Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Đồng Khởi 2025

Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Đồng Khởi năm 2025

Trường Cao đẳng Đồng Khởi thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với các phương thức như sau:

Phương thức: Xét tuyển học bạ

Các ngành đào tạo: 

1. Cắt gọt kim loại

2. Công nghệ ô tô

3. Điện công nghiệp

4. Điện tử công nghiệp

5. Kỹ thuật máy lạnh & ĐHKK

6. CNKT điều khiển & tự động hóa

7. May thời trang

8. Quản trị khách sạn

9. Hướng dẫn du lịch

10. Quản trị mạng máy tính

11. Lập trình máy tính

12. Kế toán doanh nghiệp

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Nhà trường tuyển sinh theo phương thức xét học bạ

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16340302Kế toán doanh nghiệpA00; A01; C01; D01
26480207Lập trình máy tínhA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02
36480209Quản trị mạng máy tínhA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02
46510216Công nghệ ô tôA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
56510305Công nghệ kỹ thuật điểu khiển và tự động hoáA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
66520121Cắt gọt kim loạiA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
76520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khíA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
86520225Điện tử công nghiệpA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
96520227Điện công nghiệpA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
106540205May thời trangA01; A07; C03; C04; D01; D09; D10; X26
116810103Hướng dẫn du lịchC00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
126810201Quản trị khách sạnA00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Lập trình máy tính

Mã ngành: 6480207

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Công nghệ kỹ thuật điểu khiển và tự động hoá

Mã ngành: 6510305

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí

Mã ngành: 6520205

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

May thời trang

Mã ngành: 6540205

Tổ hợp: A01; A07; C03; C04; D01; D09; D10; X26

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
16340302Kế toán doanh nghiệp0ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
26480207Lập trình máy tính0ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02
36480209Quản trị mạng máy tính0ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02
46510216Công nghệ ô tô0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
56510305Công nghệ kỹ thuật điểu khiển và tự động hoá0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
66520121Cắt gọt kim loại0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
76520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
86520225Điện tử công nghiệp0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
96520227Điện công nghiệp0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
106540205May thời trang0ĐT THPTHọc BạA01; A07; C03; C04; D01; D09; D10; X26
116810103Hướng dẫn du lịch0ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
126810201Quản trị khách sạn0ĐT THPTHọc BạA00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

1. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

2. Lập trình máy tính

Mã ngành: 6480207

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02

3. Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02

4. Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

5. Công nghệ kỹ thuật điểu khiển và tự động hoá

Mã ngành: 6510305

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

6. Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

7. Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí

Mã ngành: 6520205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

8. Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

9. Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

10. May thời trang

Mã ngành: 6540205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A07; C03; C04; D01; D09; D10; X26

11. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

12. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ đăng ký tuyển sinh

Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Theo mẫu do nhà trường quy định

 

File PDF đề án

Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 Tại đây.

Giới thiệu trường

Trường Cao đẳng Đồng Khởi
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Đồng Khởi
  • Mã trường: CDT5601
  • Địa chỉ: 17A4, Quốc lộ 60, Phường Phú Tân, Tp Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
  • Website: https://dkc.edu.vn/

Trường Cao đẳng Đồng Khởi là cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh Bến Tre, được thành lập nhằm đáp ứng nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực có tay nghề cao, phục vụ cho sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Với sứ mệnh đào tạo theo phương châm “Thực học – Thực hành – Thực nghiệp”, nhà trường luôn chú trọng gắn kết giữa lý thuyết và thực tiễn, tạo điều kiện cho học sinh, sinh viên được thực hành, rèn luyện kỹ năng nghề ngay trong quá trình học tập. Trường Cao đẳng Đồng Khởi hiện đào tạo đa dạng các ngành nghề thuộc các lĩnh vực như Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Điện công nghiệp, Công nghệ ô tô, Công nghệ thông tin, Kế toán doanh nghiệp, Du lịch – Dịch vụ và nhiều ngành nghề khác theo các hệ cao đẳng, trung cấp và sơ cấp. Bên cạnh đó, trường còn thường xuyên phối hợp với doanh nghiệp, các khu công nghiệp trong và ngoài tỉnh để tổ chức thực tập, thực tế sản xuất, đồng thời mở rộng cơ hội việc làm cho sinh viên sau tốt nghiệp. Với cơ sở vật chất được đầu tư ngày càng khang trang, đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và môi trường học tập thân thiện, Trường Cao đẳng Đồng Khởi đang ngày càng khẳng định vị thế là một địa chỉ đào tạo nghề uy tín và chất lượng tại Bến Tre.