Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang năm 2026

Năm 2026, Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Hà Giang (mã trường DTG) sử dụng 6 phương thức để xét tuyển đại học như sau:

Phương thức 1: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT (Mã PT 100).

Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (Mã PT 200).

Phương thức 3: Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) và các đơn vị khác (Mã PT 417).

Phương thức 4: Sử dụng kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển (Mã PT 402).

Phương thức 5: Sử dụng kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (Mã PT 405)

Phương thức 6: Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học (Mã PT 500).

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3. Dựa vào điểm thi của thí sinh trong kỳ thi TN THPT năm 2026, Phân hiệu sẽ xác định ngưỡng điểm xét tuyển theo các tổ hợp môn của từng ngành theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Điểm xét tuyển:

Điểm thi TN THPT 2026 = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm cộng (nếu có)

Điểm xét tuyển = Điểm thi TN THPT 2026 + Điểm UT (nếu có)

Trong đó

Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển

Điểm cộng là điểm thưởng, điểm khuyến khích (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành

Điểm UT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm.

* Ghi chú: điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
27140201Giáo dục Mầm nonC00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
37140202Giáo dục Tiểu học A00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
47140227Sư phạm Tiếng H'môngC00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
57220101Tiếng Việt và văn hóa Việt NamC00; C14; C19; C20; D01
67220204Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66

Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Sư phạm Tiếng H'mông

Mã ngành: 7140227

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT bắt buộc có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:

a) Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30;

b) Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế.

Dựa vào kết quả học tập trong học bạ THPT theo các tổ hợp xét tuyển, Phân hiệu sẽ xác định ngưỡng điểm quy đổi tương đương và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Điểm xét tuyển: Xét theo tổng điểm của các môn thi đánh giá quy về thang điểm 30 cộng với điểm cộng (điểm thưởng, điểm khuyến khích nếu có) và điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng nếu có), lấy từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu của ngành xét tuyển. Điểm trúng tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân.

Điểm xét tuyển: Được quy về thang điểm 30 tương ứng với điểm xét tuyển theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2026 (Phương thức 1).

Ghi chú: điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
27140201Giáo dục Mầm nonC00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
37140202Giáo dục Tiểu học A00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
47140227Sư phạm Tiếng H'môngC00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
57220101Tiếng Việt và văn hóa Việt NamC00; C14; C19; C20; D01
67220204Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66

Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Sư phạm Tiếng H'mông

Mã ngành: 7140227

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66

3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

3.1 Quy chế

Dựa vào kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính theo các tổ hợp xét tuyển, Phân hiệu sẽ xác định ngưỡng điểm quy đổi tương đương và công bốtheo quy định của Bộ GD&ĐT.

Điểm xét tuyển: Xét theo tổng điểm của các môn thi đánh giá quy về thang điểm 30 cộng với điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng nếu có) và điểm cộng (điểm thưởng, điểm khuyến khích nếu có), lấy từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu của ngành xét tuyển. Điểm trúng tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân.

Điểm xét tuyển: Được quy về thang điểm 30 tương ứng với điểm xét tuyển theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2026 (Phương thức 1).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonC00, C19, C20, D01
27140202Giáo dục Tiểu họcC00, C19, C20, D01
37140227Sư phạm Tiếng H'môngC00, C19, C20, D01
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D04, D14, D15, D45, D65, D66

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: C00, C19, C20, D01

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C00, C19, C20, D01

Sư phạm Tiếng H'mông

Mã ngành: 7140227

Tổ hợp: C00, C19, C20, D01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Quy chế

Dựa vào kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy theo các tổ hợp xét tuyển, Phân hiệu sử dụng ngưỡng quy đổi điểm tương đương do các đơn vị tổ chức thi xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Điểm xét tuyển: Xét theo tổng điểm của các môn thi đánh giá quy về thang điểm 30 cộng với điểm cộng (điểm thưởng, điểm khuyến khích nếu có) và điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng nếu có), lấy từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu của ngành xét tuyển. Điểm trúng tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân.

Điểm xét tuyển: Được quy về thang điểm 30 tương ứng với điểm xét tuyển theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2026 (Phương thức 1).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonK00
27140202Giáo dục Tiểu họcK00
37140227Sư phạm Tiếng H'môngK00
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcK00

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: K00

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: K00

Sư phạm Tiếng H'mông

Mã ngành: 7140227

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: K00

5
Điểm xét tuyển kết hợp

5.1 Quy chế

Dựa vào điểm thi của thí sinh trong kỳ thi TN THPT năm 2026 và điểm thi năng khiếu năm 2026, Phân hiệu sẽ xác định ngưỡng điểm quy đổi tương đương và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Điểm năng khiếu là điểm trung bình cộng của 2 môn thi năng khiếu do phân hiệu tổ chức và được tính theo thang điểm 10 không nhân hệ số.

