Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Đại Việt Cần Thơ 2025

Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Đại Việt Cần Thơ năm 2025

Trường Cao đẳng Đại Việt Cần Thơ thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển học bạ

Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Các ngành tuyển sinh: 

A. KHOA Y DƯỢC

Tổ hợp môn xét tuyển: A00, B00, A02, D07, D08, B03, C02, C08, C06, K01

1. Dược sĩ cao đẳng

2. Kỹ thuật dược

3. Điều dưỡng

4. Xét nghiệm y học

5. Hộ sinh

6. Kỹ thuật hình ảnh y học

7. Y sĩ đa khoa

B. KHOA NGOẠI NGỮ
Tổ hợp môn xét tuyển: A01, D07, D01, D08, C00, C03, C04, C07, C19, C20, K01

1. Tiếng Anh

2. Tiếng Trung Quốc

3. Tiếng Nhật

4. Tiếng Hàn Quốc

C. KHOA ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA & TRUYỀN THÔNG
Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, B00, A02, C06, C01, K01

1. Công nghệ điều khiển và tự động hóa

2. Công nghệ kỹ thuật Điện tử,Truyền thông

3. Công nghệ thông tin (Thiết kế đồ họa, Đồ họa kiến trúc, Quản trị mạng, Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Thiết kế web, Lập trình Game)

4. Thương mại điện tử

D. KHOA KINH TẾ
Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D07, D01, D08, B03, C02, C01, K01

1. Kế toán

2. Kế toán quản trị doanh nghiệp

3. Quản trị kinh doanh

4. Quản trị marketing

5. Quan hệ công chúng

6. Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

7. Logistics

8. Kinh doanh thương mại dịch vụ

9. Kế toán kiểm toán

10. Thư ký văn phòng

11. Tài chính ngân hàng

12. Văn thư hành chính

13. Luật trung cấp

14. Dịch vụ pháp lý

15. Quản trị bán hàng

16. Quản trị nhân lực

E. KHOA DU LỊCH

Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01, C00, C03, C04, C07, C19, C20, K01

1. Quản trị Nhà hàng

2. Quản trị Khách sạn

3. Quản trị du lịch

4. Du lịch lữ hành

5. Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

F. KHOA KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ

Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, B00, A02, C06, C01, K01

1. Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

2. Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

3. Công nghệ Vật liệu

4. Công nghệ kỹ thuật Môi trường

5. Xây dựng dân dụng và công nghiệp

6. Cơ khí xây dựng

7. Điện công nghiệp

8. Bảo quản và chế biến thực phẩm

9. Quản lý công nghiệp

10. Thiết kế nội thất

11. Đồ họa kiến trúc

G. KHOA CÔNG NGHỆ Ô TÔ

Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, B00, A02, C06, C01, K01

1. Công nghệ Ô Tô

2. Công nghệ kỹ thuật nhiệt

3. Công nghệ chế tạo máy

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Quy chế

Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
11Dược sĩ cao đẳng
210Tiếng Nhật
311Tiếng Hàn Quốc
412Công nghệ điều khiển và tự động hóa
513Công nghệ kỹ thuật Điện tử,Truyền thông
614Công nghệ thông tin (Thiết kế đồ họa, Đồ họa kiến trúc, Quản trị mạng, Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Thiết kế web, Lập trình Game)
715Thương mại điện tử
816Kế toán
917Kế toán quản trị doanh nghiệp
1018Quản trị kinh doanh
1119Quản trị marketing
122Kỹ thuật dược
1320Quan hệ công chúng
1421Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
1522Logistics
1623Kinh doanh thương mại dịch vụ
1724Kế toán kiểm toán
1825Thư ký văn phòng
1926Tài chính ngân hàng
2027Văn thư hành chính
2128Luật trung cấp
2229Dịch vụ pháp lý
233Điều dưỡng
2430Quản trị bán hàng
2531Quản trị nhân lực
2632Quản trị Nhà hàng
2733Quản trị Khách sạn
2834Quản trị du lịch
2935Du lịch lữ hành
3036Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
3137Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
3238Công nghệ kỹ thuật Xây dựng
3339Công nghệ Vật liệu
344Xét nghiệm y học
3540Công nghệ kỹ thuật Môi trường
3641Xây dựng dân dụng và công nghiệp
3742Cơ khí xây dựng
3843Điện công nghiệp
3944Bảo quản và chế biến thực phẩm
4045Quản lý công nghiệp
4146Thiết kế nội thất
4247Đồ họa kiến trúc
4348Công nghệ Ô Tô
4449Công nghệ kỹ thuật nhiệt
455Hộ sinh
4650Công nghệ chế tạo máy
476Kỹ thuật hình ảnh y học
487Y sĩ đa khoa
498Tiếng Anh
509Tiếng Trung Quốc

