Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) 2026

Sáng ngày (25/2), Đại học Bách khoa Hà Nội công bố Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026. Cụ thể: Bách khoa Hà Nội tiếp tục giữ vững định hướng tuyển sinh ổn định, minh bạch và đa dạng hóa cơ hội tiếp cận cho thí sinh trên toàn quốc. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 dự kiến là 9.880 sinh viên, với 3 phương thức tuyển sinh được duy trì như các năm trước.

Phương thức 1) Phương thức xét tuyển tài năng (XTTN)

Gồm các phương thức sau:

(1.1) Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

(1.2) Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ quốc tế;

(1.3) Xét tuyển dựa theo hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn.

Phương thức 2) Phương thức xét tuyển theo điểm thi Đánh giá tư duy (ĐGTD)

Phương thức 3) Phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (THPT)

Năm 2026, ĐHBK Hà Nội dự kiến tuyển sinh 68 chương trình đào tạo, trong đó có 05 chương trình đào tạo mới, cụ thể:

Số lượng chương trình chuẩn: 38 chương trình;

Số lượng chương trình chất lượng cao - Elitech: 26 chương trình, trong đó:

+) Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh: 19 chương trình;
+) Chương trình có tăng cường ngoại ngữ (Nhật, Pháp): 03 chương trình;
+) Chương trình có chuẩn đầu ra ngoại ngữ khác (Nhật, Đức, Úc): 04 chương trình.

Số lượng chương trình Việt - Pháp (PFIEV): 02 chương trình;

Số lượng chương trình liên kết đào tạo quốc tế: 02 chương trình.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HUST năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 do Bộ GD&ĐT và các Sở GD&ĐT tổ chức

1.2 Quy chế

Tổ hợp xét tuyển: Gồm 8 tổ hợp xét tuyển và môn chính sau: K01, A00, A01, B00, D01, D04, D07 và DD2.

1. Điểm xét tuyển theo kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với tổ hợp K01, thang điểm 30:

[Toán x 3 + Ngữ văn x 1 + Lý/Hóa/Sinh/Tin x 2] x 1/2.

2. Điểm xét tuyển theo kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với tổ hợp XT không có môn chính, thang điểm 30:

ĐX = [(Môn 1+ Môn 2 + Môn 3)] + Điểm ưu tiên (Khu vực và Đối tượng)

3. Điểm xét tuyển theo kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với tổ hợp XT có môn chính, thang điểm 30:

ĐX = [(Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Môn chính) x 3/4 ] + Điểm ưu tiên (Khu vực và Đối tượng)

Quy định về ngoại ngữ:

Thí sinh có chứng chỉ Ngoại ngữ (chứng chỉ tiếng Anh VSTEP, chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc các chứng chỉ Ngoại ngữ khác tương đương), có đăng ký xác thực trên hệ thống của ĐHBK Hà Nội có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (tổ hợp A01, D01, D07) và cộng điểm thưởng khi xét tuyển theo phương thức XTTN (diện 1.2, 1.3) và xét tuyển theo điểm thi ĐGTD.

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, các chương trình FL1 (Tiếng Anh KHKT và Công nghệ), FL3 (Tiếng Trung KH&CN) và FL4 (Tiếng Hàn KH&CN), ngoài các điều kiện cần thiết (theo các phương thức tuyển sinh), thí sinh cần đáp ứng một trong những điều kiện sau về trình độ tiếng Anh hoặc Ngoại ngữ tương đương như sau:

+) Có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP trình độ B1 trở lên hoặc;
+) Có chứng chỉ IELTS (academic) đạt 5.0 trở lên hoặc tương đương hoặc;
+) Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn tiếng Anh đạt từ 6.5 điểm trở lên.

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các chương trình liên kết đào tạo quốc tế bao gồm TROY-IT và FL2 (Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế), ngoài các điều kiện cần thiết (theo các phương thức tuyển sinh), thí sinh cần đáp ứng điều kiện về trình độ tiếng Anh là có chứng chỉ IELTS (academic) đạt 5.5 trở lên.

Quy định về tham chiếu quy đổi tương đương các chứng chỉ Ngoại ngữ:

Danh sách ngành đào tạo BKA theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT 2026:

Mã ngành Tên ngành Khối Ghi chú
BF - E12 Kỹ thuật Thực phẩm A00; B00; D07 Toán là môn chính
BF - E12 Kỹ thuật Thực phẩm B03; C01; C02; X02  
BF - E19 Kỹ thuật Sinh học A00; B00; D07 Toán là môn chính
BF - E19 Kỹ thuật Sinh học B03; C01; C02; X02  
BF1 Kỹ thuật Sinh học A00; B00; D07 Toán là môn chính
BF1 Kỹ thuật Sinh học B03; C01; C02; X02  
BF2 Kỹ thuật Thực phẩm A00; B00; D07 Toán là môn chính
BF2 Kỹ thuật Thực phẩm B03; C01; C02; X02  
CH - E11 Kỹ thuật Hoá dược A00; B00; D07 Toán là môn chính
CH - E11 Kỹ thuật Hoá dược B03; C01; C02; X02  
CH - E20 Hoá học Mỹ phẩm (mới) A00; B00; D07 Toán là môn chính
CH - E20 Hoá học Mỹ phẩm (mới) B03; C01; C02; X02  
CH1 Kỹ thuật Hoá học A00; B00; D07 Toán là môn chính
CH1 Kỹ thuật Hoá học B03; C01; C02; X02  
CH2 Hoá học A00; B00; D07 Toán là môn chính
CH2 Hoá học B03; C01; C02; X02  
ED2 Công nghệ Giáo dục A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02  
ED3 Quản lý Giáo dục A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02  
ED5 Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới) A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02  
EE - E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo A00; A01 Toán là môn chính
EE - E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo B03; C01; C02; X02  
EE - E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá A00; A01 Toán là môn chính
EE - E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá B03; C01; C02; X02  
EE - EP Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) A00; A01 Toán là môn chính
EE - EP Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) B03; C01; C02; X02  
EE1 Kỹ thuật Điện A00; A01 Toán là môn chính
EE1 Kỹ thuật Điện B03; C01; C02; X02  
EE2 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hoá A00; A01 Toán là môn chính
EE2 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hoá B03; C01; C02; X02  
EM - E13 Phân tích kinh doanh A01; D07  
EM - E13 Phân tích kinh doanh D01 Toán là môn chính
EM - E13 Phân tích kinh doanh B03; C01; C02; X02  
EM - E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01; D07; B03; C01; C02; X02  
EM - E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 Toán là môn chính
EM - E17 Kế toán (mới) A01; D07; B03; C01; C02; X02  
EM - E17 Kế toán (mới) D01 Toán là môn chính
EM1 Quản lý Năng lượng A00; A01; B03; C01; C02; X02  
EM1 Quản lý Năng lượng D01 Toán là môn chính
EM2 Quản lý Công nghiệp A00; A01; B03; C01; C02; X02  
EM2 Quản lý Công nghiệp D01 Toán là môn chính
EM3 Quản trị Kinh doanh A00; A01; B03; C01; C02; X02  
EM3 Quản trị Kinh doanh D01 Toán là môn chính
EM3 Quản trị Kinh doanh B03; C01; C02; X02  
EM5 Tài chính - Ngân hàng A00; A01  
EM5 Tài chính - Ngân hàng D01 Toán là môn chính
ET - E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện A00; A01 Toán là môn chính
ET - E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện B03; C01; C02; X02  
ET - E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01 Toán là môn chính
ET - E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông B03; C01; C02; X02  
ET - E5 Kỹ thuật Y sinh A00; A01 Toán là môn chính
ET - E5 Kỹ thuật Y sinh B03; C01; C02; X02  
ET - E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT A00; A01 Toán là môn chính
ET - E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT B03; C01; C02; X02  
ET - LUH Điện tử - Viễn thông - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức) A00; A01 Toán là môn chính
ET - LUH Điện tử - Viễn thông - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức) B03; C01; C02; X02  
ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01 Toán là môn chính
ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông B03; C01; C02; X02  
ET2 Kỹ thuật Y sinh A00; A01; B00 Toán là môn chính
ET2 Kỹ thuật Y sinh B03; C01; C02; X02  
EV1 Kỹ thuật Môi trường A00; B00; D07 Toán là môn chính
EV1 Kỹ thuật Môi trường B03; C01; C02; X02  
EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; B00; D07 Toán là môn chính
EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường B03; C01; C02; X02  
FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ D01; B03; C01; C02; X02  
FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D01; B03; C01; C02; X02  
FL3 Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ D01; D04; B03; C01; C02; X02  
FL4 Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới) D01; DD2; B03; C01; C02; X02  
HE1 Kỹ thuật Nhiệt A00; A01 Toán là môn chính
HE1 Kỹ thuật Nhiệt B03; C01; C02; X02  
IT - E10 Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo A00; A01 Toán là môn chính
IT - E10 Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo B03; C01; C02; X02  
IT - E15 An toàn không gian số - Cyber Security A00; A01 Toán là môn chính
IT - E15 An toàn không gian số - Cyber Security B03; C01; C02; X02  
IT - E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) A00; A01 Toán là môn chính
IT - E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) B03; C01; C02; X02  
IT - E7 Công nghệ Thông tin Global ICT A00; A01 Toán là môn chính
IT - E7 Công nghệ Thông tin Global ICT B03; C01; C02; X02  
IT - EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) A00; A01 Toán là môn chính
IT - EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) B03; C01; C02; X02  
IT1 CNTT: Khoa học Máy tính A00; A01 Toán là môn chính
IT1 CNTT: Khoa học Máy tính B03; C01; C02; X02  
IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính A00; A01 Toán là môn chính
IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính B03; C01; C02; X02  
ME - E1 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 Toán là môn chính
ME - E1 Kỹ thuật Cơ điện tử B03; C01; C02; X02  
ME - GU Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với Đại học Griffith (Úc) A00; A01 Toán là môn chính
ME - GU Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với Đại học Griffith (Úc) B03; C01; C02; X02  
ME - LUH Cơ điện tử - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức) A00; A01 Toán là môn chính
ME - LUH Cơ điện tử - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức) B03; C01; C02; X02  
ME - NUT Cơ điện tử - hợp tác với Đại học Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) A00; A01 Toán là môn chính
ME - NUT Cơ điện tử - hợp tác với Đại học Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) B03; C01; C02; X02  
ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 Toán là môn chính
ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử B03; C01; C02; X02  
ME2 Kỹ thuật Cơ khí A00; A01 Toán là môn chính
ME2 Kỹ thuật Cơ khí B03; C01; C02; X02  
MI - E22 Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) A00; A01 Toán là môn chính
MI - E22 Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) B03; C01; C02; X02  
MI1 Toán - Tin A00; A01 Toán là môn chính
MI1 Toán - Tin B03; C01; C02; X02  
MI2 Hệ thống Thông tin quản lý A00; A01 Toán là môn chính
MI2 Hệ thống Thông tin quản lý B03; C01; C02; X02  
MS - E3 Khoa học Kỹ thuật vật liệu A00; A01; D07 Toán là môn chính
MS - E3 Khoa học Kỹ thuật vật liệu B03; C01; C02; X02  
MS1 Kỹ thuật Vật liệu A00; A01; D07 Toán là môn chính
MS1 Kỹ thuật Vật liệu B03; C01; C02; X02  
MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano A00; A01; D07 Toán là môn chính
MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano B03; C01; C02; X02  
MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit A00; A01; D07 Toán là môn chính
MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit B03; C01; C02; X02  
MS5 Kỹ thuật In A00; A01; D07 Toán là môn chính
MS5 Kỹ thuật In B03; C01; C02; X02  
PH1 Vật lý Kỹ thuật A00; A01 Toán là môn chính
PH1 Vật lý Kỹ thuật B03; C01; C02; X02  
PH2 Kỹ thuật Hạt nhân A00; A01 Toán là môn chính
PH2 Kỹ thuật Hạt nhân B03; C01; C02; X02  
PH3 Vật lý Y khoa A00; A01 Toán là môn chính
PH3 Vật lý Y khoa B03; C01; C02; X02  
TE - E2 Kỹ thuật Ô tô A00; A01 Toán là môn chính
TE - E2 Kỹ thuật Ô tô B03; C01; C02; X02  
TE - EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) A00; A01 Toán là môn chính
TE - EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) B03; C01; C02; X02  
TE1 Kỹ thuật Ô tô A00; A01 Toán là môn chính
TE1 Kỹ thuật Ô tô B03; C01; C02; X02  
TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực A00; A01 Toán là môn chính
TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực B03; C01; C02; X02  
TE3 Kỹ thuật Hàng không A00; A01 Toán là môn chính
TE3 Kỹ thuật Hàng không B03; C01; C02; X02  
TROY - IT Khoa học máy tính - hợp tác với Đại học Troy (Hoa Kỳ) A00; A01 Toán là môn chính
TROY - IT Khoa học máy tính - hợp tác với Đại học Troy (Hoa Kỳ) B03; C01; C02; X02  
TX1 Công nghệ Dệt - May A00; A01; D07 Toán là môn chính
TX1 Công nghệ Dệt - May B03; C01; C02; X02  

