Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Học Viện Âm Nhạc Huế 2026

Thông tin tuyển sinh Học viện Âm nhạc Huế 2026

Học viện Âm nhạc Huế thông báo tuyển sinh đại học năm 2026 với 2 phương thức:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Phương thức 2: Kết hợp tổ chức thi tuyển các môn Năng khiếu và xét tuyển, thi tuyển môn Ngữ văn

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

✯Quy chế

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

 

✯Thời gian xét tuyển

  • Thí sinh cần nộp:

- Hồ sơ ĐKDT theo mẫu của Học viện Âm nhạc Huế;

- Ba ảnh cỡ 3x4 (ảnh chụp không quá 3 tháng), sau ảnh ghi rõ họ tên, ngày, tháng, năm sinh, nơi sinh.

- Bản sao (có công chứng) học bạ Trung học phổ thông (hoặc giấy chứng nhận điểm môn văn lớp 10, 11, 12) hoặc giấy chứng nhận điểm thi tốt nghiệp môn Ngữ Văn kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia (để xét tuyển môn Ngữ văn);

- Bản sao (có công chứng) giấy chứng nhận hoặc bằng khen của thí sinh đoạt giải (cá nhân) trong các kỳ thi âm nhạc chuyên nghiệp cấp quốc tế liên quan đến ngành xét tuyển.

- Ba phong bì dán sẵn tem, ghi địa chỉ nơi nhận.

  • Lưu ý: Thí sinh cần ghi rõ chuyên ngành dự thi, mã ngành, khu vực, đối tượng, địa chỉ liên hệ, điện thoại,... vào hồ sơ đăng ký dự thi.
2
Kết hợp Điểm THPT + Năng khiếu

✯Quy chế

Thí sinh sử dụng điểm: Điểm xét tuyển môn Ngữ văn được lấy từ kết quả điểm thi tốt nghiệp môn Ngữ văn kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia

Thi môn chuyên ngành

6.1. Chuyên ngành Lý luận Âm nhạc:

  • Viết Tiểu luận (môn 1) về Kiến thức âm nhạc tổng hợp gồm: kiến thức về lý luận âm nhạc, lịch sử âm nhạc, hình thức âm nhạc, hòa âm... Thời gian làm bài 120 phút.

  • Thi môn Kiến thức âm nhạc tổng hợp (môn 2):

    • Thi viết: Ghi âm đơn điệu, hợp điệu; Phối hòa âm chuyển điệu cấp I cho giai điệu hoặc bè trầm cho trước (thời gian làm bài 90 phút).

    • Thi thực hành: Xướng âm; Trình bày 2 tác phẩm trên đàn Piano (thời gian trình bày tối thiểu 7 phút).

6.2. Chuyên ngành Phê bình Âm nhạc:

  • Thi viết Tiểu luận (môn 1) phân tích, nhận xét về một hoặc nhiều tác phẩm của một tác giả, hoặc nhiều tác phẩm cùng chủ đề của các tác giả tân nhạc Việt Nam. Thời gian làm bài 120 phút.

  • Thi môn Kiến thức âm nhạc tổng hợp (môn 2):

    • Thi viết: Ghi âm đơn điệu, hợp điệu; Phối hòa âm chuyển điệu cấp I cho giai điệu hoặc bè trầm cho trước (thời gian làm bài 90 phút).

    • Thi thực hành: Xướng âm; Trình bày 2 tác phẩm trên đàn Piano (thời gian trình bày tối thiểu 7 phút).

6.3. Chuyên ngành Âm nhạc Dân tộc học:

  • Thi viết Tiểu luận (môn 1) giới thiệu, nhận xét về một loại hình (thể loại) âm nhạc cổ truyền Việt Nam (tùy chọn). Thời gian làm bài 120 phút.

  • Thi môn Kiến thức âm nhạc tổng hợp (môn 2):

    • Thi viết: Ghi âm đơn điệu, hợp điệu; Phối hòa âm chuyển điệu cấp I cho giai điệu hoặc bè trầm cho trước (thời gian làm bài 90 phút).

