng:

TT Giải Mức điểm
1 Đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc gia, giải Nhất cấp tỉnh 1,5
2 Giải Nhì cấp tỉnh 1,0
3 Giải Ba cấp tỉnh 0,5

Ghi chú:

  • Chỉ tính giải môn Toán, Lý, Hóa, Sinh theo tổ hợp xét tuyển của ngành.

  • Thí sinh chỉ được hưởng ưu tiên xét tuyển khi tốt nghiệp THPT năm 2026, thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới năm 2026.

- Điểm khuyến khích:

TT IELTS Academic TOEFL iBT Linguaskill Mức điểm
1 7,0 trở lên 96 trở lên 185 trở lên 1,5
2 6,0 - 6,5 79 - 95 169 - 184 1,0
3 5,5 65 - 78 162 - 168 0,5
 
 

Ghi chú: Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn 02 năm tính đến ngày 30/6/2026:

  • Chứng chỉ IELTS Academic: do British Council-BC hoặc International Development Program-IDP cấp

  • Chứng chỉ TOEFL iBT do Education Testing Service - ETS cấp

  • Chứng chỉ Linguaskill do Đại học Cambridge cấp.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển TBUMP

a) Đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

  • Nộp hồ sơ: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng (phương thức 301), đăng ký ưu tiên xét tuyển về Trường Đại học Y Dược Thái Bình từ khi Nhà trường có thông báo đến 17h00 ngày 20/6/2026.

  • Công bố kết quả xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển trên cổng thông tin điện tử của Trường trước ngày 30/6/2026.

  • Thí sinh trúng tuyển thẳng phải xác nhận nhập học (nếu có nguyện vọng) trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Từ ngày 14/8/2026 đến 17h00 ngày 21/8/2026.

  • Phương thức nộp hồ sơ: Nộp hồ sơ theo hình thức chuyển phát nhanh, thời gian nộp hồ sơ tính theo ngày tiếp nhận của đơn vị vận chuyển ghi trên phiếu gửi/vận đơn.

  • Mẫu hồ sơ: Thí sinh tải mẫu hồ sơ được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Trường theo địa chỉ www.tbump.edu.vn hoặc tại phụ lục của Thông tin tuyển sinh.

b) Đăng ký xét chuyển vào học trình độ đại học (Thí sinh từ các trường Dự bị đại học dân tộc – Phương thức 500)

  • Hồ sơ: Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào quy định tại mục II.9 của Thông tin tuyển sinh năm 2026, các trường Dự bị đại học dân tộc xét chọn và gửi hồ sơ đăng ký xét chuyển vào học trình độ đại học của thí sinh về Trường Đại học Y Dược Thái Bình trước 20/6/2026.

  • Tạo tài khoản bổ sung cho thí sinh chưa có tài khoản ĐKXT trên Hệ thống: Thí sinh liên hệ Sở GDĐT để đăng ký cấp tài khoản trên hệ thống từ ngày 01/05 đến 20/05/2026.

  • Đăng ký nguyện vọng: Trên cơ sở danh sách thí sinh đã được công nhận chuyển vào học trình độ đại học tại Trường Đại học Y Dược Thái Bình, thí sinh tạo nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Y Dược Thái Bình trong khoảng thời gian từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.

Lưu ý: Thí sinh không tạo nguyện vọng đăng ký đúng ngành đã duyệt xét chuyển tại Trường được coi như bỏ quyền chuyển vào học đại học.

c) Đăng ký xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (phương thức 100) hoặc kết quả thi đánh giá năng lực của đại học sư phạm Hà Nội (402_SPT)

  • Đăng ký: Thí sinh thực hiện đăng ký ngành xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT.

  • Thời gian đăng ký: Thí sinh đăng ký tối đa 15 nguyện vọng, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển (không giới hạn số lần điều chỉnh) trên hệ thống từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.

d) Đăng ký xét tuyển thẳng đối với thí sinh là người nước ngoài (Phương thức 411): Thực hiện theo Công văn thông báo tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 đối với lưu học sinh diện Hiệp định và ngoài Hiệp định.

Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm

  • Dự kiến mức thu học phí năm học 2026-2027 đối với các khóa tuyển sinh năm 2026 như sau:

  • Ngành Y khoa: 65.000.000 đồng/năm học.

  • Ngành Y học cổ truyền: 60.000.000 đồng/năm học.

  • Ngành Dược học: 62.000.000 đồng/năm học.

  • Ngành Y học dự phòng: 48.000.000 đồng/năm học.

  • Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm Y học: 46.000.000 đồng/năm học.

  • Lộ trình học phí: Nhà trường sẽ thực hiện điều chỉnh mức tăng phù hợp với Nghị định 238/2025/NĐ-CP ngày 03/8/2025 và các văn bản sửa đổi, bổ sung khác (nếu có).

