Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Quảng Nam 2025

Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Quảng Nam năm 2025

Trường Cao đẳng Quảng Nam thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau:

Phương thức: Xét học bạ THPT

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét học bạ năm lớp 12

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1D001Công nghệ thông tinA00; A01; A04; A10; A18
2D002Công nghệ KT Điện, Điện tửA00; A01; A04; A10; A18
3D003CNKT Điều khiển và tự động hóaA00; A01; A04; A10; A18
4D004Điện Công nghiệpA00; A01; A04; A10; A18
5D005Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khíA00; A01; A04; A10; A14
6D006Công nghệ KT Xây đựngA00; A01; A04; A10; A18
7D007Công nghệ ôtôA00; A01; A04; A10; A18
8D008Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; A04; A10; A18
9D009Kế toánA00; A01; A05; A17; D01
10D010Quản trị kinh doanhA00; A01; A05; A17; D01
11D011Hướng dẫn du lịchA00; A01; A05; A17; D01
12D012Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; A05; A17; D01
13D013Tài chính - ngân hàngA00; A01; A05; A17; D01
14D014Tiếng AnhA01; B08; D01; D14; D15
15D015Chăn nuôiB00; B01; B03; B05; B08
16D016Chăn nuôi - Thú yB00; B01; B03; B05; B08
17D017Dịch vụ thú yB00; B01; B03; B05; B08
18D018Lâm nghiệpA00; B00; B03; B05; B08
19D019Nông nghiệp công nghệ caoA00; B00; B03; B05; B08
20D020Khoa học cây trồngA00; B00; B03; B05; B08
21D021Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; B03; B05; B08
22D022May thời trangA00; A01; A04; A10; A18
23D023Dịch vụ pháp lýA06; A07; A12; C00; D01
24D024Quản lý đất đaiA00; B00; B03; B05; B08

Công nghệ thông tin

Mã ngành: D001

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Công nghệ KT Điện, Điện tử

Mã ngành: D002

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

CNKT Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: D003

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Điện Công nghiệp

Mã ngành: D004

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí

Mã ngành: D005

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A14

Công nghệ KT Xây đựng

Mã ngành: D006

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Công nghệ ôtô

Mã ngành: D007

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: D008

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Kế toán

Mã ngành: D009

Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: D010

Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: D011

Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: D012

Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

Tài chính - ngân hàng

Mã ngành: D013

Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

Tiếng Anh

Mã ngành: D014

Tổ hợp: A01; B08; D01; D14; D15

Chăn nuôi

Mã ngành: D015

Tổ hợp: B00; B01; B03; B05; B08

Chăn nuôi - Thú y

Mã ngành: D016

Tổ hợp: B00; B01; B03; B05; B08

Dịch vụ thú y

Mã ngành: D017

Tổ hợp: B00; B01; B03; B05; B08

Lâm nghiệp

Mã ngành: D018

Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: D019

Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

Khoa học cây trồng

Mã ngành: D020

Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: D021

Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

May thời trang

Mã ngành: D022

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: D023

Tổ hợp: A06; A07; A12; C00; D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: D024

Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1D001Công nghệ thông tinA00; A01; A04; A10; A18
2D002Công nghệ KT Điện, Điện tửA00; A01; A04; A10; A18
3D003CNKT Điều khiển và tự động hóaA00; A01; A04; A10; A18
4D004Điện Công nghiệpA00; A01; A04; A10; A18
5D005Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khíA00; A01; A04; A10; A14
6D006Công nghệ KT Xây đựngA00; A01; A04; A10; A18
7D007Công nghệ ôtôA00; A01; A04; A10; A18
8D008Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; A04; A10; A18
9D009Kế toánA00; A01; A05; A17; D01
10D010Quản trị kinh doanhA00; A01; A05; A17; D01
11D011Hướng dẫn du lịchA00; A01; A05; A17; D01
12D012Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; A05; A17; D01
13D013Tài chính - ngân hàngA00; A01; A05; A17; D01
14D014Tiếng AnhA01; B08; D01; D14; D15
15D015Chăn nuôiB00; B01; B03; B05; B08
16D016Chăn nuôi - Thú yB00; B01; B03; B05; B08
17D017Dịch vụ thú yB00; B01; B03; B05; B08
18D018Lâm nghiệpA00; B00; B03; B05; B08
19D019Nông nghiệp công nghệ caoA00; B00; B03; B05; B08
20D020Khoa học cây trồngA00; B00; B03; B05; B08
21D021Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; B03; B05; B08
22D022May thời trangA00; A01; A04; A10; A18
23D023Dịch vụ pháp lýA06; A07; A12; C00; D01
24D024Quản lý đất đaiA00; B00; B03; B05; B08

Công nghệ thông tin

Mã ngành: D001

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Công nghệ KT Điện, Điện tử

Mã ngành: D002

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

CNKT Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: D003

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Điện Công nghiệp

Mã ngành: D004

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí

Mã ngành: D005

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A14

Công nghệ KT Xây đựng

Mã ngành: D006

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Công nghệ ôtô

Mã ngành: D007

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: D008

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Kế toán

Mã ngành: D009

Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: D010

Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: D011

Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: D012

Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

Tài chính - ngân hàng

Mã ngành: D013

Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

Tiếng Anh

Mã ngành: D014

Tổ hợp: A01; B08; D01; D14; D15

Chăn nuôi

Mã ngành: D015

Tổ hợp: B00; B01; B03; B05; B08

Chăn nuôi - Thú y

Mã ngành: D016

Tổ hợp: B00; B01; B03; B05; B08

Dịch vụ thú y

Mã ngành: D017

Tổ hợp: B00; B01; B03; B05; B08

Lâm nghiệp

Mã ngành: D018

Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: D019

Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

Khoa học cây trồng

Mã ngành: D020

Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: D021

Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

May thời trang

Mã ngành: D022

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: D023

Tổ hợp: A06; A07; A12; C00; D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: D024

Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1D001Công nghệ thông tin0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A10; A18
2D002Công nghệ KT Điện, Điện tử0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A10; A18
3D003CNKT Điều khiển và tự động hóa0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A10; A18
4D004Điện Công nghiệp0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A10; A18
5D005Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A10; A14
6D006Công nghệ KT Xây đựng0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A10; A18
7D007Công nghệ ôtô0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A10; A18
8D008Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A10; A18
9D009Kế toán0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A05; A17; D01
10D010Quản trị kinh doanh0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A05; A17; D01
11D011Hướng dẫn du lịch0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A05; A17; D01
12D012Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A05; A17; D01
13D013Tài chính - ngân hàng0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A05; A17; D01
14D014Tiếng Anh0ĐT THPTHọc BạA01; B08; D01; D14; D15
15D015Chăn nuôi0ĐT THPTHọc BạB00; B01; B03; B05; B08
16D016Chăn nuôi - Thú y0ĐT THPTHọc BạB00; B01; B03; B05; B08
17D017Dịch vụ thú y0ĐT THPTHọc BạB00; B01; B03; B05; B08
18D018Lâm nghiệp0ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; B05; B08
19D019Nông nghiệp công nghệ cao0ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; B05; B08
20D020Khoa học cây trồng0ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; B05; B08
21D021Nuôi trồng thủy sản0ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; B05; B08
22D022May thời trang0ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A10; A18
23D023Dịch vụ pháp lý0ĐT THPTHọc BạA06; A07; A12; C00; D01
24D024Quản lý đất đai0ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; B05; B08

1. Công nghệ thông tin

Mã ngành: D001

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

2. Công nghệ KT Điện, Điện tử

Mã ngành: D002

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

3. CNKT Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: D003

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

4. Điện Công nghiệp

Mã ngành: D004

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

5. Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí

Mã ngành: D005

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A14

6. Công nghệ KT Xây đựng

Mã ngành: D006

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

7. Công nghệ ôtô

Mã ngành: D007

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

8. Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: D008

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

9. Kế toán

Mã ngành: D009

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

10. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: D010

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

11. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: D011

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

12. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: D012

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

13. Tài chính - ngân hàng

Mã ngành: D013

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

14. Tiếng Anh

Mã ngành: D014

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B08; D01; D14; D15

15. Chăn nuôi

Mã ngành: D015

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B01; B03; B05; B08

16. Chăn nuôi - Thú y

Mã ngành: D016

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B01; B03; B05; B08

17. Dịch vụ thú y

Mã ngành: D017

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B01; B03; B05; B08

18. Lâm nghiệp

Mã ngành: D018

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

19. Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: D019

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

20. Khoa học cây trồng

Mã ngành: D020

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

21. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: D021

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

22. May thời trang

Mã ngành: D022

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

23. Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: D023

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A06; A07; A12; C00; D01

24. Quản lý đất đai

Mã ngành: D024

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ đăng ký tuyển sinh

Thời gian xét tuyển: Trường tuyển sinh cả năm.

Hồ sơ xét tuyển: 

Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời

Học bạ THPT

Giấy khai sinh

Căn cước công dân

 

File PDF đề án

Tải file PDF Thông tin Tuyển sinh 2025 hệ Cao đẳng tại đây. 

Giới thiệu trường

Trường Cao đẳng Quảng Nam
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Quảng Nam
  • Mã trường: CDD3403
  • Địa chỉ: 224 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Tam Kỳ, TP. Đà Nẵng
  • Website: https://cdqnam.edu.vn/
 

Trường Cao đẳng Quảng Nam được thành lập theo Quyết định số 359/QĐ-LĐTBXH ngày 24/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trên cơ sở sáp nhập 6 trường Cao đẳng, Trung cấp trên địa bàn tỉnh. Trường bắt đầu đi vào hoạt động từ ngày 01/6/2021. Nhà trường có Trụ sở chính tại Số 431 Hùng Vương, 224 Huỳnh Thúc Kháng, TP. Tam Kỳ và 4 điểm đào tạo ở các huyện Duy Xuyên, Núi Thành, Nam Giang, TX Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.

Với phương châm “Thực học, thực hành, vững khởi nghiệp, sáng tương lai”, Trường Cao đẳng Quảng Nam luôn coi trọng và đổi mới hoạt động dạy học nhằm nâng cao chất lượng đào tạo, đào tạo gắn với doanh nghiệp, đáp ứng nhu cầu xã hội, góp phần hoàn thành một trong ba mục tiêu đột phá lớn của tỉnh Quảng Nam là phát triển nguồn nhân lực CNH-HĐH. Đội ngũ quản lý, nhà giáo nhà trường có chuyên môn cao, kinh nghiệm, tâm huyết với nghề. HSSV nhà trường khi tốt nghiệp ra có việc làm ngay đạt trên 80%. Đặc biệt, Nhà trường đã hợp tác với một số doanh nghiệp Nhật Bản, Hàn Quốc hỗ trợ, tiếp nhận HSSV thực tập và giải quyết làm việc với mức thu nhập cao.