    • Thi thực hành: Xướng âm; Trình bày 2 tác phẩm trên đàn Piano (thời gian trình bày tối thiểu 7 phút) hoặc một nhạc cụ dân tộc (tự chọn) ở trình độ cơ bản.

6.4. Sáng tác Âm nhạc:

  • Phát triển chủ đề (môn 1) âm nhạc cho trước thành tiểu phẩm 3 đoạn đơn cho 1 hoặc 2 nhạc khí, có phần đệm Piano. Thời gian làm bài 120 phút.

  • Thi môn Kiến thức âm nhạc tổng hợp (môn 2):

    • Thi viết: Ghi âm đơn điệu, hợp điệu; Phối hòa âm chuyển điệu cấp I cho giai điệu hoặc bè trầm cho trước (thời gian làm bài 90 phút).

    • Thi thực hành: Xướng âm; Trình bày 2 tác phẩm trên đàn Piano (thời gian trình bày tối thiểu 7 phút).

6.5. Thanh nhạc:

  • Xướng âm

  • Biểu diễn 3 tác phẩm với các yêu cầu sau:

    • Dòng thính phòng: 1 Aria hoặc Arie; 1 Romance; 1 ca khúc Việt Nam.

    • Dòng nhạc nhẹ: 1 ca khúc Việt Nam; 1 ca khúc nước ngoài (Pop, R&B, Rock); 1 Romance.

    • Dòng dân gian: 1 bài dân ca Việt Nam; 1 ca khúc mang âm hưởng dân gian; 1 ca khúc đương đại.

6.6. Piano:
  • Xướng âm

  • Biểu diễn 4 tác phẩm với các yêu cầu sau:

    • 1 bài etude

    • 1 bài phức điệu

    • 1 chương Concerto hoặc Sonate.

    • 1 tác phẩm nước ngoài.

6.7. Chuyên ngành Guitar:

  • Xướng âm

  • Biểu diễn 3 tác phẩm với các yêu cầu sau:

    • 1 bài luyện kỹ thuật.

    • 1 tác phẩm nước ngoài.

    • 1 tác phẩm Việt Nam.

6.8. Nhóm chuyên ngành nhạc cụ Giao hưởng:

Đàn Dây (Violin, Viola, Cello, Contrabass):

  • Xướng âm

  • Biểu diễn 3 tác phẩm với các yêu cầu sau:

    • 1 Etude hoặc 2 chương Sonata solo (Suite).

    • 1 hoặc 2 chương tác phẩm hình thức lớn (Concerto hoặc Sonata có phần đệm Piano).

    • 1 tiểu phẩm Việt Nam hoặc nước ngoài.

* Flute, Clarinet, Basson, Trumpet, Saxophone:

  • Xướng âm

  • Biểu diễn 3 tác phẩm với các thể loại sau:

    • 1 bài luyện kỹ thuật.

    • 1 tiểu phẩm tự chọn.

    • 1 chương của bản Sonate hoặc 1 chương của bản Concerto.

6.9. Nhạc cụ truyền thống (Bầu, Tranh, Nhị, Nguyệt, Tỳ bà, Tam thập lục, Sáo trúc):

  • Xướng âm

  • Biểu diễn 3 tác phẩm với các yêu cầu sau:

    • Chọn 1 bài trong 3 phong cách: Chèo, Huế, Cải lương.

    • 2 tác phẩm tự chọn.

6.10. Âm nhạc Di sản:

* Chuyên ngành Nhã nhạc (Các nhạc cụ: Tam, Tỳ bà, Nhị, Nguyệt, Sáo trúc, Trống chiến, Kèn bóp):

  • Xướng âm

  • Biểu diễn 3 tác phẩm với các thể loại sau:

    • 3 bài Đại nhạc (đối với nhạc cụ Trống chiến, Kèn bóp).

    • 3 bài Tiểu nhạc (đối với nhạc cụ Tam, Tỳ bà, Nhị, Nguyệt, Sáo trúc).

