Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Du Lịch - Đại Học Huế 2026

Thông tin tuyển sinh trường Du lịch - Đại học Huế (HUHT) năm 2026

Trường Du lịch – Đại học Huế dự kiến tuyển sinh 950 chỉ tiêu với các phương thức xét tuyển sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (XTT)

Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)

Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (học bạ)

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp (KH)

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HUHT năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

- Trường Du lịch - Đại học Huế xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 cho tất cả các ngành đào tạo.

- Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28
27810101Du lịchC00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78
37810102Du lịch điện tửA01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28
47810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78
57810104Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)D01; D14; D15; D66; X78
67810201Quản trị khách sạnC00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78
77810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78

Du lịch điện tử

Mã ngành: 7810102

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78

Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7810104

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66; X78

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

- Trường Du lịch - Đại học Huế sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông để xét tuyển.

- Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung mỗi môn học (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) 3 năm cấp 3;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28
27810101Du lịchC00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78
37810102Du lịch điện tửA01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28
47810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78
57810104Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)D01; D14; D15; D66; X78
67810201Quản trị khách sạnC00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78
77810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78

Du lịch điện tử

Mã ngành: 7810102

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78

Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7810104

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66; X78

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78

3
Điểm xét tuyển kết hợp

3.1 Quy chế

- Xét tuyển sử dụng kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanh
27810101Du lịch
37810102Du lịch điện tử
47810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
57810104Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)
67810201Quản trị khách sạn
77810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Du lịch điện tử

Mã ngành: 7810102

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7810104

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

- Trường Du lịch - Đại học Huế xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2026 với thí sinh là đối tượng được quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanh
27810101Du lịch
37810102Du lịch điện tử
47810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
57810104Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)
67810201Quản trị khách sạn
77810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Du lịch điện tử

Mã ngành: 7810102

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7810104

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17340101Quản trị kinh doanh90Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28
27810101Du lịch110Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78
37810102Du lịch điện tử30Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28
47810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành340Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78
57810104Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)50Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; D66; X78
67810201Quản trị khách sạn240Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78
77810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống90Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78

1. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28

2. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78

3. Du lịch điện tử

Mã ngành: 7810102

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28

4. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 340

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78

5. Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7810104

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; D66; X78

6. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78

7. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn các năm của trường Du lịch - Đại học Huế Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HUHT

Mốc dự kiến năm 2026 sẽ gần tương tự như sau:

  1. Đăng ký tài khoản xét tuyển: Đầu tháng 7/2026

Lưu ý: Thí sinh tự do phải liên hệ với Sở GD&ĐT địa phương để đăng ký tài khoản Dùng để đăng nhập vào hệ thống của Bộ GD&ĐT:  https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn

  1. Đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng:

- Khoảng 15/7 – 30/7/2026 (dự kiến)

- Thí sinh đăng ký, bổ sung và điều chỉnh số lượng nguyện vọng trên hệ thống theo thông báo của Bộ GD&ĐT: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn

  1. Nộp lệ phí xét tuyển:

Cuối tháng 7 – đầu tháng 8/2026.

- Nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến theo số lượng nguyện vọng.

  1. Lọc ảo và công bố điểm chuẩn

- Khoảng giữa tháng 8/2026

  1. Xác nhận nhập học

- Từ giữa đến cuối tháng 8/2026

* Lưu ý: Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ.

Thông tin chi tiết về thời gian và hình thức đăng ký xét tuyển

Sẽ được cập nhật trên website chính thức của Trường Du lịch – Đại học Huế. Thí sinh có thể lựa chọn phương thức đăng ký phù hợp và theo dõi các thông báo mới nhất để không bỏ lỡ cơ hội xét tuyển.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Du Lịch - Đại Học Huế
  • Tên trường: Trường Du lịch - Đại học Huế
  • Tên viết tắt: HUHT
  • Tên Tiếng Anh: School of Hospitality and Tourism – Hue University
  • Mã trường: DHD
  • Địa chỉ: Số 22 Lâm Hoằng, Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế
  • Website: http://hat.hueuni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TruongDuLichDaiHocHueHUHT

Trường Du lịch – Đại học Huế (Mã trường: DHD) được ghi nhận là một trong những đơn vị đào tạo bậc đại học và sau đại học về du lịch lớn nhất ở khu vực miền Trung – Tây nguyên và cả nước. Với sứ mạng đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực du lịch chất lượng cao, nghiên cứu và chuyển giao khoa học công nghệ trong lĩnh vực du lịch đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế của khu vực miền Trung – Tây nguyên và cả nước, Trường Du lịch – Đại học Huế đã và đang tạo ra cơ hội cho hàng ngàn sinh viên năng động, sáng tạo, yêu thích các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực du lịch, dịch vụ.