Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V 2025

Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V năm 2025

Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau:

Phương thức: Xét tuyển. 

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Xét tuyển

1.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Quy chế

Xét tuyển thẳng thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
15340110Kinh doanh vận tải đường bộ
25340309Kế toán xây dựng
35340424Quản lý và bán hàng siêu thị
45340425Quản lý kho hàng
55580201Kỹ thuật xây dựng (*)
66210402Thiết kế đồ họa
76220206Tiếng Anh
86220217Tiếng Anh du lịch
96340113Logistics
106340114Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ
116340115Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas
126340121Kinh doanh thương mại
136340122Thương mại điện tử
146340302Kế toán doanh nghiệp
156380201Dịch vụ pháp lý
166480202Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)
176480209Lập trình/Phân tích hệ thống (Công nghệ thông tin)
186510102Công nghệ kỹ thuật giao thông
196510104Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (*)
206510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
216510109Xây dựng công trình thủy (*)
226510110Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt
236510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (*)
246510215Bảo trì và sửa chữa ô tô (*)
256510216Công nghệ ôtô (*)
266510508Vận hành máy thi công nền (*)
276510606Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ
286510902Công nghệ kỹ thuật trắc địa
296510910Trắc địa công trình (*)
306520104Chế tạo thiết bị cơ khí
316520121Cắt gọt kim loại (*)
326520123Hàn (*)
336520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (*)
346520221Điện công nghiệp và dân dụng (*)
356520227Điện công nghiệp (*)
366580205Xây dựng cầu – đường bộ (*)
376580301Quản lý xây dựng
386810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
396850203Bảo hộ lao động

Kinh doanh vận tải đường bộ

Mã ngành: 5340110

Kế toán xây dựng

Mã ngành: 5340309

Quản lý và bán hàng siêu thị

Mã ngành: 5340424

Quản lý kho hàng

Mã ngành: 5340425

Kỹ thuật xây dựng (*)

Mã ngành: 5580201

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tiếng Anh du lịch

Mã ngành: 6220217

Logistics

Mã ngành: 6340113

Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ

Mã ngành: 6340114

Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas

Mã ngành: 6340115

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 6340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: 6380201

Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

Mã ngành: 6480202

Lập trình/Phân tích hệ thống (Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 6480209

Công nghệ kỹ thuật giao thông

Mã ngành: 6510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (*)

Mã ngành: 6510104

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 6510105

Xây dựng công trình thủy (*)

Mã ngành: 6510109

Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt

Mã ngành: 6510110

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (*)

Mã ngành: 6510201

Bảo trì và sửa chữa ô tô (*)

Mã ngành: 6510215

Công nghệ ôtô (*)

Mã ngành: 6510216

Vận hành máy thi công nền (*)

Mã ngành: 6510508

Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ

Mã ngành: 6510606

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

Mã ngành: 6510902

Trắc địa công trình (*)

Mã ngành: 6510910

Chế tạo thiết bị cơ khí

Mã ngành: 6520104

Cắt gọt kim loại (*)

Mã ngành: 6520121

Hàn (*)

Mã ngành: 6520123

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (*)

Mã ngành: 6520205

Điện công nghiệp và dân dụng (*)

Mã ngành: 6520221

Điện công nghiệp (*)

Mã ngành: 6520227

Xây dựng cầu – đường bộ (*)

Mã ngành: 6580205

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Bảo hộ lao động

Mã ngành: 6850203

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
15340110Kinh doanh vận tải đường bộ0ĐT THPT
25340309Kế toán xây dựng0ĐT THPT
35340424Quản lý và bán hàng siêu thị0ĐT THPT
45340425Quản lý kho hàng0ĐT THPT
55580201Kỹ thuật xây dựng (*)0ĐT THPT
66210402Thiết kế đồ họa0ĐT THPT
76220206Tiếng Anh0ĐT THPT
86220217Tiếng Anh du lịch0ĐT THPT
96340113Logistics0ĐT THPT
106340114Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ0ĐT THPT
116340115Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas0ĐT THPT
126340121Kinh doanh thương mại0ĐT THPT
136340122Thương mại điện tử0ĐT THPT
146340302Kế toán doanh nghiệp0ĐT THPT
156380201Dịch vụ pháp lý0ĐT THPT
166480202Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)0ĐT THPT
176480209Lập trình/Phân tích hệ thống (Công nghệ thông tin)0ĐT THPT
186510102Công nghệ kỹ thuật giao thông0ĐT THPT
196510104Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (*)0ĐT THPT
206510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng0ĐT THPT
216510109Xây dựng công trình thủy (*)0ĐT THPT
226510110Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt0ĐT THPT
236510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (*)0ĐT THPT
246510215Bảo trì và sửa chữa ô tô (*)0ĐT THPT
256510216Công nghệ ôtô (*)0ĐT THPT
266510508Vận hành máy thi công nền (*)0ĐT THPT
276510606Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ0ĐT THPT
286510902Công nghệ kỹ thuật trắc địa0ĐT THPT
296510910Trắc địa công trình (*)0ĐT THPT
306520104Chế tạo thiết bị cơ khí0ĐT THPT
316520121Cắt gọt kim loại (*)0ĐT THPT
326520123Hàn (*)0ĐT THPT
336520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (*)0ĐT THPT
346520221Điện công nghiệp và dân dụng (*)0ĐT THPT
356520227Điện công nghiệp (*)0ĐT THPT
366580205Xây dựng cầu – đường bộ (*)0ĐT THPT
376580301Quản lý xây dựng0ĐT THPT
386810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0ĐT THPT
396850203Bảo hộ lao động0ĐT THPT