* Chuyên ngành Đàn - Ca Huế (Các nhạc cụ: Tranh, Bầu, Nhị, Nguyệt, Tỳ bà, Sáo trúc, Ca Huế).
  • Xướng âm

  • Chọn 1 trong 2 nội dung để dự thi:

    + Nội dung 1: Dành cho chuyên ngành là nhạc cụ (Đàn Huế)

    • Đàn 2 bài nhạc cổ Huế (với một trong các nhạc cụ sau: Đàn Bầu, Đàn Tranh, Đàn Nhị, Đàn Nguyệt, Đàn Tỳ bà, Sáo trúc).

    • Hát 1 bài Ca Huế.

+ Nội dung 2: Dành cho chuyên ngành là Ca (Ca Huế)

  • Hát 2 bài Ca Huế.

  • Đàn 1 bài nhạc cổ Huế (với một trong các nhạc cụ sau: Đàn Bầu, Đàn Tranh, Đàn Nhị, Đàn Nguyệt, Đàn Tỳ bà, Sáo trúc).

* Chuyên ngành Đàn - Hát dân ca Việt Nam:

  • Xướng âm

  • Hát 2 bài Dân ca Việt Nam.

  • Đàn 1 đến 2 bài Dân ca Việt Nam trên nhạc cụ truyền thống.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm THPT + Năng khiếu

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210201Âm nhạc họcN00
27210203Sáng tác âm nhạcN00
37210205Thanh nhạcN00
47210207Biểu diễn nhạc cụ phương TâyN00
57210208PianoN00
67210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN00

Âm nhạc học

Mã ngành: 7210201

Tổ hợp: N00

Sáng tác âm nhạc

Mã ngành: 7210203

Tổ hợp: N00

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Biểu diễn nhạc cụ phương Tây

Mã ngành: 7210207

Tổ hợp: N00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

Mã ngành: 7210210

Tổ hợp: N00

3
Kết hợp Học bạ + Năng khiếu

✯Quy chế

XÉT TUYỂN, THI TUYỂN MÔN NGỮ VĂN (môn 3)

Thí sinh sử dụng điểm: Điểm xét tuyển môn Ngữ văn được lấy từ kết quả điểm tổng kết (trung bình cộng) lớp 10, 11, 12. Đối với những thí sinh chỉ có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp (trong chương trình có học các môn văn hóa) sẽ xét theo phương thức lấy điểm trung bình chung môn Ngữ văn của các các năm học trung cấp.

Thi môn chuyên ngành

6.1. Chuyên ngành Lý luận Âm nhạc:

  • Viết Tiểu luận (môn 1) về Kiến thức âm nhạc tổng hợp gồm: kiến thức về lý luận âm nhạc, lịch sử âm nhạc, hình thức âm nhạc, hòa âm... Thời gian làm bài 120 phút.

  • Thi môn Kiến thức âm nhạc tổng hợp (môn 2):

    • Thi viết: Ghi âm đơn điệu, hợp điệu; Phối hòa âm chuyển điệu cấp I cho giai điệu hoặc bè trầm cho trước (thời gian làm bài 90 phút).

    • Thi thực hành: Xướng âm; Trình bày 2 tác phẩm trên đàn Piano (thời gian trình bày tối thiểu 7 phút).

6.2. Chuyên ngành Phê bình Âm nhạc:

  • Thi viết Tiểu luận (môn 1) phân tích, nhận xét về một hoặc nhiều tác phẩm của một tác giả, hoặc nhiều tác phẩm cùng chủ đề của các tác giả tân nhạc Việt Nam. Thời gian làm bài 120 phút.

  • Thi môn Kiến thức âm nhạc tổng hợp (môn 2):

    • Thi viết: Ghi âm đơn điệu, hợp điệu; Phối hòa âm chuyển điệu cấp I cho giai điệu hoặc bè trầm cho trước (thời gian làm bài 90 phút).

    • Thi thực hành: Xướng âm; Trình bày 2 tác phẩm trên đàn Piano (thời gian trình bày tối thiểu 7 phút).

6.3. Chuyên ngành Âm nhạc Dân tộc học:

  • Thi viết Tiểu luận (môn 1) giới thiệu, nhận xét về một loại hình (thể loại) âm nhạc cổ truyền Việt Nam (tùy chọn). Thời gian làm bài 120 phút.

