Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) 2026

Đại học Bách khoa Hà Nội giữ ổn định 3 phương thức tuyển sinh với gần 9.700 chỉ tiêu, tuyển khoảng 9.880 sinh viên, tăng khoảng 200 chỉ tiêu so với năm trước.

Phương thức 1: Xét tuyển tài năng

Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi đánh giá tư duy

Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT do Bộ GD&ĐT và các Sở GD&ĐT tổ chức;

1.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng điểm sàn do ĐHBK Hà Nội quy định;

1.3 Quy chế

• Các tổ hợp xét tuyển và môn chính theo các năm trước bao gồm: A00, A01, A02, B00, D01, D04, D07, D26, D28, D29 và K01;

• Tổ hợp K01 bao gồm các môn: Toán, Ngữ văn, Lý/Hóa/Sinh/Tin. Trong đó Toán, Ngữ văn là 2 môn bắt buộc, kết hợp với 1 trong 4 môn Lý hoặc Hóa hoặc Sinh hoặc Tin có nhân hệ số.

Công thức tính điểm xét tuyển đối với tổ hợp K01 như sau:

Toán x 3 + Ngữ văn x 1 + Lý/Hoá/Sinh/Tin x 2

Ghi chú: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ có thể đăng ký xác thực để quy đổi sang điểm môn ngoại ngữ tương ứng khi xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc được cộng điểm thưởng khi xét tuyển bằng kết quả Kỳ thi ĐGTD (TSA) theo quy định của ĐHBK Hà Nội.

Ghi chú: Đối với chứng chi TOEIC, điểm thưởng và điểm quy đổi được tính là trung bình cộng của điểm thưởng và điểm quy đổi cho 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
2BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
3BF1Kỹ thuật Sinh họcA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
4BF2Kỹ thuật Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
5CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
6CH1Kỹ thuật Hoá họcA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
7CH2Hoá họcA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
8ED2Công nghệ giáo dụcA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
9ED3Quản lý giáo dụcA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
10EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
11EE-E8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
12EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02
13EE1Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; B03; C01; C02; X02
14EE2Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoáA00; A01; B03; C01; C02; X02
15EM-E13Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)D07; A01; D01; B03; C01; C02; X02
16EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)D07; A01; D01; B03; C01; C02; X02
17EM1Quản lý năng lượngA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
18EM2Quản lý công nghiệpA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
19EM3Quản trị kinh doanhA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
20EM4Kế toánA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
21EM5Tài chính - Ngân hàngA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
22ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
23ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
24ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
25ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02
26ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02
27ET1Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; B03; C01; C02; X02
28ET2Kỹ thuật Y sinhA00; A01; B00; B03; C01; C02; X02
29EV1Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
30EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
31FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệB03; C01; C02; D01; X02
32FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếB03; C01; C02; D01; X02
33FL3Tiếng Trung KHKT và Công nghệB03; C01; C02; D04; X02; D01
34HE1Kỹ thuật NhiệtA00; A01; B03; C01; C02; X02
35IT-E10Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
36IT-E15An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
37IT-E6Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02
38IT-E7Công nghệ thông tin (Global ICT)A00; A01; B03; C01; C02; X02
39IT-EPCông nghệ thông tin (Việt - Pháp)A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02
40IT1CNTT: Khoa học Máy tínhA00; A01; B03; C01; C02; X02
41IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tínhA00; A01; B03; C01; C02; X02
42ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
43ME-GUCơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)A00; A01; B03; C01; C02; X02
44ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02
45ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02
46ME1Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; B03; C01; C02; X02
47ME2Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; B03; C01; C02; X02
48MI1Toán - TinA00; A01; B03; C01; C02; X02
49MI2Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; B03; C01; C02; X02
50MS-E3Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
51MS1Kỹ thuật Vật liệuA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
52MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
53MS3Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
54MS5Kỹ thuật inA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
55PH1Vật lý kỹ thuậtA00; A01; B03; C01; C02; X02
56PH2Kỹ thuật hạt nhânA00; A01; A02; B03; C01; C02; X02
57PH3Vật lý Y khoaA00; A01; A02; B03; C01; C02; X02
58TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02
59TE-EPCơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02
60TE1Kỹ thuật Ô tôA00; A01; B03; C01; C02; X02
61TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcA00; A01; B03; C01; C02; X02
62TE3Kỹ thuật Hàng khôngA00; A01; B03; C01; C02; X02
63TROY-BAQuản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
64TROY-ITKhoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
65TX1Công nghệ Dệt - MayA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E12