1. Kinh doanh vận tải đường bộ

Mã ngành: 5340110

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

2. Kế toán xây dựng

Mã ngành: 5340309

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

3. Quản lý và bán hàng siêu thị

Mã ngành: 5340424

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

4. Quản lý kho hàng

Mã ngành: 5340425

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

5. Kỹ thuật xây dựng (*)

Mã ngành: 5580201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

6. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

7. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

8. Tiếng Anh du lịch

Mã ngành: 6220217

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

9. Logistics

Mã ngành: 6340113

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

10. Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ

Mã ngành: 6340114

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

11. Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas

Mã ngành: 6340115

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

12. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 6340121

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

13. Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

14. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

15. Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: 6380201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

16. Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

Mã ngành: 6480202

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

17. Lập trình/Phân tích hệ thống (Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 6480209

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

18. Công nghệ kỹ thuật giao thông

Mã ngành: 6510102

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

19. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (*)

Mã ngành: 6510104

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

20. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 6510105

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

21. Xây dựng công trình thủy (*)

Mã ngành: 6510109

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

22. Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt

Mã ngành: 6510110

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

23. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (*)

Mã ngành: 6510201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

24. Bảo trì và sửa chữa ô tô (*)

Mã ngành: 6510215

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

25. Công nghệ ôtô (*)

Mã ngành: 6510216

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

26. Vận hành máy thi công nền (*)

Mã ngành: 6510508

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

27. Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ

Mã ngành: 6510606

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

28. Công nghệ kỹ thuật trắc địa

Mã ngành: 6510902

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

29. Trắc địa công trình (*)

Mã ngành: 6510910

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

30. Chế tạo thiết bị cơ khí

Mã ngành: 6520104

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

31. Cắt gọt kim loại (*)

Mã ngành: 6520121

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

32. Hàn (*)

Mã ngành: 6520123

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

33. Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (*)

Mã ngành: 6520205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

34. Điện công nghiệp và dân dụng (*)

Mã ngành: 6520221

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

35. Điện công nghiệp (*)

Mã ngành: 6520227

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

36. Xây dựng cầu – đường bộ (*)

Mã ngành: 6580205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

37. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

38. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

39. Bảo hộ lao động

Mã ngành: 6850203

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp:

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ đăng ký tuyển sinh

Hồ sơ đăng ký xét tuyển: "Theo mẫu do Nhà trường quy định"

Thời gian tuyển sinh: Nhận hồ sơ xét tuyển 03/2025

 

File PDF đề án

Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 Tại đây. 

Giới thiệu trường

Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V
  • Mã trường: CDT0402
  • Địa chỉ: Số 765A Nguyễn Văn Linh, TT. Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • Website: http://www.httc.edu.vn/

Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải Trung ương V (CCOTN5), có trụ sở chính tại số 28 Ngô Xuân Thu, phường Hoà Khánh Bắc, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng, là cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc Bộ Giao thông Vận tải. Trường được thành lập từ năm 1976 với tiền thân là Trường Trung học Giao thông Vận tải V. Đến năm 2000, trường chính thức nâng cấp thành hệ cao đẳng và từ năm 2017 đổi tên thành Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải Trung ương V theo quyết định của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

Hiện tại, trường có quy mô đào tạo hàng ngàn sinh viên với hơn 60 phòng học lý thuyết, 50 phòng thực hành – thí nghiệm, xưởng cơ khí ô tô – điện lạnh – cầu đường hiện đại, cùng ký túc xá rộng hơn 6.000 m² và nhà ăn, khu thể thao phục vụ sinh hoạt cho sinh viên. Đội ngũ giảng viên gồm hơn 110 thạc sĩ, giảng viên chính, nghiên cứu sinh, cùng các chuyên gia đầu ngành trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ và logistics.

Với phương châm đào tạo "Thực học – Thực hành – Thực nghiệp", nhà trường cam kết hơn 90% sinh viên tốt nghiệp có việc làm đúng chuyên môn, hợp tác với nhiều doanh nghiệp lớn như Cienco, Honda, VinFast, các công ty logistics và xây dựng hạ tầng giao thông.