Dược sĩ cao đẳng

Mã ngành: 1

Tiếng Nhật

Mã ngành: 10

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 11

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 12

Công nghệ kỹ thuật Điện tử,Truyền thông

Mã ngành: 13

Công nghệ thông tin (Thiết kế đồ họa, Đồ họa kiến trúc, Quản trị mạng, Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Thiết kế web, Lập trình Game)

Mã ngành: 14

Thương mại điện tử

Mã ngành: 15

Kế toán

Mã ngành: 16

Kế toán quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: 17

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 18

Quản trị marketing

Mã ngành: 19

Kỹ thuật dược

Mã ngành: 2

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 20

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 21

Logistics

Mã ngành: 22

Kinh doanh thương mại dịch vụ

Mã ngành: 23

Kế toán kiểm toán

Mã ngành: 24

Thư ký văn phòng

Mã ngành: 25

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 26

Văn thư hành chính

Mã ngành: 27

Luật trung cấp

Mã ngành: 28

Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: 29

Điều dưỡng

Mã ngành: 3

Quản trị bán hàng

Mã ngành: 30

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 31

Quản trị Nhà hàng

Mã ngành: 32

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 33

Quản trị du lịch

Mã ngành: 34

Du lịch lữ hành

Mã ngành: 35

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 36

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 37

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 38

Công nghệ Vật liệu

Mã ngành: 39

Xét nghiệm y học

Mã ngành: 4

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 40

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 41

Cơ khí xây dựng

Mã ngành: 42

Điện công nghiệp

Mã ngành: 43

Bảo quản và chế biến thực phẩm

Mã ngành: 44

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 45

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 46

Đồ họa kiến trúc

Mã ngành: 47

Công nghệ Ô Tô

Mã ngành: 48

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 49

Hộ sinh

Mã ngành: 5

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 50

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 6

Y sĩ đa khoa

Mã ngành: 7

Tiếng Anh

Mã ngành: 8

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 9

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2.2 Quy chế

Xét tuyển kết quả học tập THPT hoặc tương đương: Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp dùng để xét tuyển đạt từ 15.5 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
11Dược sĩ cao đẳng
210Tiếng Nhật
311Tiếng Hàn Quốc
412Công nghệ điều khiển và tự động hóa
513Công nghệ kỹ thuật Điện tử,Truyền thông
614Công nghệ thông tin (Thiết kế đồ họa, Đồ họa kiến trúc, Quản trị mạng, Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Thiết kế web, Lập trình Game)
715Thương mại điện tử
816Kế toán
917Kế toán quản trị doanh nghiệp
1018Quản trị kinh doanh
1119Quản trị marketing
122Kỹ thuật dược
1320Quan hệ công chúng
1421Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
1522Logistics
1623Kinh doanh thương mại dịch vụ
1724Kế toán kiểm toán
1825Thư ký văn phòng
1926Tài chính ngân hàng
2027Văn thư hành chính
2128Luật trung cấp
2229Dịch vụ pháp lý
233Điều dưỡng
2430Quản trị bán hàng
2531Quản trị nhân lực
2632Quản trị Nhà hàng
2733Quản trị Khách sạn
2834Quản trị du lịch
2935Du lịch lữ hành
3036Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
3137Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
3238Công nghệ kỹ thuật Xây dựng
3339Công nghệ Vật liệu
344Xét nghiệm y học
3540Công nghệ kỹ thuật Môi trường
3641Xây dựng dân dụng và công nghiệp
3742Cơ khí xây dựng
3843Điện công nghiệp
3944Bảo quản và chế biến thực phẩm
4045Quản lý công nghiệp
4146Thiết kế nội thất
4247Đồ họa kiến trúc
4348Công nghệ Ô Tô
4449Công nghệ kỹ thuật nhiệt
455Hộ sinh
4650Công nghệ chế tạo máy
476Kỹ thuật hình ảnh y học
487Y sĩ đa khoa
498Tiếng Anh
509Tiếng Trung Quốc