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E19

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật Sinh học

Mã ngành: BF1

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật Thực phẩm

Mã ngành: BF2

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

Mã ngành: CH-E11

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật Hoá học

Mã ngành: CH1

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Hoá học

Mã ngành: CH2

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: ED2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Quản lý giáo dục

Mã ngành: ED3

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E18

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E8

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: EE-EP

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: EE1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá

Mã ngành: EE2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E13

Tổ hợp: D07; A01; D01; B03; C01; C02; X02

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E14

Tổ hợp: D07; A01; D01; B03; C01; C02; X02

Quản lý năng lượng

Mã ngành: EM1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: EM2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: EM3

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Kế toán

Mã ngành: EM4

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: EM5

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E16

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E4

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E5

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E9

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02

Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

Mã ngành: ET-LUH

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: ET1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: ET2

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: EV1

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: EV2

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL1

Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; X02

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

Mã ngành: FL2

Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; X02

Tiếng Trung KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL3

Tổ hợp: B03; C01; C02; D04; X02; D01

Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành: HE1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E10

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)

Mã ngành: IT-E15

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

Mã ngành: IT-E6

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02

Công nghệ thông tin (Global ICT)

Mã ngành: IT-E7

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

Mã ngành: IT-EP

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02

CNTT: Khoa học Máy tính

Mã ngành: IT1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: IT2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

Mã ngành: ME-E1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

Mã ngành: ME-GU

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

Mã ngành: ME-LUH

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

Mã ngành: ME-NUT

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: ME1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: ME2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Toán - Tin

Mã ngành: MI1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MI2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

Mã ngành: MS-E3

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: MS1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

Mã ngành: MS2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

Mã ngành: MS3

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02

Kỹ thuật in

Mã ngành: MS5

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: PH1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: PH2

Tổ hợp: A00; A01; A02; B03; C01; C02; X02

Vật lý Y khoa

Mã ngành: PH3

Tổ hợp: A00; A01; A02; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

Mã ngành: TE-E2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: TE-EP

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02

Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TE1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Cơ khí động lực

Mã ngành: TE2

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: TE3

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02

Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

Mã ngành: TROY-BA

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

Mã ngành: TROY-IT

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02

Công nghệ Dệt - May

Mã ngành: TX1

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02

2
Xét tuyển tài năng

2.1 Đối tượng

Học sinh đạt giải trong các kỳ thi HSG, KHKT, có chứng chỉ quốc tế, trường chuyên...

2.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm XTIN. Lưu ý KHÔNG sử dụng điểm Học bạ trong tính điểm XTTN.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
2BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
3BF1Kỹ thuật Sinh học
4BF2Kỹ thuật Thực phẩm
5CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
6CH1Kỹ thuật Hoá học
7CH2Hoá học
8ED2Công nghệ giáo dục
9ED3Quản lý giáo dục
10EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)
11EE-E8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)
12EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
13EE1Kỹ thuật Điện
14EE2Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá
15EM-E13Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)
16EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
17EM1Quản lý năng lượng
18EM2Quản lý công nghiệp
19EM3Quản trị kinh doanh
20EM4Kế toán
21EM5Tài chính - Ngân hàng
22ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
23ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
24ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
25ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)
26ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
27ET1Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
28ET2Kỹ thuật Y sinh
29EV1Kỹ thuật Môi trường
30EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trường
31FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
32FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
33FL3Tiếng Trung KHKT và Công nghệ
34HE1Kỹ thuật Nhiệt
35IT-E10Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
36IT-E15An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)
37IT-E6Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)
38IT-E7Công nghệ thông tin (Global ICT)
39IT-EPCông nghệ thông tin (Việt - Pháp)
40IT1CNTT: Khoa học Máy tính
41IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tính
42ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)
43ME-GUCơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)
44ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
45ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)
46ME1Kỹ thuật Cơ điện tử
47ME2Kỹ thuật Cơ khí
48MI1Toán - Tin
49MI2Hệ thống thông tin quản lý
50MS-E3Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)
51MS1Kỹ thuật Vật liệu
52MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
53MS3Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
54MS5Kỹ thuật in
55PH1Vật lý kỹ thuật
56PH2Kỹ thuật hạt nhân
57PH3Vật lý Y khoa
58TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
59TE-EPCơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
60TE1Kỹ thuật Ô tô
61TE2Kỹ thuật Cơ khí động lực
62TE3Kỹ thuật Hàng không
63TROY-BAQuản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
64TROY-ITKhoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
65TX1Công nghệ Dệt - May