Điểm xét tuyển:

Điểm PT405 = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm cộng (nếu có)

Điểm quy đổi tương đương = a*Điểm thi TN THPT 2026 + b

Điểm xét tuyển = (Điểm PT405 - b)/a + Điểm UT (nếu có)

Trong đó:

Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp có môn năng khiếu để xét tuyển.

Điểm cộng là điểm thưởng, điểm khuyến khích (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

a, b là các hệ số sẽ được Phân hiệu công bố sau khi có phổ điểm điểm thi TN THPT 2026.

Điểm UT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành

Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)M05, M06, M07
27140201Giáo dục Mầm nonM05, M06, M07
37140202Giáo dục Tiểu họcM05, M06, M07
47140227Sư phạm Tiếng H'môngM05, M06, M07

Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M05, M06, M07

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M05, M06, M07

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: M05, M06, M07

Sư phạm Tiếng H'mông

Mã ngành: 7140227

Tổ hợp: M05, M06, M07

6
Điểm ĐGNL HN

6.1 Quy chế

Dựa vào kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy theo các tổ hợp xét tuyển, Phân hiệu sử dụng ngưỡng quy đổi điểm tương đương do các đơn vị tổ chức thi xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Điểm xét tuyển: Xét theo tổng điểm của các môn thi đánh giá quy về thang điểm 30 cộng với điểm cộng (điểm thưởng, điểm khuyến khích nếu có) và điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng nếu có), lấy từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu của ngành xét tuyển. Điểm trúng tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân.

Điểm xét tuyển: Được quy về thang điểm 30 tương ứng với điểm xét tuyển theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2026 (Phương thức 1).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonQ00
27140202Giáo dục Tiểu họcQ00
37140227Sư phạm Tiếng H'môngQ00
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcQ00

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: Q00

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Tiếng H'mông

Mã ngành: 7140227

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

7
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

7.1 Quy chế

Dựa vào kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy theo các tổ hợp xét tuyển, Phân hiệu sử dụng ngưỡng quy đổi điểm tương đương do các đơn vị tổ chức thi xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Điểm xét tuyển: Xét theo tổng điểm của các môn thi đánh giá quy về thang điểm 30 cộng với điểm cộng (điểm thưởng, điểm khuyến khích nếu có) và điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng nếu có), lấy từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu của ngành xét tuyển. Điểm trúng tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân.

Điểm xét tuyển: Được quy về thang điểm 30 tương ứng với điểm xét tuyển theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2026 (Phương thức 1).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140227Sư phạm Tiếng H'mông
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Tiếng H'mông

Mã ngành: 7140227

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

151140201Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)0ĐT THPTHọc Bạ C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
Kết HợpM05, M06, M07
27140201Giáo dục Mầm non0ĐGNL SPHN
V-SATC00, C19, C20, D01
ĐT THPTHọc BạC00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
ĐGTD BKK00
Kết HợpM05, M06, M07
ĐGNL HNQ00
37140202Giáo dục Tiểu học0ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
V-SATC00, C19, C20, D01
ĐGTD BKK00
Kết HợpM05, M06, M07
ĐGNL HNQ00
47140227Sư phạm Tiếng H'mông0ĐGNL SPHN
V-SATC00, C19, C20, D01
ĐT THPTHọc BạC00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
ĐGTD BKK00
Kết HợpM05, M06, M07
ĐGNL HNQ00
57220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam0ĐT THPTHọc BạC00; C14; C19; C20; D01
67220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc Bạ D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66
V-SATD01, D04, D14, D15, D45, D65, D66
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C19, C20, D01; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; K00; M05, M06, M07; Q00

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; C00, C19, C20, D01; K00; M05, M06, M07; Q00

3. Sư phạm Tiếng H'mông

Mã ngành: 7140227

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C19, C20, D01; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; K00; M05, M06, M07; Q00

4. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01

5. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66; K00; Q00

6. Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; M05, M06, M07

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang
  • Tên trường: Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang
  • Mã trường: DTG
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University Ha Giang campus
  • Địa chỉ: Tổ 16 – Phường Nguyễn Trãi – TP. Hà Giang – Tỉnh Hà Giang.
  • Website: https://hagiang.tnu.edu.vn/luu-tru/444

Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Hà Giang được thành lập theo Quyết định số 456/QĐ-BGDĐT ngày 10 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo trên cơ sở trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Giang. Trường có địa chỉ tại tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.

Phân hiệu Ðại học Thái Nguyên tại tỉnh Hà Giang là cơ sở giáo dục đại học công lập, đào tạo đa ngành, trực thuộc Đại học Thái Nguyên, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang về các hoạt động liên quan đến thẩm quyền quản lý của địa phương, chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục – Đào tạo và hoạt động theo quy chế của Ðại học Thái Nguyên.