Dược sĩ cao đẳng

Mã ngành: 1

Tiếng Nhật

Mã ngành: 10

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 11

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 12

Công nghệ kỹ thuật Điện tử,Truyền thông

Mã ngành: 13

Công nghệ thông tin (Thiết kế đồ họa, Đồ họa kiến trúc, Quản trị mạng, Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Thiết kế web, Lập trình Game)

Mã ngành: 14

Thương mại điện tử

Mã ngành: 15

Kế toán

Mã ngành: 16

Kế toán quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: 17

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 18

Quản trị marketing

Mã ngành: 19

Kỹ thuật dược

Mã ngành: 2

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 20

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 21

Logistics

Mã ngành: 22

Kinh doanh thương mại dịch vụ

Mã ngành: 23

Kế toán kiểm toán

Mã ngành: 24

Thư ký văn phòng

Mã ngành: 25

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 26

Văn thư hành chính

Mã ngành: 27

Luật trung cấp

Mã ngành: 28

Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: 29

Điều dưỡng

Mã ngành: 3

Quản trị bán hàng

Mã ngành: 30

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 31

Quản trị Nhà hàng

Mã ngành: 32

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 33

Quản trị du lịch

Mã ngành: 34

Du lịch lữ hành

Mã ngành: 35

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 36

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 37

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 38

Công nghệ Vật liệu

Mã ngành: 39

Xét nghiệm y học

Mã ngành: 4

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 40

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 41

Cơ khí xây dựng

Mã ngành: 42

Điện công nghiệp

Mã ngành: 43

Bảo quản và chế biến thực phẩm

Mã ngành: 44

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 45

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 46

Đồ họa kiến trúc

Mã ngành: 47

Công nghệ Ô Tô

Mã ngành: 48

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 49

Hộ sinh

Mã ngành: 5

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 50

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 6

Y sĩ đa khoa

Mã ngành: 7

Tiếng Anh

Mã ngành: 8

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 9

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
11Dược sĩ cao đẳng0ĐT THPTHọc Bạ
210Tiếng Nhật0ĐT THPTHọc Bạ
311Tiếng Hàn Quốc0ĐT THPTHọc Bạ
412Công nghệ điều khiển và tự động hóa0ĐT THPTHọc Bạ
513Công nghệ kỹ thuật Điện tử,Truyền thông0ĐT THPTHọc Bạ
614Công nghệ thông tin (Thiết kế đồ họa, Đồ họa kiến trúc, Quản trị mạng, Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Thiết kế web, Lập trình Game)0ĐT THPTHọc Bạ
715Thương mại điện tử0ĐT THPTHọc Bạ
816Kế toán0ĐT THPTHọc Bạ
917Kế toán quản trị doanh nghiệp0ĐT THPTHọc Bạ
1018Quản trị kinh doanh0ĐT THPTHọc Bạ
1119Quản trị marketing0ĐT THPTHọc Bạ