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E12

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E19

Kỹ thuật Sinh học

Mã ngành: BF1

Kỹ thuật Thực phẩm

Mã ngành: BF2

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

Mã ngành: CH-E11

Kỹ thuật Hoá học

Mã ngành: CH1

Hoá học

Mã ngành: CH2

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: ED2

Quản lý giáo dục

Mã ngành: ED3

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E18

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E8

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: EE-EP

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: EE1

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá

Mã ngành: EE2

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E13

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E14

Quản lý năng lượng

Mã ngành: EM1

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: EM2

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: EM3

Kế toán

Mã ngành: EM4

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: EM5

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E16

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E4

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E5

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E9

Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

Mã ngành: ET-LUH

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: ET1

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: ET2

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: EV1

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: EV2

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL1

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

Mã ngành: FL2

Tiếng Trung KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL3

Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành: HE1

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E10

An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)

Mã ngành: IT-E15

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

Mã ngành: IT-E6

Công nghệ thông tin (Global ICT)

Mã ngành: IT-E7

Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

Mã ngành: IT-EP

CNTT: Khoa học Máy tính

Mã ngành: IT1

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: IT2

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

Mã ngành: ME-E1

Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

Mã ngành: ME-GU

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

Mã ngành: ME-LUH

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

Mã ngành: ME-NUT

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: ME1

Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: ME2

Toán - Tin

Mã ngành: MI1

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MI2

Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

Mã ngành: MS-E3

Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: MS1

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

Mã ngành: MS2

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

Mã ngành: MS3

Kỹ thuật in

Mã ngành: MS5

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: PH1

Kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: PH2

Vật lý Y khoa

Mã ngành: PH3

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

Mã ngành: TE-E2

Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: TE-EP

Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TE1

Kỹ thuật Cơ khí động lực

Mã ngành: TE2

Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: TE3

Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

Mã ngành: TROY-BA

Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

Mã ngành: TROY-IT

Công nghệ Dệt - May

Mã ngành: TX1

3
Điểm Đánh giá Tư duy

3.1 Đối tượng

 Thí sinh tham dự kỳ thi Đánh giá tư duy (TSA) do ĐHBK Hà Nội tổ chức;

3.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng điểm Đánh giá tư duy (TSA) do ĐHBK Hà Nội quy định.

3.3 Quy chế

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ có thể đăng ký xác thực để được cộng điểm thưởng khi xét tuyển bằng kết quả Kỳ thi ĐGTD (TSA) theo quy định của ĐHBK Hà Nội.

Ghi chú: Đối với chứng chi TOEIC, điểm thưởng và điểm quy đổi được tính là trung bình cộng của điểm thưởng và điểm quy đổi cho 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)K00
2BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)K00
3BF1Kỹ thuật Sinh họcK00
4BF2Kỹ thuật Thực phẩmK00
5CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)K00
6CH1Kỹ thuật Hoá họcK00
7CH2Hoá họcK00
8ED2Công nghệ giáo dụcK00
9ED3Quản lý giáo dụcK00
10EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)K00
11EE-E8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)K00
12EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)K00
13EE1Kỹ thuật ĐiệnK00
14EE2Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoáK00
15EM-E13Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)K00
16EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)K00
17EM1Quản lý năng lượngK00
18EM2Quản lý công nghiệpK00
19EM3Quản trị kinh doanhK00
20EM4Kế toánK00
21EM5Tài chính - Ngân hàngK00
22ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)K00
23ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)K00
24ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)K00
25ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)K00
26ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)K00
27ET1Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngK00
28ET2Kỹ thuật Y sinhK00
29EV1Kỹ thuật Môi trườngK00
30EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trườngK00
31FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệK00
32FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếK00
33FL3Tiếng Trung KHKT và Công nghệK00
34HE1Kỹ thuật NhiệtK00
35IT-E10Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)K00
36IT-E15An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)K00
37IT-E6Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)K00
38IT-E7Công nghệ thông tin (Global ICT)K00
39IT-EPCông nghệ thông tin (Việt - Pháp)K00
40IT1CNTT: Khoa học Máy tínhK00
41IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tínhK00
42ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)K00
43ME-GUCơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)K00
44ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)K00
45ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)K00
46ME1Kỹ thuật Cơ điện tửK00
47ME2Kỹ thuật Cơ khíK00
48MI1Toán - TinK00
49MI2Hệ thống thông tin quản lýK00
50MS-E3Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)K00
51MS1Kỹ thuật Vật liệuK00
52MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoK00
53MS3Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitK00
54MS5Kỹ thuật inK00
55PH1Vật lý kỹ thuậtK00
56PH2Kỹ thuật hạt nhânK00
57PH3Vật lý Y khoaK00
58TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)K00
59TE-EPCơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)K00
60TE1Kỹ thuật Ô tôK00
61TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcK00
62TE3Kỹ thuật Hàng khôngK00
63TROY-BAQuản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)K00
64TROY-ITKhoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)K00
65TX1Công nghệ Dệt - MayK00