  • Thi môn Kiến thức âm nhạc tổng hợp (môn 2):

    • Thi viết: Ghi âm đơn điệu, hợp điệu; Phối hòa âm chuyển điệu cấp I cho giai điệu hoặc bè trầm cho trước (thời gian làm bài 90 phút).

    • Thi thực hành: Xướng âm; Trình bày 2 tác phẩm trên đàn Piano (thời gian trình bày tối thiểu 7 phút) hoặc một nhạc cụ dân tộc (tự chọn) ở trình độ cơ bản.

6.4. Sáng tác Âm nhạc:

  • Phát triển chủ đề (môn 1) âm nhạc cho trước thành tiểu phẩm 3 đoạn đơn cho 1 hoặc 2 nhạc khí, có phần đệm Piano. Thời gian làm bài 120 phút.

  • Thi môn Kiến thức âm nhạc tổng hợp (môn 2):

    • Thi viết: Ghi âm đơn điệu, hợp điệu; Phối hòa âm chuyển điệu cấp I cho giai điệu hoặc bè trầm cho trước (thời gian làm bài 90 phút).

    • Thi thực hành: Xướng âm; Trình bày 2 tác phẩm trên đàn Piano (thời gian trình bày tối thiểu 7 phút).

6.5. Thanh nhạc:

  • Xướng âm

  • Biểu diễn 3 tác phẩm với các yêu cầu sau:

    • Dòng thính phòng: 1 Aria hoặc Arie; 1 Romance; 1 ca khúc Việt Nam.

    • Dòng nhạc nhẹ: 1 ca khúc Việt Nam; 1 ca khúc nước ngoài (Pop, R&B, Rock); 1 Romance.

    • Dòng dân gian: 1 bài dân ca Việt Nam; 1 ca khúc mang âm hưởng dân gian; 1 ca khúc đương đại.

6.6. Piano:
  • Xướng âm

  • Biểu diễn 4 tác phẩm với các yêu cầu sau:

    • 1 bài etude

    • 1 bài phức điệu

    • 1 chương Concerto hoặc Sonate.

    • 1 tác phẩm nước ngoài.

6.7. Chuyên ngành Guitar:

  • Xướng âm

  • Biểu diễn 3 tác phẩm với các yêu cầu sau:

    • 1 bài luyện kỹ thuật.

    • 1 tác phẩm nước ngoài.

    • 1 tác phẩm Việt Nam.

6.8. Nhóm chuyên ngành nhạc cụ Giao hưởng:

Đàn Dây (Violin, Viola, Cello, Contrabass):

  • Xướng âm

  • Biểu diễn 3 tác phẩm với các yêu cầu sau:

    • 1 Etude hoặc 2 chương Sonata solo (Suite).

    • 1 hoặc 2 chương tác phẩm hình thức lớn (Concerto hoặc Sonata có phần đệm Piano).

    • 1 tiểu phẩm Việt Nam hoặc nước ngoài.

* Flute, Clarinet, Basson, Trumpet, Saxophone:

  • Xướng âm

  • Biểu diễn 3 tác phẩm với các thể loại sau:

    • 1 bài luyện kỹ thuật.

    • 1 tiểu phẩm tự chọn.

    • 1 chương của bản Sonate hoặc 1 chương của bản Concerto.

6.9. Nhạc cụ truyền thống (Bầu, Tranh, Nhị, Nguyệt, Tỳ bà, Tam thập lục, Sáo trúc):

  • Xướng âm

  • Biểu diễn 3 tác phẩm với các yêu cầu sau:

    • Chọn 1 bài trong 3 phong cách: Chèo, Huế, Cải lương.

    • 2 tác phẩm tự chọn.

6.10. Âm nhạc Di sản:

* Chuyên ngành Nhã nhạc (Các nhạc cụ: Tam, Tỳ bà, Nhị, Nguyệt, Sáo trúc, Trống chiến, Kèn bóp):

  • Xướng âm

  • Biểu diễn 3 tác phẩm với các thể loại sau:

    • 3 bài Đại nhạc (đối với nhạc cụ Trống chiến, Kèn bóp).

    • 3 bài Tiểu nhạc (đối với nhạc cụ Tam, Tỳ bà, Nhị, Nguyệt, Sáo trúc).

* Chuyên ngành Đàn - Ca Huế (Các nhạc cụ: Tranh, Bầu, Nhị, Nguyệt, Tỳ bà, Sáo trúc, Ca Huế).
  • Xướng âm

  • Chọn 1 trong 2 nội dung để dự thi:

    + Nội dung 1: Dành cho chuyên ngành là nhạc cụ (Đàn Huế)

    • Đàn 2 bài nhạc cổ Huế (với một trong các nhạc cụ sau: Đàn Bầu, Đàn Tranh, Đàn Nhị, Đàn Nguyệt, Đàn Tỳ bà, Sáo trúc).

    • Hát 1 bài Ca Huế.

+ Nội dung 2: Dành cho chuyên ngành là Ca (Ca Huế)

  • Hát 2 bài Ca Huế.

  • Đàn 1 bài nhạc cổ Huế (với một trong các nhạc cụ sau: Đàn Bầu, Đàn Tranh, Đàn Nhị, Đàn Nguyệt, Đàn Tỳ bà, Sáo trúc).

* Chuyên ngành Đàn - Hát dân ca Việt Nam:

  • Xướng âm

  • Hát 2 bài Dân ca Việt Nam.

  • Đàn 1 đến 2 bài Dân ca Việt Nam trên nhạc cụ truyền thống.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Học bạ + Năng khiếu

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210201Âm nhạc họcN00
27210203Sáng tác âm nhạcN00
37210205Thanh nhạcN00
47210207Biểu diễn nhạc cụ phương TâyN00
57210208PianoN00
67210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN00

Âm nhạc học

Mã ngành: 7210201

Tổ hợp: N00

Sáng tác âm nhạc

Mã ngành: 7210203

Tổ hợp: N00

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Biểu diễn nhạc cụ phương Tây

Mã ngành: 7210207

Tổ hợp: N00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

Mã ngành: 7210210

Tổ hợp: N00

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17210201Âm nhạc học0THPT + NKHọc bạ + NKN00
27210203Sáng tác âm nhạc0THPT + NKHọc bạ + NKN00
37210205Thanh nhạc0THPT + NKHọc bạ + NKN00
47210207Biểu diễn nhạc cụ phương Tây0THPT + NKHọc bạ + NKN00
57210208Piano0Học bạ + NKTHPT + NKN00
67210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thống0THPT + NKHọc bạ + NKN00

1. Âm nhạc học

• Mã ngành: 7210201

• Phương thức xét tuyển: THPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: N00

2. Sáng tác âm nhạc

• Mã ngành: 7210203

• Phương thức xét tuyển: THPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: N00

3. Thanh nhạc

• Mã ngành: 7210205

• Phương thức xét tuyển: THPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: N00

4. Biểu diễn nhạc cụ phương Tây

• Mã ngành: 7210207

• Phương thức xét tuyển: THPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: N00

5. Piano

• Mã ngành: 7210208

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + NKTHPT + NK

• Tổ hợp: N00

6. Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

• Mã ngành: 7210210

• Phương thức xét tuyển: THPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: N00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Học Viện Âm Nhạc Huế các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Học Viện Âm Nhạc Huế
  • Tên trường: Học Viện Âm Nhạc Huế
  • Mã trường: HVA
  • Tên tiếng Anh: Hue Academy of Music
  • Địa chỉ: 01 Lê Lợi, Thành phố Huế
  • Website: https://hocvienamnhachue.edu.vn/vi/

Đào tạo nguồn nhân lực thuộc lĩnh vực âm nhạc ở trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học và sau đại học có chất lượng cao; nghiên cứu khoa học, biễu diễn các loại hình âm nhạc, tiếp thu tinh hoa âm nhạc thế giới; phát huy các giá trị di sản âm nhạc đặc trưng nhằm đáp ứng sự nghiệp bảo tồn, phát triển nghệ thuật âm nhạc của khu vực miền Trung – Tây Nguyên và cả nước.