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Chương trình chuẩn
1BF1Kỹ thuật Sinh họcA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
2BF2Kỹ thuật Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
3CH1Kỹ thuật Hóa họcA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
4CH2Hóa họcA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
5ED2Công nghệ Giáo dụcA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
6ED3Quản lý Giáo dụcA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
7ED5Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
8EE1Kỹ thuật điệnA00; A01; B03; C01; C02; X02
9EE2Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaA00; A01; B03; C01; C02; X02
10EM1Quản lý Năng lượngA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
11EM2Quản lý Công nghiệpA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
12EM3Quản trị Kinh doanhA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
13EM5Tài chính-Ngân hàngA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
14ET1Kỹ thuật Điện tử-Viễn thôngA00; A01; B03; C01; C02; X02
15ET2Kỹ thuật Y sinhA00; A01; B00; B03; C01; C02; X02
16EV1Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
17EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
18FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệD01; B03; C01; C02; X02
19FL3Tiếng Trung KH&CND01; B03; C01; C02; D04; X02
20FL4Tiếng Hàn KH&CN (mới)D01; B03; C01; C02; DD2; X02
21HE1Kỹ thuật NhiệtA00; A01; B03; C01; C02; X02
22IT1CNTT: Khoa học Máy tínhA00; A01; B03; C01; C02; X02
23IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tínhA00; A01; B03; C01; C02; X02
24ME1Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; B03; C01; C02; X02
25ME2Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; B03; C01; C02; X02
26MI1Toán-TinA00; A01; B03; C01; C02; X02
27MI2Hệ thống Thông tin quản lýA00; A01; B03; C01; C02; X02
28MS1Kỹ thuật Vật liệuA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
29MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
30MS3Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
31MS5Kỹ thuật InA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
32PH1Vật lý Kỹ thuậtA00; A01; B03; C01; C02; X02
33PH2Kỹ thuật Hạt nhânA00; A01; A02; B03; C01; C02; X02
34PH3Vật lý Y khoaA00; A01; A02; B03; C01; C02; X02
35TE1Kỹ thuật Ô tôA00; A01; B03; C01; C02; X02
36TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcA00; A01; B03; C01; C02; X02
37TE3Kỹ thuật Hàng khôngA00; A01; B03; C01; C02; X02
38TX1Công nghệ Dệt MayA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
II. Chương trình Chất lượng cao
39BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
40BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
41CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
42CH-E20Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
43EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
44EE-E8Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
45EM-E13Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)A01; B03; C01; C02; D01; D07; X02
46EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)A01; B03; C01; C02; D01; D07; X02
47EM-E17Kế toán (mới) (CT tiên tiến)A01; B03; C01; C02; D01; D07; X02
48ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
49ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
50ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
51ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02
52ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02
53IT-E10Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
54IT-E15An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
55IT-E6Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02
56IT-E7Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
57IT-EPCông nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02
58ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
59ME-GUCơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)A00; A01; B03; C01; C02; X02
60ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02
61ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02
62MI-E22Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
63MS-E3Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
64TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
III. Chương trình Việt - Pháp (PFIEV)
65EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02
66TE-EPCơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02
IV. Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế
67FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)B03; C01; C02; D01; X02
68TROY-ITKhoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

I. Chương trình chuẩn

Kỹ thuật Sinh học

Mã ngành: BF1

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật Thực phẩm

Mã ngành: BF2

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: CH1

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Hóa học

Mã ngành: CH2

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: ED2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Quản lý Giáo dục

Mã ngành: ED3

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)

Mã ngành: ED5

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật điện

Mã ngành: EE1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: EE2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Quản lý Năng lượng

Mã ngành: EM1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: EM2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: EM3

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Tài chính-Ngân hàng

Mã ngành: EM5

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông

Mã ngành: ET1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: ET2

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: EV1

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: EV2

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL1

Tổ hợp: D01; B03; C01; C02; X02

Tiếng Trung KH&CN

Mã ngành: FL3

Tổ hợp: D01; B03; C01; C02; D04; X02

Tiếng Hàn KH&CN (mới)

Mã ngành: FL4

Tổ hợp: D01; B03; C01; C02; DD2; X02

Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành: HE1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

CNTT: Khoa học Máy tính

Mã ngành: IT1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: IT2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: ME1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: ME2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Toán-Tin

Mã ngành: MI1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Hệ thống Thông tin quản lý

Mã ngành: MI2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: MS1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

Mã ngành: MS2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

Mã ngành: MS3

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật In

Mã ngành: MS5

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02

Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: PH1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Hạt nhân

Mã ngành: PH2

Tổ hợp: A00; A01; A02; B03; C01; C02; X02

Vật lý Y khoa

Mã ngành: PH3

Tổ hợp: A00; A01; A02; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TE1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Cơ khí động lực

Mã ngành: TE2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: TE3

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Công nghệ Dệt May

Mã ngành: TX1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02

II. Chương trình Chất lượng cao

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E12

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E19

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

Mã ngành: CH-E11

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến)

Mã ngành: CH-E20

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E18

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E8

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E13

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; D01; D07; X02

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E14

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; D01; D07; X02

Kế toán (mới) (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E17

Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; D01; D07; X02

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E16

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E4

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E5

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)

Mã ngành: ET-E9

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02

Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)

Mã ngành: ET-LUH

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02

Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E10

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E15

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)

Mã ngành: IT-E6

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02

Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E7

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)

Mã ngành: IT-EP

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

Mã ngành: ME-E1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)

Mã ngành: ME-GU

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)

Mã ngành: ME-LUH

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02

Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)

Mã ngành: ME-NUT

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02

Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến)

Mã ngành: MI-E22

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)

Mã ngành: MS-E3

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

Mã ngành: TE-E2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

III. Chương trình Việt - Pháp (PFIEV)

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: EE-EP

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02

Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: TE-EP

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02

IV. Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)

Mã ngành: FL2

Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; X02

Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)

Mã ngành: TROY-IT

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

2
Xét tuyển tài năng

2.1 Đối tượng

Đối tượng xét tuyển:

i) 
Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, đạt thành tích cao trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (HSG), kỳ thi khoa học, kỹ thuật (KHKT) cấp quốc gia (ViSEF) hoặc quốc tế (ISEF) do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức hoặc cử tham gia. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng, cụ thể như sau:

ii) Thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển Olympic hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG quốc gia các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ được xét tuyển thẳng vào các ngành học phù hợp với môn đạt giải.

iii) Thí sinh trong đội tuyển quốc gia tham dự kỳ thi KHKT quốc tế hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi KHKT cấp quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức được xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với lĩnh vực đề tài đã đăng ký dự thi.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Chương trình chuẩn
1BF1Kỹ thuật Sinh học
2BF2Kỹ thuật Thực phẩm
3CH1Kỹ thuật Hóa học
4CH2Hóa học
5ED2Công nghệ Giáo dục
6ED3Quản lý Giáo dục
7ED5Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)
8EE1Kỹ thuật điện
9EE2Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa
10EM1Quản lý Năng lượng
11EM2Quản lý Công nghiệp
12EM3Quản trị Kinh doanh
13EM5Tài chính-Ngân hàng
14ET1Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông
15ET2Kỹ thuật Y sinh
16EV1Kỹ thuật Môi trường
17EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trường
18FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
19FL3Tiếng Trung KH&CN
20FL4Tiếng Hàn KH&CN (mới)
21HE1Kỹ thuật Nhiệt
22IT1CNTT: Khoa học Máy tính
23IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tính
24ME1Kỹ thuật Cơ điện tử
25ME2Kỹ thuật Cơ khí
26MI1Toán-Tin
27MI2Hệ thống Thông tin quản lý
28MS1Kỹ thuật Vật liệu
29MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
30MS3Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
31MS5Kỹ thuật In
32PH1Vật lý Kỹ thuật
33PH2Kỹ thuật Hạt nhân
34PH3Vật lý Y khoa
35TE1Kỹ thuật Ô tô
36TE2Kỹ thuật Cơ khí động lực
37TE3Kỹ thuật Hàng không
38TX1Công nghệ Dệt May
II. Chương trình Chất lượng cao
39BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
40BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
41CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
42CH-E20Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến)
43EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)
44EE-E8Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)
45EM-E13Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)
46EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
47EM-E17Kế toán (mới) (CT tiên tiến)
48ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
49ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
50ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
51ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)
52ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
53IT-E10Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
54IT-E15An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)
55IT-E6Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)
56IT-E7Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)
57IT-EPCông nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)
58ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)
59ME-GUCơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)
60ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
61ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)
62MI-E22Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến)
63MS-E3Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)
64TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
III. Chương trình Việt - Pháp (PFIEV)
65EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)
66TE-EPCơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)
IV. Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế
67FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)
68TROY-ITKhoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)

