| STT |
Trường/ Khoa áp dụng tiêu chí |
Tiêu chí |
Thang điểm 30 |
Thang điểm 150 |
Thang điểm 1200 |
|
| Các giải thuộc cuộc thi cấp quốc gia, quốc tế |
Điểm thưởng |
|
| 1 |
Tất cả các đơn vị có sử dụng điểm cộng
|
TC1 |
- Giải Nhất trong kỳ thi HSG. - Giải Nhất cuộc thi Khoa học kỹ thuật. - Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á (chỉ áp dụng đối với ngành Giáo dục thể chất). - Giải Vàng trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca (đơn ca), nhạc (độc tấu nhạc cụ) được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận (chỉ áp dụng đối với ngành Sư phạm Âm nhạc). |
3 |
15 |
120 |
|
| 2 |
TC2 |
- Giải Nhì trong kỳ thi HSG. - Giải Nhì cuộc thi Khoa học kỹ thuật. - Giải Bạc trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca (đơn ca), nhạc (độc tấu nhạc cụ) được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận (chỉ áp dụng đối với ngành Sư phạm Âm nhạc). |
2,5 |
12,5 |
100 |
|
| 3 |
TC3 |
- Giải Ba trong kỳ thi HSG. - Giải Ba cuộc thi Khoa học kỹ thuật. - Giải Đồng trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca (đơn ca), nhạc (độc tấu nhạc cụ) được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận (chỉ áp dụng đối với ngành Sư phạm Âm nhạc). |
2 |
10 |
80 |
|
| Các giải thuộc cuộc thi cấp quốc gia |
Điểm xét thưởng |
|
| 1 |
Tất cả các đơn vị có sử dụng điểm cộng |
TC4 |
- Giải Khuyến khích trong kỳ thi HSG - Giải khuyến khích cuộc thi Khoa học kỹ thuật. - Các giải thể dục thể thao cấp quốc gia; thí sinh là vận động viên kiện tướng quốc gia (chỉ áp dụng đối với ngành Giáo dục thể chất) |
1,5 |
7,5 |
60 |
|
| Các giải thuộc cuộc thi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
Điểm xét thưởng |
|
| 1 |
Tất cả các đơn vị có sử dụng điểm cộng
|
TC5 |
- Giải Nhất trong kỳ thi HSG. - Giải Nhất cuộc thi Khoa học kỹ thuật. - Huy chương Vàng các giải thể dục thể thao tổ chức 1 lần trong năm (chỉ áp dụng đối với ngành Giáo dục thể chất). - Giải Nhất trong các cuộc thi nghệ thuật về ca (đơn ca), nhạc (độc tấu nhạc cụ) (chỉ áp dụng đối với ngành Sư phạm Âm nhạc). |
1,5 |
7,5 |
60 |
|
| 2 |
TC6 |
- Giải Nhì trong kỳ thi HSG. - Giải Nhì cuộc thi Khoa học kỹ thuật. - Huy chương Bạc các giải thể dục thể thao tổ chức 1 lần trong năm (chỉ áp dụng đối với ngành Giáo dục thể chất). - Giải Nhì trong các cuộc thi nghệ thuật về ca (đơn ca), nhạc (độc tấu nhạc cụ) (chỉ áp dụng đối với ngành Sư phạm Âm nhạc). |
1,25 |
6,25 |
50 |
|
| 3 |
TC7 |
- Giải Ba trong kỳ thi HSG. - Giải Ba cuộc thi Khoa học kỹ thuật. - Huy chương Đồng các giải thể dục thể thao tổ chức 1 lần trong năm (chỉ áp dụng đối với ngành Giáo dục thể chất). - Giải Ba trong các cuộc thi nghệ thuật về ca (đơn ca), nhạc (độc tấu nhạc cụ) (chỉ áp dụng đối với ngành Sư phạm Âm nhạc). |
1 |
5 |
40 |
|
| Các giải thuộc cuộc thi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
Điểm xét thưởng |
|
| 4 |
Tất cả các đơn vị có sử dụng điểm cộng |
TC8 |
- Giải Khuyến khích trong kỳ thi HSG. - Giải Khuyến khích cuộc Khoa học kỹ thuật. - Giải Khuyến khích trong các cuộc thi nghệ thuật về ca (đơn ca), nhạc (độc tấu nhạc cụ) (chỉ áp dụng đối với ngành Sư phạm Âm nhạc). |
0,75 |
3,75 |
30 |
|
| Thành tích học tập cấp THPT |
Điểm xét thưởng |
|
| 1 |
Tất cả các đơn vị có sử dụng điểm cộng (Trừ các ngành đào tạo giáo viên của Trường ĐH Ngoại ngữ và Trường ĐH Sư phạm)
|
TC9 |
Học sinh trường THPT chuyên 03 năm học cấp THPT |
1,5 |
7,5 |
60 |
|
| 2 |
TC10 |
Học sinh trường THPT có kết quả học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) của 03 năm học cấp THPT |
1,5 |
7,5 |
60 |
|
| 3 |
TC11 |
Học sinh trường THPT có kết quả học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) của 02 trong 03 năm học cấp THPT |
1 |
5 |
40 |
|
| 4 |
TC12 |
Học sinh trường THPT có kết quả học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) của 01 trong 03 năm học cấp THPT |
0,5 |
2,5 |
20 |
|