Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự - Đại Học Trần Đại Nghĩa 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự - Đại học Trần Đại Nghĩa  năm 2026

Năm 2026, Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự - Đại học Trần Đại Nghĩa thông báo tuyển sinh 60 chỉ tiêu với 4 phương thức xét tuyển, cụ thể: 

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Phương thức 2: Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM

Phương thức 3: Điểm thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 4: Điểm thi ĐGNL BQP

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Bắc)A00; A01; A0T
2 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Nam) A00; A01; A0T

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Bắc)

Mã ngành:  7510201

Tổ hợp: A00; A01; A0T

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Nam)

Mã ngành:  7510201

Tổ hợp: A00; A01; A0T

2
Điểm ĐGNL HCM

2.1 Quy chế

Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Bắc)
2 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Nam)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Bắc)

Mã ngành:  7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Nam)

Mã ngành:  7510201

3

3.1 Quy chế

Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Bắc)QDA
2 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Nam) QDA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Bắc)

Mã ngành:  7510201

Tổ hợp: QDA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Nam)

Mã ngành:  7510201

Tổ hợp: QDA

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định của Bộ quốc phòng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Bắc)
2 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Nam)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Bắc)

Mã ngành:  7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Nam)

Mã ngành:  7510201

5
Điểm ĐGNL HN

5.1 Quy chế

Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Bắc)Q00
2 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Nam) Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Bắc)

Mã ngành:  7510201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Nam)

Mã ngành:  7510201

Tổ hợp: Q00

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Bắc)21ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A0T
ĐGNL HNQ00
QDA
2 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Nam) 22ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A0T
ĐGNL HNQ00
QDA

1. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Bắc)

Mã ngành:  7510201

Chỉ tiêu: 21

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A0T; Q00; QDA

2. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Nam)

Mã ngành:  7510201

Chỉ tiêu: 22

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A0T; Q00; QDA

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

a) Bước 1: 

- Làm thủ tục sơ tuyển, thời gian từ ngày 10/2/2026-15/4/2026

- Thí sinh phải đăng ký sơ tuyển tại Ban TSQS cấp xã, phường, đặc khu nơi thí sinh đăng ký thường trú (gọi chung là Ban TSQS cấp xã) và phải được kết luận đủ tiêu chuẩn về chính trị, văn hóa, sức khỏe, độ tuổi... 

b) Bước 2:

- Thí sinh thuộc diện đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, đăng ký cộng điểm khuyến khích và sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực để xét tuyển phải đăng ký thông tin trên hệ thống htttp://www.tuyensinhquandoi.com và nộp minh chứng về Nhà trường theo quy định.

- Thời gian đăng ký: Thí sinh đăng ký trên hệ thống từ ngày 10/6/2026 đến 30/6/2026, dữ liệu đăng ký là dữ liệu dùng để xét tuyển, thí sinh hoàn toàn chịu trách nhiệm trước các thông tin mà mình cập nhật.

c) Bước 3: 

Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển vào Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự trên cổng thông tin tuyển sinh chung của Bộ GDĐT hoặc tại Cổng dịch vụ công quốc gia (gọi tắt là Hệ thống). Chú ý: Phải là nguyện vọng 1

- Ký hiệu trường: VPH

- Ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí 

+ Mã ngành: 7510201

+ Mã xét tuyển: QUANSU

- Thực hiện lấy cùng một điểm chuẩn sau khi quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT và Ban TSQS Bộ Quốc phòng.

- Điểm trúng tuyển theo chỉ tiêu của khu vực phía Bắc, phía Nam (miền Bắc tính từ Hà Tĩnh trở ra, miền Nam tính từ Quảng Trị trở vào)./.

Giới thiệu trường

Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự -  Hệ Quân sự - Đại Học Trần Đại Nghĩa

Mã trường: VPH

Cơ quan chủ quản: Bộ Quốc phòng

Địa chỉ: 189 Nguyễn Oanh, phường 10, Q.Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh

Website: www.tdnu.edu.vn

Năm 2020 trường tạm dừng tuyển sinh.

Những thông tin cần biết

- Thí sinh tự nguyện đăng ký dự tuyển vào Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự.

- Nam thanh niên ngoài Quân đội (kể cả quân nhân đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân), số lượng đăng ký dự tuyển không hạn chế.

- Lý lịch chính trị gia đình và bản thân rõ ràng, đủ điều kiện kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam theo Điều lệ Đảng, không vi phạm các quy định tại Thông tư số 05/2019/TT-BQP ngày 16/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định tiêu chuẩn chính trị của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng trong Quân đội nhân dân Việt Nam và Thông tư số 06/2025/TT-BQP ngày 26/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về đối tượng, tiêu chuẩn đào tạo cán bộ Quân đội nhân dân Việt Nam.

- Phẩm chất đạo đức tốt, là đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam hoặc đoàn viên Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

- Trường hợp thí sinh là quân nhân phải được cấp có thẩm quyền đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ trong thời gian phục vụ tại ngũ

+ Trình độ văn hóa: Tính đến thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên).;

+ Độ tuổi (tính đến năm 2026, không tính tháng sinh): Thanh niên từ 17 đến 21 tuổi, quân nhân tại ngũ hoặc đã xuất ngũ từ 18 đến 23 tuổi;

- Nhà trường thuộc tiêu chuẩn nhóm 2 (nhóm các trường trong quân đội)

+ Tuyển chọn thí sinh (nam) đạt Loại 1 và Loại 2;

+ Thể lực: Chỉ số BMI ≤ 30; thí sinh nam cao từ 1,63 m trở lên, cân nặng từ 50 kg trở lên ;

+Mắt: Được tuyển thí sinh mắc tật khúc xạ cận thị không quá 3 đi-ốp, kiểm tra thị lực sau chỉnh kính (thị lực mắt phải đạt 10/10; tổng thị lực 2 mắt đạt 19/10 trở lên) và các thí sinh cận thị từ 3 đi-ốp đến 6 đi-ốp đã phẫu thuật ổn định (thị lực mắt phải đạt 10/10; tổng thị lực 2 mắt đạt 19/10 trở lên) ;

+Thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên thuộc khu vực 1, hải đảo và thí sinh là người dân tộc thiểu số : Được tuyển thí sinh có thể lực đạt điểm 1 và điểm 2 phải đạt chiều cao từ 1,60 m trở lên, nặng 48 kg trở lên ;

+ Thí sinh là người dân tộc thiểu số thuộc 16 dân tộc rất ít người (gồm các dân tộc: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thẻn, La Hủ) đạt chiều cao từ 1,58 m trở lên, nặng 46 kg trở lên; các tiêu chuẩn khác thực hiện như đối với thí sinh là người dân tộc thiểu số nói chung;