Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Học viện cán bộ TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh Học viện Cán bộ TPHCM (HCA) năm 2026

Năm 2026, Học viện Cán bộ TPHCM tuyển sinh 800 chỉ tiêu dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) năm 2026 (mã phương thức là 100);

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT theo kết quả 06 học kỳ (mã phương thức là 200);

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (mã phương thức là 301);

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội (mã phương thức là 402).

Đối với phương thức 3: thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển thẳng

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyến theo kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310201Chính trị họcA01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D15; X01
27310202Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcA01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D15; X01
37310205Quản lý nhà nướcA00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09
47380101LuậtA00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09
57760101Công tác xã hộiA01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D15; X01

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D15; X01

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D15; X01

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D15; X01

2
Điểm ĐGNL HCM

2.1 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310201Chính trị học
27310202Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
37310205Quản lý nhà nước
47380101Luật
57760101Công tác xã hội

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

Mã ngành: 7310202

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Luật

Mã ngành: 7380101

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

3
Điểm học bạ

3.1 Quy chế

Xét tuyến kết quả học tập cấp THPT (học bạ theo kết quả 06 học kỳ).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310201Chính trị họcA01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D15; X01
27310202Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcA01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D15; X01
37310205Quản lý nhà nướcA00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09
47380101LuậtA00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09
57760101Công tác xã hộiA01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D15; X01

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D15; X01

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D15; X01

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D15; X01

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310201Chính trị học
27310202Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
37310205Quản lý nhà nước
47380101Luật
57760101Công tác xã hội

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

Mã ngành: 7310202

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Luật

Mã ngành: 7380101

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17310201Chính trị học120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D15; X01
27310202Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước150ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D15; X01
37310205Quản lý nhà nước350ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09
47380101Luật60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09
57760101Công tác xã hội120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D15; X01

1. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D15; X01

2. Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D15; X01

3. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09

4. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09

5. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D15; X01

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Học viện cán bộ TPHCM các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Học viện cán bộ TPHCM
  • Tên trường: Học viện cán bộ TPHCM
  • Mã trường: HVC
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh Cadre Academy
  • Địa chỉ: 324 Chu Văn An, Phường 12, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh
  • Website: http://tuyensinh.hcmca.edu.vn/

Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh thành lập theo quyết định số 1878/QĐ-TTg do Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam ký ngày 15/10/2014 trên cơ sở nâng cấp Trường Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh.