Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Công thương Việt Nam 2026

Thông tin tuyển sinh năm 2026 Trường Cao đẳng Công thương Việt Nam

Trường Cao đẳng Công thương Việt Nam thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét học bạ

Phương thức 2: Xét điểm thi THPT

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét theo điểm thi tốt nghiệp THPTQG theo Tổ hợp ( A; A1; B; C; D; D1…)>= 15 điểm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
26220103Hướng dẫn du lịch
36220202Phiên dịch Tiếng Anh Thương Mại
46220203Phiên dịch Tiếng Anh Du Lịch
56220205Phiên dịch Tiếng Đức Kinh tế, Thương Mại (6220205)
66220209Tiếng Trung Quốc
76220211Tiếng Hàn Quốc
86220212Tiếng Nhật
96220216Tiếng Anh thương mại
106320103Báo chí
116320301Văn thư hành chính
126320302Văn thư - Lưu trữ
136340113Logistic
146340115Dịch vụ thương mại hàng không
156340118Marketing thương mại
166340122Thương mại điện tử
176340302Kế toán doanh nghiệp
186340403Quản trị văn phòng
196340417Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
206380205Dịch vụ Pháp Lý Doanh Nghiệp
216380206Dịch vụ Pháp Lý Đất Đai
226380207Dịch vụ Pháp Lý về Tố Tụng
236480201Công nghệ thông tin
246480202Công nghệ thông tin - UDPM
256510202Công nghệ kỹ thuật ô tô
266510303Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
276520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
286520225Điện tử công nghiệp
296520227Điện công nghiệp
306720201Dược
316720301Điều dưỡng
326760203Dịch vụ chăm sóc gia đình
336810201Quản trị khách sạn
346810206Quản trị nhà hàng
356810207Kỹ thuật chế biến món ăn
366810404Chăm sóc sắc đẹp

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 6220101

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6220103

Phiên dịch Tiếng Anh Thương Mại

Mã ngành: 6220202

Phiên dịch Tiếng Anh Du Lịch

Mã ngành: 6220203

Phiên dịch Tiếng Đức Kinh tế, Thương Mại (6220205)

Mã ngành: 6220205

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 6220216

Báo chí

Mã ngành: 6320103

Văn thư hành chính

Mã ngành: 6320301

Văn thư - Lưu trữ

Mã ngành: 6320302

Logistic

Mã ngành: 6340113

Dịch vụ thương mại hàng không

Mã ngành: 6340115

Marketing thương mại

Mã ngành: 6340118

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 6340417

Dịch vụ Pháp Lý Doanh Nghiệp

Mã ngành: 6380205

Dịch vụ Pháp Lý Đất Đai

Mã ngành: 6380206

Dịch vụ Pháp Lý về Tố Tụng

Mã ngành: 6380207

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Công nghệ thông tin - UDPM

Mã ngành: 6480202

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 6510303

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Dịch vụ chăm sóc gia đình

Mã ngành: 6760203

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

  • Xét điểm tổng kết 5 học kỳ (2 HK lớp 10+ 2 HK lớp 11+ 1 HK1 lớp 12)>= 25 điểm
  • Xét theo điểm tổng kết năm lớp 12 của các Tổ hợp  (A; A1 B; C; D; D1…)>= 16 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
26220103Hướng dẫn du lịch
36220202Phiên dịch Tiếng Anh Thương Mại
46220203Phiên dịch Tiếng Anh Du Lịch
56220205Phiên dịch Tiếng Đức Kinh tế, Thương Mại (6220205)
66220209Tiếng Trung Quốc
76220211Tiếng Hàn Quốc
86220212Tiếng Nhật
96220216Tiếng Anh thương mại
106320103Báo chí
116320301Văn thư hành chính
126320302Văn thư - Lưu trữ
136340113Logistic
146340115Dịch vụ thương mại hàng không
156340118Marketing thương mại
166340122Thương mại điện tử
176340302Kế toán doanh nghiệp
186340403Quản trị văn phòng
196340417Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
206380205Dịch vụ Pháp Lý Doanh Nghiệp
216380206Dịch vụ Pháp Lý Đất Đai
226380207Dịch vụ Pháp Lý về Tố Tụng
236480201Công nghệ thông tin
246480202Công nghệ thông tin - UDPM
256510202Công nghệ kỹ thuật ô tô
266510303Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
276520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
286520225Điện tử công nghiệp
296520227Điện công nghiệp
306720201Dược
316720301Điều dưỡng
326760203Dịch vụ chăm sóc gia đình
336810201Quản trị khách sạn
346810206Quản trị nhà hàng
356810207Kỹ thuật chế biến món ăn
366810404Chăm sóc sắc đẹp

