Điểm chuẩn vào trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Tây năm 2019
Phương thức xét tuyển: Trường Cao đẳng cộng đồng Hà Tây xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT ( xét học bạ )
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Tiếng Anh | D01 | 0 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 0 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 0 | |||
| Kế toán | A00; A01; D01 | 0 | |||
| Công nghệ sinh học | A00; B00 | 0 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 0 | |||
| Tin học ứng dụng | A00; A01; D01 | 0 | |||
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01 | 0 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01 | 0 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | A00; A01 | 0 | |||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00 | 0 | |||
| Công nghệ thực phẩm | A00; B00 | 0 | |||
| Công nghệ sau thu hoạch | A00; B00 | 0 | |||
| Chăn nuôi | A00; B00 | 0 | |||
| Khoa học cây trồng | A00; B00 | 0 | |||
| Bảo vệ thực vật | A00; B00 | 0 | |||
| Kinh doanh nông nghiệp | A00; A01; D01 | 0 | |||
| Lâm nghiệp | A00; B00 | 0 | |||
| Dịch vụ thú y | A00; B00 | 0 | |||
| Quản lý đất đai | A00; A01; B00 | 0 | |||