Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Kon Tum 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Kon Tum năm 2026

Trường Cao đẳng Kon Tum thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét học bạ 

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT và tương đương trở 

1.2 Quy chế

  • Trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non (hình thức đào tạo chính quy: Thí sinh thường trú tại tỉnh Quảng Ngãi.
  • Các ngành, nghề giáo dục nghề nghiệp: Tuyển thí sinh trên toàn quốc.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng AnhA01; D01; D14; D15; D66; X79
26340301Kế toánA00; A12; B00; B08; C14; D96; C06
36340403Quản trị văn phòng C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75
46480102Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tínhA00; X02; X06; X26; X56; X57; X59
56480201Công nghệ thông tinA00; X02; X06; X26; X56; X57; X59
66510216Công nghệ ô tôA00; A01; X27; X54; X56
76510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; X27; X54; X56
86520123HànA00; A01; X27; X54; X56
96620119Chăn nuôiA00; B00; B02; B03; X13
106620131Nông nghiệp công nghệ caoA00; B00; B02; B03; X13
116620202Lâm sinhA00; B00; B02; B03; X13
126720201DượcA00; A02; A18; B00; B05; C06; C08
136720301Điều dưỡngA00; A02; A18; B00; B05; C06; C08
146720303Hộ sinhA00; A02; A18; B00; B05; C06; C08
156760101Công tác xã hội C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; D66; X79

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A12; B00; B08; C14; D96; C06

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Tổ hợp: A00; X02; X06; X26; X56; X57; X59

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A00; X02; X06; X26; X56; X57; X59

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Tổ hợp: A00; A01; X27; X54; X56

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A00; A01; X27; X54; X56

Hàn

Mã ngành: 6520123

Tổ hợp: A00; A01; X27; X54; X56

Chăn nuôi

Mã ngành: 6620119

Tổ hợp: A00; B00; B02; B03; X13

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 6620131

Tổ hợp: A00; B00; B02; B03; X13

Lâm sinh

Mã ngành: 6620202

Tổ hợp: A00; B00; B02; B03; X13

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: A00; A02; A18; B00; B05; C06; C08

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: A00; A02; A18; B00; B05; C06; C08

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: A00; A02; A18; B00; B05; C06; C08

Công tác xã hội

Mã ngành: 6760101

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT và tương đương trở lên

2.2 Quy chế

  • Trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non (hình thức đào tạo chính quy: Thí sinh thường trú tại tỉnh Quảng Ngãi.
  • Các ngành, nghề giáo dục nghề nghiệp: Tuyển thí sinh trên toàn quốc.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng AnhA01; D01; D14; D15; D66; X79
26340301Kế toánA00; A12; B00; B08; C14; D96; C06
36340403Quản trị văn phòng C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75
46480102Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tínhA00; X02; X06; X26; X56; X57; X59
56480201Công nghệ thông tinA00; X02; X06; X26; X56; X57; X59
66510216Công nghệ ô tôA00; A01; X27; X54; X56
76510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; X27; X54; X56
86520123HànA00; A01; X27; X54; X56
96620119Chăn nuôiA00; B00; B02; B03; X13
106620131Nông nghiệp công nghệ caoA00; B00; B02; B03; X13
116620202Lâm sinhA00; B00; B02; B03; X13
126720201DượcA00; A02; A18; B00; B05; C06; C08
136720301Điều dưỡngA00; A02; A18; B00; B05; C06; C08
146720303Hộ sinhA00; A02; A18; B00; B05; C06; C08
156760101Công tác xã hội C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; D66; X79

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A12; B00; B08; C14; D96; C06

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Tổ hợp: A00; X02; X06; X26; X56; X57; X59

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A00; X02; X06; X26; X56; X57; X59

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Tổ hợp: A00; A01; X27; X54; X56

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A00; A01; X27; X54; X56

Hàn

Mã ngành: 6520123

Tổ hợp: A00; A01; X27; X54; X56

Chăn nuôi

Mã ngành: 6620119

Tổ hợp: A00; B00; B02; B03; X13

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 6620131

Tổ hợp: A00; B00; B02; B03; X13

Lâm sinh

Mã ngành: 6620202

Tổ hợp: A00; B00; B02; B03; X13

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: A00; A02; A18; B00; B05; C06; C08

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: A00; A02; A18; B00; B05; C06; C08

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: A00; A02; A18; B00; B05; C06; C08