I. Chương trình chuẩn

Kỹ thuật Sinh học

Mã ngành: BF1

Kỹ thuật Thực phẩm

Mã ngành: BF2

Kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: CH1

Hóa học

Mã ngành: CH2

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: ED2

Quản lý Giáo dục

Mã ngành: ED3

Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)

Mã ngành: ED5

Kỹ thuật điện

Mã ngành: EE1

Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: EE2

Quản lý Năng lượng

Mã ngành: EM1

Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: EM2

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: EM3

Tài chính-Ngân hàng

Mã ngành: EM5

Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông

Mã ngành: ET1

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: ET2

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: EV1

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: EV2

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL1

Tiếng Trung KH&CN

Mã ngành: FL3

Tiếng Hàn KH&CN (mới)

Mã ngành: FL4

Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành: HE1

CNTT: Khoa học Máy tính

Mã ngành: IT1

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: IT2

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: ME1

Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: ME2

Toán-Tin

Mã ngành: MI1

Hệ thống Thông tin quản lý

Mã ngành: MI2

Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: MS1

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

Mã ngành: MS2

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

Mã ngành: MS3

Kỹ thuật In

Mã ngành: MS5

Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: PH1

Kỹ thuật Hạt nhân

Mã ngành: PH2

Vật lý Y khoa

Mã ngành: PH3

Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TE1

Kỹ thuật Cơ khí động lực

Mã ngành: TE2

Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: TE3

Công nghệ Dệt May

Mã ngành: TX1

II. Chương trình Chất lượng cao

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E12

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E19

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

Mã ngành: CH-E11

Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến)

Mã ngành: CH-E20

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E18

Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E8

Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E13

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E14

Kế toán (mới) (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E17

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E16

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E4

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E5

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)

Mã ngành: ET-E9

Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)

Mã ngành: ET-LUH

Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E10

An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E15

Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)

Mã ngành: IT-E6

Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E7

Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)

Mã ngành: IT-EP

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

Mã ngành: ME-E1

Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)

Mã ngành: ME-GU

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)

Mã ngành: ME-LUH

Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)

Mã ngành: ME-NUT

Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến)

Mã ngành: MI-E22

Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)

Mã ngành: MS-E3

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

Mã ngành: TE-E2

III. Chương trình Việt - Pháp (PFIEV)

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: EE-EP

Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: TE-EP

IV. Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)

Mã ngành: FL2

Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)

Mã ngành: TROY-IT

3
Điểm Đánh giá Tư duy

3.1 Đối tượng

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) năm 2025 hoặc 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.

3.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện dự tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và đạt ngưỡng điểm thi theo quy định

3.3 Quy chế

Điểm xét tuyển theo kết quả Kỳ thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) năm 2025 hoặc 2026, tổ hợp K00, thang điểm 100:

ĐX = Điểm thi ĐGTD + Điểm ưu tiên (Khu vực và Đối tượng) + Điểm thưởng (Nếu có CCNN)

Quy định về ngoại ngữ:

Thí sinh có chứng chỉ Ngoại ngữ (chứng chỉ tiếng Anh VSTEP, chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc các chứng chỉ Ngoại ngữ khác tương đương), có đăng ký xác thực trên hệ thống của ĐHBK Hà Nội có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (tổ hợp A01, D01, D07) và cộng điểm thưởng khi xét tuyển theo phương thức XTTN (diện 1.2, 1.3) và xét tuyển theo điểm thi ĐGTD.

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, các chương trình FL1 (Tiếng Anh KHKT và Công nghệ), FL3 (Tiếng Trung KH&CN) và FL4 (Tiếng Hàn KH&CN), ngoài các điều kiện cần thiết (theo các phương thức tuyển sinh), thí sinh cần đáp ứng một trong những điều kiện sau về trình độ tiếng Anh hoặc Ngoại ngữ tương đương như sau:

+) Có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP trình độ B1 trở lên hoặc;
+) Có chứng chỉ IELTS (academic) đạt 5.0 trở lên hoặc tương đương hoặc;
+) Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn tiếng Anh đạt từ 6.5 điểm trở lên.

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các chương trình liên kết đào tạo quốc tế bao gồm TROY-IT và FL2 (Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế), ngoài các điều kiện cần thiết (theo các phương thức tuyển sinh), thí sinh cần đáp ứng điều kiện về trình độ tiếng Anh là có chứng chỉ IELTS (academic) đạt 5.5 trở lên.

Quy định về tham chiếu quy đổi tương đương các chứng chỉ Ngoại ngữ:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Chương trình chuẩn
1BF1Kỹ thuật Sinh họcK00
2BF2Kỹ thuật Thực phẩmK00
3CH1Kỹ thuật Hóa họcK00
4CH2Hóa họcK00
5ED2Công nghệ Giáo dụcK00
6ED3Quản lý Giáo dụcK00
7ED5Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)K00
8EE1Kỹ thuật điệnK00
9EE2Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaK00
10EM1Quản lý Năng lượngK00
11EM2Quản lý Công nghiệpK00
12EM3Quản trị Kinh doanhK00
13EM5Tài chính-Ngân hàngK00
14ET1Kỹ thuật Điện tử-Viễn thôngK00
15ET2Kỹ thuật Y sinhK00
16EV1Kỹ thuật Môi trườngK00
17EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trườngK00
18FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệK00
19FL3Tiếng Trung KH&CNK00
20FL4Tiếng Hàn KH&CN (mới)K00
21HE1Kỹ thuật NhiệtK00
22IT1CNTT: Khoa học Máy tínhK00
23IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tínhK00
24ME1Kỹ thuật Cơ điện tửK00
25ME2Kỹ thuật Cơ khíK00
26MI1Toán-TinK00
27MI2Hệ thống Thông tin quản lýK00
28MS1Kỹ thuật Vật liệuK00
29MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoK00
30MS3Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitK00
31MS5Kỹ thuật InK00
32PH1Vật lý Kỹ thuậtK00
33PH2Kỹ thuật Hạt nhânK00
34PH3Vật lý Y khoaK00
35TE1Kỹ thuật Ô tôK00
36TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcK00
37TE3Kỹ thuật Hàng khôngK00
38TX1Công nghệ Dệt MayK00
II. Chương trình Chất lượng cao
39BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)K00
40BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)K00
41CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)K00
42CH-E20Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến)K00
43EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)K00
44EE-E8Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)K00
45EM-E13Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)K00
46EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)K00
47EM-E17Kế toán (mới) (CT tiên tiến)K00
48ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)K00
49ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)K00
50ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)K00
51ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)K00
52ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)K00
53IT-E10Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)K00
54IT-E15An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)K00
55IT-E6Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)K00
56IT-E7Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)K00
57IT-EPCông nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)K00
58ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)K00
59ME-GUCơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)K00
60ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)K00
61ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)K00
62MI-E22Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến)K00
63MS-E3Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)K00
64TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)K00
III. Chương trình Việt - Pháp (PFIEV)
65EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)K00
66TE-EPCơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)K00
IV. Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế
67FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)K00
68TROY-ITKhoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)K00

