Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn năm 2026

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét học bạ

Phương thức 2: Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Học sinh đã tốt nghiệp THPT

1.2 Quy chế

Căn cứ kết quả học tập và rèn luyện các năm lớp 10, 11, 12

2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Học sinh đã tốt nghiệp THPT

2.2 Quy chế

 kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210103Hội họaC03
26210225Thanh nhạcC03
36220206Tiếng AnhD01
46340302Kế toán doanh nghiệpD01
56340404Quản trị kinh doanhD01
66480102Kỹ thuật sửa chữa, lấp ráp máy tínhC01
76480202Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)C01
86510216Công nghệ ô tôC01
96520104Chế tạo thiết bị cơ khíC01
106520121Cắt gọt kim loạiC01
116520123HànC01
126520225Điện tử công nghiệpC01
136520227Điện công nghiệpC01
146520255Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnhC01
156520263Cơ điện tửC01
166620120Chăn nuôi - Thú yB03
176810103Hướng dẫn du lịchD01
186810201Quản trị khách sạnD01
196810206Quản trị nhà hàngD01
206810207Kỹ thuật chế bến món ănD01

Hội họa

Mã ngành: 6210103

Tổ hợp: C03

Thanh nhạc

Mã ngành: 6210225

Tổ hợp: C03

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: D01

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Tổ hợp: D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: D01

Kỹ thuật sửa chữa, lấp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Tổ hợp: C01

Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

Mã ngành: 6480202

Tổ hợp: C01

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Tổ hợp: C01

Chế tạo thiết bị cơ khí

Mã ngành: 6520104

Tổ hợp: C01

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Tổ hợp: C01

Hàn

Mã ngành: 6520123

Tổ hợp: C01

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Tổ hợp: C01

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tổ hợp: C01

Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh

Mã ngành: 6520255

Tổ hợp: C01

Cơ điện tử

Mã ngành: 6520263

Tổ hợp: C01

Chăn nuôi - Thú y

Mã ngành: 6620120

Tổ hợp: B03

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: D01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: D01

Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

Tổ hợp: D01

Kỹ thuật chế bến món ăn

Mã ngành: 6810207

Tổ hợp: D01

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
16210103Hội họa0ĐT THPTC03
26210225Thanh nhạc0ĐT THPTC03
36220206Tiếng Anh0ĐT THPTD01
46340302Kế toán doanh nghiệp0ĐT THPTD01
56340404Quản trị kinh doanh0ĐT THPTD01
66480102Kỹ thuật sửa chữa, lấp ráp máy tính0ĐT THPTC01
76480202Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)0ĐT THPTC01
86510216Công nghệ ô tô0ĐT THPTC01
96520104Chế tạo thiết bị cơ khí0ĐT THPTC01
106520121Cắt gọt kim loại0ĐT THPTC01
116520123Hàn0ĐT THPTC01
126520225Điện tử công nghiệp0ĐT THPTC01
136520227Điện công nghiệp0ĐT THPTC01
146520255Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh0ĐT THPTC01
156520263Cơ điện tử0ĐT THPTC01
166620120Chăn nuôi - Thú y0ĐT THPTB03
176810103Hướng dẫn du lịch0ĐT THPTD01
186810201Quản trị khách sạn0ĐT THPTD01
196810206Quản trị nhà hàng0ĐT THPTD01
206810207Kỹ thuật chế bến món ăn0ĐT THPTD01

1. Hội họa

Mã ngành: 6210103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C03

2. Thanh nhạc

Mã ngành: 6210225

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C03

3. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

4. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

6. Kỹ thuật sửa chữa, lấp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C01

7. Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

Mã ngành: 6480202

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C01

8. Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C01

9. Chế tạo thiết bị cơ khí

Mã ngành: 6520104

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C01

10. Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C01

11. Hàn

Mã ngành: 6520123

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C01

12. Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C01

13. Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C01

14. Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh

Mã ngành: 6520255

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C01

15. Cơ điện tử

Mã ngành: 6520263

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C01

16. Chăn nuôi - Thú y

Mã ngành: 6620120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: B03

17. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

18. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

19. Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

20. Kỹ thuật chế bến món ăn

Mã ngành: 6810207

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Thời gian đào tạo: Đào tạo theo tín chỉ, từ 2,5 năm - 3 năm (tùy nghề)

Nhận hồ sơ: từ ngày thông báo đến 31/10/2026

Hồ sơ đăng ký học cao đẳng:

     - Một (01) bằng tốt nghiệp/giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THCS/THPT (photo)

     - Một (01) căn cước công dân (bản photo)

     - Một (01) học bạ THCS/THPT (bản photo)

     - Một (01) giấy khám sức khỏe đi học (nhà trường tổ chức khám sức khỏe tập trung)

     - Một (01) phiếu đăng ký dự tuyển vào giáo dục nghề nghiệp (theo mẫu trong hồ sơ)

File PDF đề án

Tải file PDF Thông tin Tuyển sinh 2026 hệ Cao đẳng tại đây.

Tải file PDF Thông tin Tuyển sinh 2025 hệ Cao đẳng tại đây.

Giới thiệu trường

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn
  • Mã trường: CDD3702
  • Địa chỉ: 684 Hùng Vương, TP.Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
  • Website: www.cdktcnqn.edu.vn 

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn (tiếng Anh: Quy Nhon College of Engineering and Technology, mã CDD3702), trực thuộc UBND tỉnh Bình Định, có lịch sử lâu dài từ năm 1962 khi thành lập với tên Trường Trung học Kỹ thuật Quy Nhơn, trước khi nâng cấp thành cao đẳng nghề vào năm 2007 và chính thức mang tên hiện tại từ năm 2017 . Trường đào tạo đa cấp từ sơ cấp, trung cấp đến hệ cao đẳng, với khoảng 15 ngành đào tạo chính quy và hơn 11 ngành trung cấp, tập trung vào kỹ thuật – công nghệ như Cắt gọt kim loại, Hàn, Điện công nghiệp, Công nghệ ô tô, Công nghệ thông tin... . Với quy mô gần 40.000 m², sở hữu 30 phòng lý thuyết, nhiều xưởng thực hành chuyên ngành, ký túc xá và khu thể thao, trường đầu tư mạnh vào trang thiết bị hiện đại với kinh phí hơn 100 tỷ đồng. Đội ngũ cán bộ – giảng viên gồm hơn 300 người, trong đó gần 80% có trình độ sau đại học, với nhiều giảng viên được cử đi đào tạo chuyên môn ở Hàn Quốc, Đức, Australia, Malaysia, Thái Lan... . Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp đạt hơn 90%, trong đó hơn 85% có việc làm đúng chuyên ngành nhờ chương trình thực tập – kết nối doanh nghiệp như Vinfast, Daikin, Lilama, THACO... được tổ chức thường niên như Ngày hội việc làm năm 2025 . Với chức năng đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật vững tay nghề, nghiên cứu ứng dụng và liên kết doanh nghiệp – quốc tế, Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn ngày càng khẳng định vị thế là địa chỉ đào tạo nghề uy tín hàng đầu trong khu vực miền Trung.