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 6220101

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6220103

Phiên dịch Tiếng Anh Thương Mại

Mã ngành: 6220202

Phiên dịch Tiếng Anh Du Lịch

Mã ngành: 6220203

Phiên dịch Tiếng Đức Kinh tế, Thương Mại (6220205)

Mã ngành: 6220205

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 6220216

Báo chí

Mã ngành: 6320103

Văn thư hành chính

Mã ngành: 6320301

Văn thư - Lưu trữ

Mã ngành: 6320302

Logistic

Mã ngành: 6340113

Dịch vụ thương mại hàng không

Mã ngành: 6340115

Marketing thương mại

Mã ngành: 6340118

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 6340417

Dịch vụ Pháp Lý Doanh Nghiệp

Mã ngành: 6380205

Dịch vụ Pháp Lý Đất Đai

Mã ngành: 6380206

Dịch vụ Pháp Lý về Tố Tụng

Mã ngành: 6380207

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Công nghệ thông tin - UDPM

Mã ngành: 6480202

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 6510303

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Dịch vụ chăm sóc gia đình

Mã ngành: 6760203

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
16220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam0ĐT THPTHọc Bạ
26220103Hướng dẫn du lịch0ĐT THPTHọc Bạ
36220202Phiên dịch Tiếng Anh Thương Mại0ĐT THPTHọc Bạ
46220203Phiên dịch Tiếng Anh Du Lịch0ĐT THPTHọc Bạ
56220205Phiên dịch Tiếng Đức Kinh tế, Thương Mại (6220205)0ĐT THPTHọc Bạ
66220209Tiếng Trung Quốc0ĐT THPTHọc Bạ
76220211Tiếng Hàn Quốc0ĐT THPTHọc Bạ
86220212Tiếng Nhật0ĐT THPTHọc Bạ
96220216Tiếng Anh thương mại0ĐT THPTHọc Bạ
106320103Báo chí0ĐT THPTHọc Bạ
116320301Văn thư hành chính0ĐT THPTHọc Bạ
126320302Văn thư - Lưu trữ0ĐT THPTHọc Bạ
136340113Logistic0ĐT THPTHọc Bạ
146340115Dịch vụ thương mại hàng không0ĐT THPTHọc Bạ
156340118Marketing thương mại0ĐT THPTHọc Bạ
166340122Thương mại điện tử0ĐT THPTHọc Bạ
176340302Kế toán doanh nghiệp0ĐT THPTHọc Bạ
186340403Quản trị văn phòng0ĐT THPTHọc Bạ
196340417Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ0ĐT THPTHọc Bạ
206380205Dịch vụ Pháp Lý Doanh Nghiệp0ĐT THPTHọc Bạ
216380206Dịch vụ Pháp Lý Đất Đai0ĐT THPTHọc Bạ
226380207Dịch vụ Pháp Lý về Tố Tụng0ĐT THPTHọc Bạ
236480201Công nghệ thông tin 0ĐT THPTHọc Bạ
246480202Công nghệ thông tin - UDPM0ĐT THPTHọc Bạ
256510202Công nghệ kỹ thuật ô tô0ĐT THPTHọc Bạ
266510303Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử0ĐT THPTHọc Bạ
276520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí0ĐT THPTHọc Bạ
286520225Điện tử công nghiệp0ĐT THPTHọc Bạ
296520227Điện công nghiệp0ĐT THPTHọc Bạ
306720201Dược0ĐT THPTHọc Bạ
316720301Điều dưỡng0ĐT THPTHọc Bạ
326760203Dịch vụ chăm sóc gia đình0ĐT THPTHọc Bạ
336810201Quản trị khách sạn0ĐT THPTHọc Bạ
346810206Quản trị nhà hàng0ĐT THPTHọc Bạ
356810207Kỹ thuật chế biến món ăn0ĐT THPTHọc Bạ
366810404Chăm sóc sắc đẹp0ĐT THPTHọc Bạ

1. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 6220101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

2. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6220103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