I. Chương trình chuẩn

Kỹ thuật Sinh học

Mã ngành: BF1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Thực phẩm

Mã ngành: BF2

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: CH1

Tổ hợp: K00

Hóa học

Mã ngành: CH2

Tổ hợp: K00

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: ED2

Tổ hợp: K00

Quản lý Giáo dục

Mã ngành: ED3

Tổ hợp: K00

Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)

Mã ngành: ED5

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện

Mã ngành: EE1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: EE2

Tổ hợp: K00

Quản lý Năng lượng

Mã ngành: EM1

Tổ hợp: K00

Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: EM2

Tổ hợp: K00

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: EM3

Tổ hợp: K00

Tài chính-Ngân hàng

Mã ngành: EM5

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông

Mã ngành: ET1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: ET2

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: EV1

Tổ hợp: K00

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: EV2

Tổ hợp: K00

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL1

Tổ hợp: K00

Tiếng Trung KH&CN

Mã ngành: FL3

Tổ hợp: K00

Tiếng Hàn KH&CN (mới)

Mã ngành: FL4

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành: HE1

Tổ hợp: K00

CNTT: Khoa học Máy tính

Mã ngành: IT1

Tổ hợp: K00

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: IT2

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: ME1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: ME2

Tổ hợp: K00

Toán-Tin

Mã ngành: MI1

Tổ hợp: K00

Hệ thống Thông tin quản lý

Mã ngành: MI2

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: MS1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

Mã ngành: MS2

Tổ hợp: K00

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

Mã ngành: MS3

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật In

Mã ngành: MS5

Tổ hợp: K00

Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: PH1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Hạt nhân

Mã ngành: PH2

Tổ hợp: K00

Vật lý Y khoa

Mã ngành: PH3

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TE1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ khí động lực

Mã ngành: TE2

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: TE3

Tổ hợp: K00

Công nghệ Dệt May

Mã ngành: TX1

Tổ hợp: K00

II. Chương trình Chất lượng cao

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E12

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E19

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

Mã ngành: CH-E11

Tổ hợp: K00

Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến)

Mã ngành: CH-E20

Tổ hợp: K00

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E18

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E8

Tổ hợp: K00

Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E13

Tổ hợp: K00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E14

Tổ hợp: K00

Kế toán (mới) (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E17

Tổ hợp: K00

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E16

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E4

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E5

Tổ hợp: K00

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)

Mã ngành: ET-E9

Tổ hợp: K00

Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)

Mã ngành: ET-LUH

Tổ hợp: K00

Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E10

Tổ hợp: K00

An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E15

Tổ hợp: K00

Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)

Mã ngành: IT-E6

Tổ hợp: K00

Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E7

Tổ hợp: K00

Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)

Mã ngành: IT-EP

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

Mã ngành: ME-E1

Tổ hợp: K00

Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)

Mã ngành: ME-GU

Tổ hợp: K00

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)

Mã ngành: ME-LUH

Tổ hợp: K00

Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)

Mã ngành: ME-NUT

Tổ hợp: K00

Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến)

Mã ngành: MI-E22

Tổ hợp: K00

Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)

Mã ngành: MS-E3

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

Mã ngành: TE-E2

Tổ hợp: K00

III. Chương trình Việt - Pháp (PFIEV)

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: EE-EP

Tổ hợp: K00

Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: TE-EP

Tổ hợp: K00

IV. Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)

Mã ngành: FL2

Tổ hợp: K00

Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)

Mã ngành: TROY-IT

Tổ hợp: K00

4
Chứng chỉ quốc tế

4.1 Đối tượng

Xét tuyển theo chứng chỉ Quốc tế

Điểm xét tuyển:

ĐX = Điểm XTTN + Điểm ưu tiên (Khu vực và Đối tượng)

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh có điểm trung bình chung (TBC) các môn văn hóa từng năm học lớp 10, 11, 12 đạt từ 8,00 trở lên theo thang điểm 10; Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ Quốc tế sau còn hiệu lực: SAT, ACT, A-Level, AP, IB. Đối với các chứng chỉ quốc tế có điểm thành phần môn học đánh giá theo hệ chữ, bảng quy đổi sang điểm số theo thang điểm 10 như sau:

TT

Điểm theo hệ chữ

Điểm quy đổi theo hệ số thang 10

1

A*

10

2

A

9

3

B

8

4

C

7

4.2 Quy chế

Quy định về ngoại ngữ:

Thí sinh có chứng chỉ Ngoại ngữ (chứng chỉ tiếng Anh VSTEP, chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc các chứng chỉ Ngoại ngữ khác tương đương), có đăng ký xác thực trên hệ thống của ĐHBK Hà Nội có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (tổ hợp A01, D01, D07) và cộng điểm thưởng khi xét tuyển theo phương thức XTTN (diện 1.2, 1.3) và xét tuyển theo điểm thi ĐGTD.

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, các chương trình FL1 (Tiếng Anh KHKT và Công nghệ), FL3 (Tiếng Trung KH&CN) và FL4 (Tiếng Hàn KH&CN), ngoài các điều kiện cần thiết (theo các phương thức tuyển sinh), thí sinh cần đáp ứng một trong những điều kiện sau về trình độ tiếng Anh hoặc Ngoại ngữ tương đương như sau:

+) Có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP trình độ B1 trở lên hoặc;
+) Có chứng chỉ IELTS (academic) đạt 5.0 trở lên hoặc tương đương hoặc;
+) Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn tiếng Anh đạt từ 6.5 điểm trở lên.

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các chương trình liên kết đào tạo quốc tế bao gồm TROY-IT và FL2 (Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế), ngoài các điều kiện cần thiết (theo các phương thức tuyển sinh), thí sinh cần đáp ứng điều kiện về trình độ tiếng Anh là có chứng chỉ IELTS (academic) đạt 5.5 trở lên.

Quy định về tham chiếu quy đổi tương đương các chứng chỉ Ngoại ngữ:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Chương trình chuẩn
1BF1Kỹ thuật Sinh học
2BF2Kỹ thuật Thực phẩm
3CH1Kỹ thuật Hóa học
4CH2Hóa học
5ED2Công nghệ Giáo dục
6ED3Quản lý Giáo dục
7ED5Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)
8EE1Kỹ thuật điện
9EE2Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa
10EM1Quản lý Năng lượng
11EM2Quản lý Công nghiệp
12EM3Quản trị Kinh doanh
13EM5Tài chính-Ngân hàng
14ET1Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông
15ET2Kỹ thuật Y sinh
16EV1Kỹ thuật Môi trường
17EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trường
18FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
19FL3Tiếng Trung KH&CN
20FL4Tiếng Hàn KH&CN (mới)
21HE1Kỹ thuật Nhiệt
22IT1CNTT: Khoa học Máy tính
23IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tính
24ME1Kỹ thuật Cơ điện tử
25ME2Kỹ thuật Cơ khí
26MI1Toán-Tin
27MI2Hệ thống Thông tin quản lý
28MS1Kỹ thuật Vật liệu
29MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
30MS3Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
31MS5Kỹ thuật In
32PH1Vật lý Kỹ thuật
33PH2Kỹ thuật Hạt nhân
34PH3Vật lý Y khoa
35TE1Kỹ thuật Ô tô
36TE2Kỹ thuật Cơ khí động lực
37TE3Kỹ thuật Hàng không
38TX1Công nghệ Dệt May
II. Chương trình Chất lượng cao
39BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
40BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
41CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
42CH-E20Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến)
43EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)
44EE-E8Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)
45EM-E13Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)
46EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
47EM-E17Kế toán (mới) (CT tiên tiến)
48ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
49ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
50ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
51ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)
52ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
53IT-E10Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
54IT-E15An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)
55IT-E6Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)
56IT-E7Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)
57IT-EPCông nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)
58ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)
59ME-GUCơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)
60ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
61ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)
62MI-E22Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến)
63MS-E3Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)
64TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
III. Chương trình Việt - Pháp (PFIEV)
65EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)
66TE-EPCơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)
IV. Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế
67FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)
68TROY-ITKhoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)