122Kỹ thuật dược0ĐT THPTHọc Bạ
1320Quan hệ công chúng0ĐT THPTHọc Bạ
1421Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ0ĐT THPTHọc Bạ
1522Logistics0ĐT THPTHọc Bạ
1623Kinh doanh thương mại dịch vụ0ĐT THPTHọc Bạ
1724Kế toán kiểm toán0ĐT THPTHọc Bạ
1825Thư ký văn phòng0ĐT THPTHọc Bạ
1926Tài chính ngân hàng0ĐT THPTHọc Bạ
2027Văn thư hành chính0ĐT THPTHọc Bạ
2128Luật trung cấp0ĐT THPTHọc Bạ
2229Dịch vụ pháp lý0ĐT THPTHọc Bạ
233Điều dưỡng0ĐT THPTHọc Bạ
2430Quản trị bán hàng0ĐT THPTHọc Bạ
2531Quản trị nhân lực0ĐT THPTHọc Bạ
2632Quản trị Nhà hàng0ĐT THPTHọc Bạ
2733Quản trị Khách sạn0ĐT THPTHọc Bạ
2834Quản trị du lịch0ĐT THPTHọc Bạ
2935Du lịch lữ hành0ĐT THPTHọc Bạ
3036Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch0ĐT THPTHọc Bạ
3137Công nghệ kỹ thuật Cơ khí0ĐT THPTHọc Bạ
3238Công nghệ kỹ thuật Xây dựng0ĐT THPTHọc Bạ
3339Công nghệ Vật liệu0ĐT THPTHọc Bạ
344Xét nghiệm y học0ĐT THPTHọc Bạ
3540Công nghệ kỹ thuật Môi trường0ĐT THPTHọc Bạ
3641Xây dựng dân dụng và công nghiệp0ĐT THPTHọc Bạ
3742Cơ khí xây dựng0ĐT THPTHọc Bạ
3843Điện công nghiệp0ĐT THPTHọc Bạ
3944Bảo quản và chế biến thực phẩm0Học BạĐT THPT
4045Quản lý công nghiệp0ĐT THPTHọc Bạ
4146Thiết kế nội thất0ĐT THPTHọc Bạ
4247Đồ họa kiến trúc0ĐT THPTHọc Bạ
4348Công nghệ Ô Tô0ĐT THPTHọc Bạ
4449Công nghệ kỹ thuật nhiệt0ĐT THPTHọc Bạ
455Hộ sinh0ĐT THPTHọc Bạ
4650Công nghệ chế tạo máy0ĐT THPTHọc Bạ
476Kỹ thuật hình ảnh y học0ĐT THPTHọc Bạ
487Y sĩ đa khoa0ĐT THPTHọc Bạ
498Tiếng Anh0ĐT THPTHọc Bạ
509Tiếng Trung Quốc0ĐT THPTHọc Bạ

1. Dược sĩ cao đẳng

Mã ngành: 1

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

2. Kỹ thuật dược

Mã ngành: 2

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

3. Điều dưỡng

Mã ngành: 3

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

4. Xét nghiệm y học

Mã ngành: 4

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

5. Hộ sinh

Mã ngành: 5

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

6. Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 6

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

7. Y sĩ đa khoa

Mã ngành: 7

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

8. Tiếng Anh

Mã ngành: 8

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

9. Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 9

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

10. Tiếng Nhật

Mã ngành: 10

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

11. Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 11

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

12. Công nghệ điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 12

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

13. Công nghệ kỹ thuật Điện tử,Truyền thông

Mã ngành: 13

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

14. Công nghệ thông tin (Thiết kế đồ họa, Đồ họa kiến trúc, Quản trị mạng, Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Thiết kế web, Lập trình Game)