Công tác xã hội

Mã ngành: 6760101

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
16220206Tiếng Anh25ĐT THPTHọc BạA01; D01; D14; D15; D66; X79
26340301Kế toán70ĐT THPTHọc BạA00; A12; B00; B08; C14; D96; C06
36340403Quản trị văn phòng 40ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15; D66; X71; X75
46480102Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính30ĐT THPTHọc BạA00; X02; X06; X26; X56; X57; X59
56480201Công nghệ thông tin25ĐT THPTHọc BạA00; X02; X06; X26; X56; X57; X59
66510216Công nghệ ô tô40ĐT THPTHọc BạA00; A01; X27; X54; X56
76510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử30ĐT THPTHọc BạA00; A01; X27; X54; X56
86520123Hàn30ĐT THPTHọc BạA00; A01; X27; X54; X56
96620119Chăn nuôi40ĐT THPTHọc BạA00; B00; B02; B03; X13
106620131Nông nghiệp công nghệ cao35ĐT THPTHọc BạA00; B00; B02; B03; X13
116620202Lâm sinh40ĐT THPTHọc BạA00; B00; B02; B03; X13
126720201Dược70ĐT THPTHọc BạA00; A02; A18; B00; B05; C06; C08
136720301Điều dưỡng90ĐT THPTHọc BạA00; A02; A18; B00; B05; C06; C08
146720303Hộ sinh40ĐT THPTHọc BạA00; A02; A18; B00; B05; C06; C08
156760101Công tác xã hội 70ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15; D66; X71; X75

1. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; D66; X79

2. Kế toán

Mã ngành: 6340301

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A12; B00; B08; C14; D96; C06

3. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75

4. Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; X02; X06; X26; X56; X57; X59

5. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; X02; X06; X26; X56; X57; X59

6. Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X27; X54; X56

7. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X27; X54; X56

8. Hàn

Mã ngành: 6520123

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X27; X54; X56

9. Chăn nuôi

Mã ngành: 6620119

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B02; B03; X13

10. Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 6620131

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B02; B03; X13

11. Lâm sinh

Mã ngành: 6620202

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B02; B03; X13

12. Dược

Mã ngành: 6720201

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A18; B00; B05; C06; C08

13. Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A18; B00; B05; C06; C08

14. Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A18; B00; B05; C06; C08

15. Công tác xã hội

Mã ngành: 6760101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Thời gian đào tạo: từ 2,5 năm - 3 năm

Dự kiến thời gian nhập học:

  • Đợt 1: Nhập học ngày 30/7/2026.
  • Đợt 2: Nhập học 10/8/2026.
  • Đợt 3: Nhập học 10/9/2026.
  • Đợt 4: Nhập học ngày 10/10/2026.Đối với trình độ cao đẳng ngành Giáo dục mầm non, hình thức đào tạo chính quy tuyển sinh theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT
  • Các ngành, nghề giáo dục nghề nghiệp nhận hồ sơ: Liên tục trong năm (đến ngày 31/12/2026) và mở lớp khi đủ số lượng người học đăng ký tối thiểu 25 người học/lớp/ngành, nghề đào tạo.

Hồ sơ tuyển sinh:

  • Đơn đăng ký tuyển sinh (có mẫu tại Phụ lục I kèm theo);
  • Học bạ THCS hoặc THPT hoặc bảng điểm thi THPT (bản sao có chứng thực);
  • Bằng tốt nghiệp THCS hoặc THPT hoặc tương đương (bản sao có chứng thực);
  • Giấy khai sinh (bản sao có chứng thực);
  • Căn cước/ căn cước công dân (bản sao có chứng thức); 

 

File PDF đề án

Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 tại đây.

Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 tại đây.

Giới thiệu trường

Trường Cao đẳng Kon Tum
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Kon Tum
  • Mã trường: C36
  • Địa chỉ: Trụ sở chính (cơ sở 1): Tổ 3, Phường Ngô Mây, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
    Cơ sở 3: Số 347, Bà Triệu, Phường Quyết Thắng, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
    Cơ sở 4: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum
  • Website: https://ktcc.edu.vn/ 

Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum là cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, có chức năng đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao đẳng, trung cấp và sơ cấp nhằm phục vụ cho nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh Kon Tum và khu vực Tây Nguyên. Trường được thành lập với mục tiêu mở rộng cơ hội học tập nghề nghiệp cho thanh niên địa phương, đồng thời góp phần xóa đói giảm nghèo, phát triển nguồn nhân lực vùng sâu, vùng xa, đặc biệt là vùng đồng bào dân tộc thiểu số.

Trường đào tạo đa ngành nghề với các lĩnh vực thế mạnh như: Sư phạm mầm non, Kế toán doanh nghiệp, Công nghệ thông tin, Chăn nuôi – Thú y, Trồng trọt – Bảo vệ thực vật, Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử, Công nghệ ô tô, Quản trị kinh doanh, Văn thư – hành chính, Phiên dịch tiếng Anh – tiếng Ba Na và nhiều ngành nghề phù hợp với đặc điểm phát triển kinh tế – xã hội địa phương. Chương trình đào tạo của Trường được thiết kế linh hoạt, theo hướng thực hành – thực tế, giúp người học sớm tiếp cận nghề nghiệp và kỹ năng làm việc thực tiễn. Đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn cao, tận tâm với nghề, nhiều người là cán bộ quản lý, kỹ thuật viên, giáo viên có kinh nghiệm giảng dạy lâu năm và am hiểu đặc điểm vùng miền

Với phương châm “Vì sự phát triển cộng đồng – Gắn đào tạo với thực tiễn”, Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum không chỉ là nơi đào tạo nghề, mà còn là nơi ươm mầm tri thức, khơi nguồn cơ hội và nâng bước lập nghiệp bền vững cho thế hệ trẻ vùng Tây Nguyên.