I. Chương trình chuẩn

Kỹ thuật Sinh học

Mã ngành: BF1

Kỹ thuật Thực phẩm

Mã ngành: BF2

Kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: CH1

Hóa học

Mã ngành: CH2

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: ED2

Quản lý Giáo dục

Mã ngành: ED3

Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)

Mã ngành: ED5

Kỹ thuật điện

Mã ngành: EE1

Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: EE2

Quản lý Năng lượng

Mã ngành: EM1

Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: EM2

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: EM3

Tài chính-Ngân hàng

Mã ngành: EM5

Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông

Mã ngành: ET1

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: ET2

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: EV1

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: EV2

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL1

Tiếng Trung KH&CN

Mã ngành: FL3

Tiếng Hàn KH&CN (mới)

Mã ngành: FL4

Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành: HE1

CNTT: Khoa học Máy tính

Mã ngành: IT1

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: IT2

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: ME1

Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: ME2

Toán-Tin

Mã ngành: MI1

Hệ thống Thông tin quản lý

Mã ngành: MI2

Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: MS1

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

Mã ngành: MS2

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

Mã ngành: MS3

Kỹ thuật In

Mã ngành: MS5

Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: PH1

Kỹ thuật Hạt nhân

Mã ngành: PH2

Vật lý Y khoa

Mã ngành: PH3

Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TE1

Kỹ thuật Cơ khí động lực

Mã ngành: TE2

Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: TE3

Công nghệ Dệt May

Mã ngành: TX1

II. Chương trình Chất lượng cao

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E12

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E19

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

Mã ngành: CH-E11

Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến)

Mã ngành: CH-E20

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E18

Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E8

Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E13

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E14

Kế toán (mới) (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E17

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E16

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E4

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E5

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)

Mã ngành: ET-E9

Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)

Mã ngành: ET-LUH

Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E10

An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E15

Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)

Mã ngành: IT-E6

Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E7

Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)

Mã ngành: IT-EP

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

Mã ngành: ME-E1

Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)

Mã ngành: ME-GU

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)

Mã ngành: ME-LUH

Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)

Mã ngành: ME-NUT

Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến)

Mã ngành: MI-E22

Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)

Mã ngành: MS-E3

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

Mã ngành: TE-E2

III. Chương trình Việt - Pháp (PFIEV)

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: EE-EP

Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: TE-EP

IV. Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)

Mã ngành: FL2

Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)

Mã ngành: TROY-IT

5
Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn

5.1 Đối tượng

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, có điểm TBC các môn văn hóa từng năm học lớp 10, 11, 12 đạt từ 8,00 trở lên theo thang điểm 10 và đáp ứng một (01) trong những điều kiện sau:

i) Đạt giải trong kỳ thi chọn HSG quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức hoặc kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố do các Sở GDĐT, Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Vinh, Trường phổ thông Vùng cao Việt Bắc chủ trì tổ chức và cấp giấy chứng nhận với các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ trong thời gian học THPT;

ii) Đạt giải Ba trở lên cuộc thi KHKT do Sở GDĐT hoặc Bộ GDĐT chủ trì tổ chức để lựa chọn đi dự thi ViSEF và ISEF;

iii) Được chọn tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức từ vòng thi tháng trở lên;

iv) Học sinh hệ chuyên trong cả 3 năm học lớp 10, 11, 12 (gồm chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ) của các trường THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, các lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các Trường đại học, Đại học quốc gia, Đại học vùng.

5.2 Quy chế

Quy định về tính điểm hồ sơ năng lực của thí sinh: Điểm hồ sơ năng lực (HSNL) của thí sinh được tính như sau (tối đa 100 điểm):

Điểm HSNL = Điểm tư duy + Điểm thành tích + Điểm thưởng


Trong đó:

Điểm tư duy (tối đa 40 điểm): Điểm tư duy được tính dựa trên điểm thi Đánh giá tư duy (TSA) của thí sinh trong năm 2025 hoặc 2026 và được tính theo công thức là điểm TSA x 40/60.

Điểm thành tích (tối đa 50 điểm): Điểm thành tích của thí sinh được tính dựa trên tổng điểm các thành tích hợp lệ mà thí sinh đạt được và kê khai trên hệ thống.

Điểm thưởng (tối đa 10 điểm): Điểm thưởng của thí sinh được tính cho các thành tích khác về học tập, nghiên cứu khoa học chưa được tính trong điểm thành tích; Chứng chỉ Ngoại ngữ; Các giải thưởng về văn hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao (các giải thưởng về văn - thể - mỹ); Các khen thưởng về hoạt động xã hội, tình nguyện vì cộng đồng do thí sinh kê khai hợp lệ trên hệ thống.

Quy định về ngoại ngữ:

Thí sinh có chứng chỉ Ngoại ngữ (chứng chỉ tiếng Anh VSTEP, chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc các chứng chỉ Ngoại ngữ khác tương đương), có đăng ký xác thực trên hệ thống của ĐHBK Hà Nội có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (tổ hợp A01, D01, D07) và cộng điểm thưởng khi xét tuyển theo phương thức XTTN (diện 1.2, 1.3) và xét tuyển theo điểm thi ĐGTD.

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, các chương trình FL1 (Tiếng Anh KHKT và Công nghệ), FL3 (Tiếng Trung KH&CN) và FL4 (Tiếng Hàn KH&CN), ngoài các điều kiện cần thiết (theo các phương thức tuyển sinh), thí sinh cần đáp ứng một trong những điều kiện sau về trình độ tiếng Anh hoặc Ngoại ngữ tương đương như sau:

+) Có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP trình độ B1 trở lên hoặc;
+) Có chứng chỉ IELTS (academic) đạt 5.0 trở lên hoặc tương đương hoặc;
+) Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn tiếng Anh đạt từ 6.5 điểm trở lên.

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các chương trình liên kết đào tạo quốc tế bao gồm TROY-IT và FL2 (Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế), ngoài các điều kiện cần thiết (theo các phương thức tuyển sinh), thí sinh cần đáp ứng điều kiện về trình độ tiếng Anh là có chứng chỉ IELTS (academic) đạt 5.5 trở lên.