3. Phiên dịch Tiếng Anh Thương Mại

Mã ngành: 6220202

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

4. Phiên dịch Tiếng Anh Du Lịch

Mã ngành: 6220203

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

5. Phiên dịch Tiếng Đức Kinh tế, Thương Mại (6220205)

Mã ngành: 6220205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

6. Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

7. Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

8. Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

9. Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 6220216

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

10. Báo chí

Mã ngành: 6320103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

11. Văn thư hành chính

Mã ngành: 6320301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

12. Văn thư - Lưu trữ

Mã ngành: 6320302

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

13. Logistic

Mã ngành: 6340113

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

14. Dịch vụ thương mại hàng không

Mã ngành: 6340115

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

15. Marketing thương mại

Mã ngành: 6340118

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

16. Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

17. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

18. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

19. Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 6340417

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

20. Dịch vụ Pháp Lý Doanh Nghiệp

Mã ngành: 6380205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

21. Dịch vụ Pháp Lý Đất Đai

Mã ngành: 6380206

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

22. Dịch vụ Pháp Lý về Tố Tụng

Mã ngành: 6380207

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

23. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

24. Công nghệ thông tin - UDPM

Mã ngành: 6480202

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

25. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

26. Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 6510303

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

27. Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

28. Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

29. Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

30. Dược

Mã ngành: 6720201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

31. Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

32. Dịch vụ chăm sóc gia đình

Mã ngành: 6760203

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

33. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

34. Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

35. Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

36. Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp:

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

1. Thời gian xét tuyển:

  • Nhận hồ sơ tuyển sinh liên tục từ: 1/1/2026 đến 30/12/2026 (cho đến khi đủ chỉ tiêu thì dừng);
  • Nhập học: Đợt 1: Từ 06/02/2026 đến 3/5/2026; Đợt 2: từ 4/5/2026 đến 27/6/2026; Đợt 3: Từ 1/07/2026 đến 30/8/2026; Đợt 4: từ 3/9/2026 đến 30/10/2026

2. Hồ sơ xét tuyển:

1. Bản sao học bạ; Bằng (hoặc GCN) tốt nghiệp THCS - Đối với học sinh tốt nghiệp THCS học hệ Trung cấp;

2. Bản sao học bạ, Bằng (hoặc GCN) tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương); 4 ảnh 3x4;

3. Sơ yếu lý lịch (xác nhận Chính quyền địa phương)

4. Bản sao công chứng: Giấy khai sinh, căn cước công dân (CMND)

5. Sổ đoàn, giấy chuyển nghĩa vụ quân sự, chuyển sinh hoạt đảng (nếu có);

File PDF đề án

Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Cao đẳng Công thương Việt Nam
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Công thương Việt Nam
  • Mã trường: CDD1204
  • Địa chỉ: Ngõ 106 – Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Website: https://www.htc.edu.vn/rss/index.php

Trường Cao đẳng Công Thương Việt Nam (tên viết tắt: VCI College) là cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập, được thành lập ngày 03/11/2011 theo quyết định của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, và chính thức hoạt động từ năm 2012. Trường có trụ sở chính tại Thái Nguyên, đồng thời mở rộng mạng lưới đào tạo tại Hà Nội, TP.HCM, Đắk Lắk và nhiều địa phương khác. Nhà trường hướng đến mục tiêu trở thành trường cao đẳng chất lượng cao đạt chuẩn quốc tế, đào tạo đa ngành nghề như Công nghệ kỹ thuật ô tô, Điện – Điện tử, Công nghệ thông tin, Kế toán, Quản trị doanh nghiệp, Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn, Ngôn ngữ (Anh, Hàn, Trung, Nhật)… với cơ chế gắn kết chặt chẽ giữa sinh viên, nhà trường và doanh nghiệp. VCI College luôn chú trọng đầu tư cơ sở vật chất hiện đại, phòng thực hành, xưởng nghề, học liệu đầy đủ; đồng thời ký cam kết 100% sinh viên có việc làm trong mức lương từ 7–15 triệu đồng/tháng ngay sau tốt nghiệp. Với các thành tích như được tặng bằng khen của Bộ LĐ-TB&XH (2021) và danh hiệu “Cơ sở giáo dục tiêu biểu Châu Á – Thái Bình Dương” (2023), Trường Cao đẳng Công Thương Việt Nam khẳng định vị thế là địa chỉ đào tạo nghề uy tín, chất lượng cao, góp phần đáng kể trong công cuộc phát triển nguồn nhân lực cho nền kinh tế Việt Nam