Thông tin khác

Ưu tiên theo khu vực và đối tượng: Áp dụng cho phương thức 100, 402_SPT

  • Ưu tiên theo khu vực thực hiện theo đơn vị hành chính do cấp có thẩm quyền quy định tại Phụ lục I của Quy chế tuyển sinh.

  • Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,50 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên.

  • Khu vực tuyển sinh của mỗi thí sinh được xác định theo địa điểm trường mà thí sinh đã học lâu nhất trong thời gian học cấp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề); nếu thời gian học (dài nhất) tại các khu vực tương đương nhau thì xác định theo khu vực của trường mà thí sinh theo học sau cùng.

  • Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề) và một năm kế tiếp.

  • Ưu tiên theo đối tượng chính sách quy định tại Phụ lục II của Quy chế tuyển sinh: Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 2,00 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 06) là 1,00 điểm.

Ghi chú:

  • Các mức điểm ưu tiên được quy định trong Điều này tương ứng với tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp xét tuyển) theo thang điểm 30 đối với từng tổ hợp (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương.

  • Thí sinh thuộc nhiều diện đối tượng chính sách chỉ được hưởng một mức điểm ưu tiên cao nhất.

  • Điểm ưu tiên (mức điểm thí sinh được hưởng theo khu vực, đối tượng) đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (áp dụng đối với phương thức 100 và 402_SPT) khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30: Được tính giảm dần theo công thức cụ thể như sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,50] × Mức điểm ưu tiên

b) Tuyển thẳng (Phương thức 301): Áp dụng cho đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 8, Quy chế tuyển sinh

c) Xét tuyển thẳng thí sinh là người Việt Nam (phương thức 301):

  • Đối tượng quy định tại Khoản 2, Điều 8 Quy chế tuyển sinh, tốt nghiệp THPT năm 2026, thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới năm 2026, được xét tuyển thẳng theo quy định như sau:

  • Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba môn Toán học, Hóa học, Sinh học trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế được xét tuyển thẳng vào các ngành: Y khoa, Y học cổ truyền, Y học dự phòng, Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học.

    • Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba môn Toán học, Vật lý, Hóa học trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế được xét tuyển thẳng vào các ngành: Dược học và Kỹ thuật xét nghiệm y học.

    • Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia: Hội đồng tuyển sinh Nhà trường sẽ xem xét từng trường hợp cụ thể và thông báo trực tiếp cho thí sinh.

    • Đối tượng quy định tại điểm c, d Khoản 3, Điều 8 Quy chế tuyển sinh (Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ hoặc là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do Trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường): Hiệu trưởng xem xét từng trường hợp cụ thể và có thông báo trực tiếp cho thí sinh.

    d) Xét tuyển thẳng đối với thí sinh là người nước ngoài (Phương thức 411):

    Đối tượng, ngưỡng đảm bảo chất lượng và số lượng tuyển sinh được công bố trong Công văn thông báo tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 đối với lưu học sinh diện Hiệp định và ngoài Hiệp định.

    d) Ưu tiên xét tuyển: Trường áp dụng ưu tiên xét tuyển bằng hình thức cộng điểm (điểm thường, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích) đối với thí sinh xét tuyển theo phương thức 100, 402_SPT: Quy định chi tiết tại phần II.5.b của Thông tin tuyển sinh năm 2026.

     

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Y Dược Thái Bình
  • Tên trường: Đại Học Y Dược Thái Bình
  • Tên viết tắt: TBUMP
  • Tên tiếng Anh: Thai Binh University of Medicine and Pharmacy
  • Địa chỉ: Số 373 Lý Bôn, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
  • Website: https://tbump.edu.vn/

Ngày 23/7/1968 Hội đồng Chính phủ ban hành Quyết định số 114/CP thành lập Phân hiệu Đại học Y khoa Thái Bình và ngày 24/01/1979 Hội đồng Chính phủ ban hành Quyết định số 34/CP chuyển Phân hiệu Đại học Y khoa Thái Bình thành Trường Đại học Y Thái Bình. Ngày 11/11/2013, Trường được Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 2154/QĐ-TTg về việc đổi tên Trường Đại học Y Thái Bình thành trường Đại học Y Dược Thái Bình.

Trường Đại học Y Dược Thái Bình là đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Y tế, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng, có trụ sở đóng tại 373 phố Lý Bôn, thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình.

Cơ cấu tổ chức của Trường hiện này gồm 11 phòng, ban chức năng. 02 đơn vị (Thư viện và Trung tâm Công nghệ thông tin, Trạm Y tế), 06 khoa (31 bộ môn trực thuộc khoa), 18 bộ môn, 07 trung tâm và 02 đơn vị trực thuộc Trường (Bệnh viện Đại học Y Thái Bình và Trung tâm Nghiên cứu dân số và Sức khỏe nông thôn).