Quy định về tham chiếu quy đổi tương đương các chứng chỉ Ngoại ngữ:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Chương trình chuẩn
1BF1Kỹ thuật Sinh học
2BF2Kỹ thuật Thực phẩm
3CH1Kỹ thuật Hóa học
4CH2Hóa học
5ED2Công nghệ Giáo dục
6ED3Quản lý Giáo dục
7ED5Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)
8EE1Kỹ thuật điện
9EE2Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa
10EM1Quản lý Năng lượng
11EM2Quản lý Công nghiệp
12EM3Quản trị Kinh doanh
13EM5Tài chính-Ngân hàng
14ET1Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông
15ET2Kỹ thuật Y sinh
16EV1Kỹ thuật Môi trường
17EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trường
18FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
19FL3Tiếng Trung KH&CN
20FL4Tiếng Hàn KH&CN (mới)
21HE1Kỹ thuật Nhiệt
22IT1CNTT: Khoa học Máy tính
23IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tính
24ME1Kỹ thuật Cơ điện tử
25ME2Kỹ thuật Cơ khí
26MI1Toán-Tin
27MI2Hệ thống Thông tin quản lý
28MS1Kỹ thuật Vật liệu
29MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
30MS3Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
31MS5Kỹ thuật In
32PH1Vật lý Kỹ thuật
33PH2Kỹ thuật Hạt nhân
34PH3Vật lý Y khoa
35TE1Kỹ thuật Ô tô
36TE2Kỹ thuật Cơ khí động lực
37TE3Kỹ thuật Hàng không
38TX1Công nghệ Dệt May
II. Chương trình Chất lượng cao
39BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
40BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
41CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
42CH-E20Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến)
43EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)
44EE-E8Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)
45EM-E13Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)
46EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
47EM-E17Kế toán (mới) (CT tiên tiến)
48ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
49ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
50ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
51ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)
52ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
53IT-E10Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
54IT-E15An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)
55IT-E6Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)
56IT-E7Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)
57IT-EPCông nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)
58ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)
59ME-GUCơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)
60ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
61ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)
62MI-E22Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến)
63MS-E3Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)
64TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
III. Chương trình Việt - Pháp (PFIEV)
65EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)
66TE-EPCơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)
IV. Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế
67FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)
68TROY-ITKhoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)

I. Chương trình chuẩn

Kỹ thuật Sinh học

Mã ngành: BF1

Kỹ thuật Thực phẩm

Mã ngành: BF2

Kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: CH1

Hóa học

Mã ngành: CH2

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: ED2

Quản lý Giáo dục

Mã ngành: ED3

Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)

Mã ngành: ED5

Kỹ thuật điện

Mã ngành: EE1

Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: EE2

Quản lý Năng lượng

Mã ngành: EM1

Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: EM2

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: EM3

Tài chính-Ngân hàng

Mã ngành: EM5

Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông

Mã ngành: ET1

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: ET2

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: EV1

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: EV2

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL1

Tiếng Trung KH&CN

Mã ngành: FL3

Tiếng Hàn KH&CN (mới)

Mã ngành: FL4

Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành: HE1

CNTT: Khoa học Máy tính

Mã ngành: IT1

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: IT2

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: ME1

Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: ME2

Toán-Tin

Mã ngành: MI1

Hệ thống Thông tin quản lý

Mã ngành: MI2

Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: MS1

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

Mã ngành: MS2

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

Mã ngành: MS3

Kỹ thuật In

Mã ngành: MS5

Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: PH1

Kỹ thuật Hạt nhân

Mã ngành: PH2

Vật lý Y khoa

Mã ngành: PH3

Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TE1

Kỹ thuật Cơ khí động lực

Mã ngành: TE2

Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: TE3

Công nghệ Dệt May

Mã ngành: TX1

II. Chương trình Chất lượng cao

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E12

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E19

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

Mã ngành: CH-E11

Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến)

Mã ngành: CH-E20

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E18

Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E8

Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E13

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E14

Kế toán (mới) (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E17

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E16

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E4

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E5

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)

Mã ngành: ET-E9

Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)

Mã ngành: ET-LUH

Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E10

An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E15

Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)

Mã ngành: IT-E6

Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E7

Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)

Mã ngành: IT-EP

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

Mã ngành: ME-E1

Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)

Mã ngành: ME-GU

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)

Mã ngành: ME-LUH

Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)

Mã ngành: ME-NUT

Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến)

Mã ngành: MI-E22

Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)

Mã ngành: MS-E3

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

Mã ngành: TE-E2

III. Chương trình Việt - Pháp (PFIEV)

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: EE-EP

Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: TE-EP

IV. Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)

Mã ngành: FL2

Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)

Mã ngành: TROY-IT

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

I. Chương trình chuẩn
1BF1Kỹ thuật Sinh học160Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
2BF2Kỹ thuật Thực phẩm360Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
3CH1Kỹ thuật Hóa học680Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
4CH2Hóa học160Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
5ED2Công nghệ Giáo dục120Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
6ED3Quản lý Giáo dục60Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
7ED5Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)40Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
8EE1Kỹ thuật điện240Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
9EE2Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa500Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
10EM1Quản lý Năng lượng80Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
11EM2Quản lý Công nghiệp100Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
12EM3Quản trị Kinh doanh120Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
13EM5Tài chính-Ngân hàng100Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
14ET1Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông480Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
15ET2Kỹ thuật Y sinh100Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B00; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
16EV1Kỹ thuật Môi trường160Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
17EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trường120Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
18FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệ210Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTD01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
19FL3Tiếng Trung KH&CN80Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTD01; B03; C01; C02; D04; X02
ĐGTD BKK00
20FL4Tiếng Hàn KH&CN (mới)40Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTD01; B03; C01; C02; DD2; X02
ĐGTD BKK00
21HE1Kỹ thuật Nhiệt250Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
22IT1CNTT: Khoa học Máy tính300Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
23IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tính200Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
24ME1Kỹ thuật Cơ điện tử300Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
25ME2Kỹ thuật Cơ khí560Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
26MI1Toán-Tin160Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
27MI2Hệ thống Thông tin quản lý80Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
28MS1Kỹ thuật Vật liệu280Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
29MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano180Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
30MS3Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit80Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
31MS5Kỹ thuật In60Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
32PH1Vật lý Kỹ thuật200Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
33PH2Kỹ thuật Hạt nhân40Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A02; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
34PH3Vật lý Y khoa60Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A02; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
35TE1Kỹ thuật Ô tô200Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
36TE2Kỹ thuật Cơ khí động lực120Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
37TE3Kỹ thuật Hàng không80Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
38TX1Công nghệ Dệt May240Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
II. Chương trình Chất lượng cao
39BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)60Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
40BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)60Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
41CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)100Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
42CH-E20Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến)40Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
43EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)60Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
44EE-E8Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)140Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
45EM-E13Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)140Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA01; B03; C01; C02; D01; D07; X02
ĐGTD BKK00
46EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)140Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA01; B03; C01; C02; D01; D07; X02
ĐGTD BKK00
47EM-E17Kế toán (mới) (CT tiên tiến)80Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA01; B03; C01; C02; D01; D07; X02
ĐGTD BKK00
48ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)60Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
49ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)120Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
50ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)40Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
51ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)80CCQTKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D28; X02
ĐGTD BKK00
52ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)40CCQTKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D26; X02
ĐGTD BKK00
53IT-E10Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)160Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
54IT-E15An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)40Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
55IT-E6Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)160CCQTKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D28; X02
ĐGTD BKK00
56IT-E7Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)160Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
57IT-EPCông nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)40CCQTKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D29; X02
ĐGTD BKK00
58ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)180Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
59ME-GUCơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)40CCQTKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
60ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)50CCQTKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D26; X02
ĐGTD BKK00
61ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)100CCQTKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D28; X02
ĐGTD BKK00
62MI-E22Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến)40Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
63MS-E3Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)60Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
64TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)100Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
III. Chương trình Việt - Pháp (PFIEV)
65EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)40CCQTKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D29; X02
ĐGTD BKK00
66TE-EPCơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)40CCQTKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D29; X02
ĐGTD BKK00
IV. Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế
67FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)90CCQTKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
68TROY-ITKhoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)120CCQTKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00