Mã ngành: 14

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

15. Thương mại điện tử

Mã ngành: 15

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

16. Kế toán

Mã ngành: 16

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

17. Kế toán quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: 17

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

18. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 18

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

19. Quản trị marketing

Mã ngành: 19

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

20. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

21. Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 21

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

22. Logistics

Mã ngành: 22

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

23. Kinh doanh thương mại dịch vụ

Mã ngành: 23

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

24. Kế toán kiểm toán

Mã ngành: 24

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

25. Thư ký văn phòng

Mã ngành: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

26. Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 26

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

27. Văn thư hành chính

Mã ngành: 27

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

28. Luật trung cấp

Mã ngành: 28

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

29. Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: 29

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

30. Quản trị bán hàng

Mã ngành: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

31. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 31

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

32. Quản trị Nhà hàng

Mã ngành: 32

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

33. Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 33

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

34. Quản trị du lịch

Mã ngành: 34

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

35. Du lịch lữ hành

Mã ngành: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

36. Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 36

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

37. Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 37

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

38. Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 38

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

39. Công nghệ Vật liệu

Mã ngành: 39

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

40. Công nghệ kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

41. Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 41

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

42. Cơ khí xây dựng

Mã ngành: 42

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

43. Điện công nghiệp

Mã ngành: 43

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

44. Bảo quản và chế biến thực phẩm

Mã ngành: 44

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPT

• Tổ hợp:

45. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

46. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 46

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

47. Đồ họa kiến trúc

Mã ngành: 47

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

48. Công nghệ Ô Tô

Mã ngành: 48

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

49. Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 49

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

50. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ đăng ký tuyển sinh

Thời gian xét tuyển: 

 

Đợt 1: 01/07/2025 - 29/07/2025 Khai giảng ngày 29/07/2025
Đợt 2: 30/07/2025 - 09/08/2025 Khai giảng ngày 09/08/2025
Đợt 3: 10/08/2025 - 23/08/2025 Khai giảng ngày 23/08/2025

Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

+ Bộ hồ sơ đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường;

+ Học bạ THPT (bản sao công chứng);

+ Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia (nếu thi tốt nghiệp năm 2025);

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Hồ sơ nhập học gồm:

+ Bằng tốt nghiệp THPT hoặc bằng tương đương (bản sao công chứng);

+ Giấy khai sinh, Căn cước công dân, Giấy xác nhận nơi cư trú (bản sao công chứng);

+ 02 ảnh cỡ 2x3 và 04 ảnh 3x4.

Lệ phí đăng ký xét tuyển: 30.000 đồng. Thí sinh nộp hồ sơ qua đường Bưu điện, nộp lệ phí xét tuyển trực tiếp tại Trường khi làm thủ tục nhập học.

File PDF đề án

Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Cao đẳng Đại Việt Cần Thơ
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Đại Việt Cần Thơ
  • Mã trường: CCZ
  • Địa chỉ: 390 CMT8, P.Bình Thủy, TP.Cần Thơ.
  • Website: https://daivietcantho.edu.vn/

Trường Trung cấp Đại Việt TP Cần Thơ là trường Trung cấp chuyên nghiệp tư thục được thành lập theo quyết định số 3393/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của Chủ tịch UBND TP Cần Thơ.

Trường Trung cấp Đại Việt – TP Cần Thơ chịu sự quản lý Nhà nước về giáo dục của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội. Chịu sự quản lý Nhà nước của UBND TP Cần Thơ, trực thuộc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội TP Cần Thơ có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực trình độ Trung cấp chính quy chất lượng cao, góp phần tích cực vào sự phát triển của kinh tế văn hóa xã hội Việt Nam.

Thực hiện đào tạo theo chương trình tiên tiến, phương pháp đổi mới, ứng dụng công nghệ thông tin và thực tiễn ngành nghề vào từng chuyên ngành cụ thể, đưa Học sinh - Sinh viên đến với môi trường học tập, kiến tập, thực tập thể hiện được khả năng vận dụng lý thuyết , thực hành bám sát với thực tế công việc sau tốt nghiệp. Học Sinh - Sinh viên được tiếp cận chương trình đào tạo theo hướng liên thông lên các bậc học cao hơn như trường cao đẳng tốt nhất cần thơ, Đại học... khả năng tự trau dồi kiến thức và học tập suốt đời.