I. Chương trình chuẩn

1. Kỹ thuật Sinh học

Mã ngành: BF1

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

2. Kỹ thuật Thực phẩm

Mã ngành: BF2

Chỉ tiêu: 360

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

3. Kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: CH1

Chỉ tiêu: 680

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

4. Hóa học

Mã ngành: CH2

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

5. Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: ED2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

6. Quản lý Giáo dục

Mã ngành: ED3

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

7. Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)

Mã ngành: ED5

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

8. Kỹ thuật điện

Mã ngành: EE1

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

9. Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: EE2

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

10. Quản lý Năng lượng

Mã ngành: EM1

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

11. Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: EM2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

12. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: EM3

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

13. Tài chính-Ngân hàng

Mã ngành: EM5

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

14. Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông

Mã ngành: ET1

Chỉ tiêu: 480

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

15. Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: ET2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C01; C02; X02; K00

16. Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: EV1

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

17. Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: EV2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

18. Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL1

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: D01; B03; C01; C02; X02; K00

19. Tiếng Trung KH&CN

Mã ngành: FL3

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: D01; B03; C01; C02; D04; X02; K00

20. Tiếng Hàn KH&CN (mới)

Mã ngành: FL4

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: D01; B03; C01; C02; DD2; X02; K00

21. Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành: HE1

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

22. CNTT: Khoa học Máy tính

Mã ngành: IT1

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

23. CNTT: Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: IT2

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

24. Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: ME1

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

25. Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: ME2

Chỉ tiêu: 560

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

26. Toán-Tin

Mã ngành: MI1

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

27. Hệ thống Thông tin quản lý

Mã ngành: MI2

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

28. Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: MS1

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00

29. Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

Mã ngành: MS2

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00

30. Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

Mã ngành: MS3

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00

31. Kỹ thuật In

Mã ngành: MS5

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00

32. Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: PH1

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

33. Kỹ thuật Hạt nhân

Mã ngành: PH2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B03; C01; C02; X02; K00

34. Vật lý Y khoa

Mã ngành: PH3

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B03; C01; C02; X02; K00

35. Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TE1

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

36. Kỹ thuật Cơ khí động lực

Mã ngành: TE2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

37. Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: TE3

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

38. Công nghệ Dệt May

Mã ngành: TX1

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00

II. Chương trình Chất lượng cao

1. Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E12

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

2. Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E19

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

3. Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

Mã ngành: CH-E11

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

4. Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến)

Mã ngành: CH-E20

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

5. Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E18

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

6. Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E8

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

7. Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E13

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; D01; D07; X02; K00

8. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E14

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; D01; D07; X02; K00

9. Kế toán (mới) (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E17

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; D01; D07; X02; K00

10. Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E16

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

11. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E4

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

12. Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E5

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

13. Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)

Mã ngành: ET-E9

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02; K00

14. Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)

Mã ngành: ET-LUH

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02; K00

15. Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E10

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

16. An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E15

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

17. Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)

Mã ngành: IT-E6

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02; K00

18. Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E7

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

19. Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)

Mã ngành: IT-EP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02; K00

20. Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

Mã ngành: ME-E1

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

21. Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)

Mã ngành: ME-GU

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

22. Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)

Mã ngành: ME-LUH

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02; K00

23. Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)

Mã ngành: ME-NUT

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02; K00

24. Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến)

Mã ngành: MI-E22

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

25. Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)

Mã ngành: MS-E3

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00

26. Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

Mã ngành: TE-E2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

III. Chương trình Việt - Pháp (PFIEV)

1. Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: EE-EP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02; K00

2. Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: TE-EP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02; K00

IV. Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế

1. Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)

Mã ngành: FL2

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; X02; K00

2. Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)

Mã ngành: TROY-IT

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

Tổ hợp K01 bao gồm các môn: Toán, Ngữ văn, Lý/Hóa/Sinh/Tin. Trong đó Toán, Ngữ văn là 2 môn bắt buộc, kết hợp với 1 trong 4 môn Lý hoặc Hóa hoặc Sinh hoặc Tin có nhân hệ số.

Công thức tính điểm xét tuyển đối với tổ hợp K01 như sau:

Toán x 3 + Ngữ văn x 1 + Lý/Hoá/Sinh/Tin x 2

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HUST

THÔNG TIN VỀ KỲ THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY NĂM 2026

Đối tượng dự thi: Là học sinh THPT, thí sinh tự do;
Phạm vi: Tất cả các Tỉnh, Thành phố trên toàn quốc;
Hình thức thi: Thi trắc nghiệm khách quan trên máy tính;

Số đợt thi TSA dự kiến gồm 03 đợt vào các ngày Thứ 7/Chủ Nhật, cụ thể:

Đợt 1: Ngày thi 24-25/01/2026; Ngày đăng ký 05-15/12/2025;
Đợt 2: Ngày thi 14-15/03/2026; Ngày đăng ký 05-15/02/2026;
Đợt 3: Ngày thi 16-17/05/2026; Ngày đăng ký 05-15/04/2026.

Địa điểm tổ chức thi: Tại 11 tỉnh/thành phố gồm Hà Nội, Hưng Yên, Hải Phòng, Quảng Ninh, Thái Nguyên, Lào Cai, Ninh Bình, Nghệ An, Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Đà Nẵng.

Các khối ngành có thể sử dụng kết quả Kỳ thi Đánh giá tư duy để xét tuyển đại học: Các khối ngành khoa học kỹ thuật, công nghệ; Các khối ngành kinh tế, ngoại thương, tài chính, ngân hàng; Các khối ngành y, dược; Các khối ngành công nghiệp, nông-lâm nghiệp, kỹ thuật hậu cần quân sự...

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 (cập nhật ngày 25/02) Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh dự kiến 2026 (cập nhật ngày 15/01) Tại đây
  • Tải file PDF thông tin phương thức xét tuyển tài năng 2025 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Đại Học Bách Khoa Hà Nội
  • Tên trường: Đại học Bách khoa Hà Nội
  • Tên viết tắt: HUST
  • Mã trường: BKA
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Science and Technology
  • Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai, Hà Nội
  • Website: https://hust.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tsdhbk

Ngày 6/3/1956, ông Nguyễn Văn Huyên (Bộ trưởng Bộ GD&ĐT) ký quyết định thành lập trường Đại học Bách Khoa Hà Nội. 

Ngày 2/12/2022, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội thành ĐH Bách khoa Hà Nội, đánh dấu một mốc chuyển mình quan trọng trong quá trình phát triển của nhà trường.

Đại học Bách khoa Hà Nội có 6 trường trực thuộc gồm:

  • Trường Cơ khí
  • Trường Điện - điện tử
  • Trường Công nghệ thông tin và truyền thông
  • Trường Hóa và Khoa học sự sống
  • Trường Vật liệu
  • Trường Kinh tế