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E12

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E19

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Sinh học

Mã ngành: BF1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Thực phẩm

Mã ngành: BF2

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

Mã ngành: CH-E11

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Hoá học

Mã ngành: CH1

Tổ hợp: K00

Hoá học

Mã ngành: CH2

Tổ hợp: K00

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: ED2

Tổ hợp: K00

Quản lý giáo dục

Mã ngành: ED3

Tổ hợp: K00

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E18

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E8

Tổ hợp: K00

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: EE-EP

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: EE1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá

Mã ngành: EE2

Tổ hợp: K00

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E13

Tổ hợp: K00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E14

Tổ hợp: K00

Quản lý năng lượng

Mã ngành: EM1

Tổ hợp: K00

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: EM2

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: EM3

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: EM4

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: EM5

Tổ hợp: K00

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E16

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E4

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E5

Tổ hợp: K00

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E9

Tổ hợp: K00

Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

Mã ngành: ET-LUH

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: ET1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: ET2

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: EV1

Tổ hợp: K00

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: EV2

Tổ hợp: K00

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL1

Tổ hợp: K00

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

Mã ngành: FL2

Tổ hợp: K00

Tiếng Trung KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL3

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành: HE1

Tổ hợp: K00

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E10

Tổ hợp: K00

An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)

Mã ngành: IT-E15

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

Mã ngành: IT-E6

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (Global ICT)

Mã ngành: IT-E7

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

Mã ngành: IT-EP

Tổ hợp: K00

CNTT: Khoa học Máy tính

Mã ngành: IT1

Tổ hợp: K00

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: IT2

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

Mã ngành: ME-E1

Tổ hợp: K00

Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

Mã ngành: ME-GU

Tổ hợp: K00

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

Mã ngành: ME-LUH

Tổ hợp: K00

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

Mã ngành: ME-NUT

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: ME1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: ME2

Tổ hợp: K00

Toán - Tin

Mã ngành: MI1

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MI2

Tổ hợp: K00

Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

Mã ngành: MS-E3

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: MS1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

Mã ngành: MS2

Tổ hợp: K00

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

Mã ngành: MS3

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật in

Mã ngành: MS5

Tổ hợp: K00

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: PH1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: PH2

Tổ hợp: K00

Vật lý Y khoa

Mã ngành: PH3

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

Mã ngành: TE-E2

Tổ hợp: K00

Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: TE-EP

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TE1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ khí động lực

Mã ngành: TE2

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: TE3

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

Mã ngành: TROY-BA

Tổ hợp: K00

Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

Mã ngành: TROY-IT

Tổ hợp: K00

Công nghệ Dệt - May

Mã ngành: TX1

Tổ hợp: K00

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)40Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
2BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)40Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
3BF1Kỹ thuật Sinh học160Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
4BF2Kỹ thuật Thực phẩm360Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
5CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)80Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
6CH1Kỹ thuật Hoá học680Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
7CH2Hoá học160Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
8ED2Công nghệ giáo dục120Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
9ED3Quản lý giáo dục60Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
10EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)60Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
11EE-E8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)120Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
12EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)40Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D29; X02
ĐGTD BKK00
13EE1Kỹ thuật Điện240Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
14EE2Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá500Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
15EM-E13Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)120Ưu Tiên
ĐT THPTD07; A01; D01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
16EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)120Ưu Tiên
ĐT THPTD07; A01; D01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
17EM1Quản lý năng lượng60Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
18EM2Quản lý công nghiệp80Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
19EM3Quản trị kinh doanh120Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
20EM4Kế toán80Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
21EM5Tài chính - Ngân hàng80Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
22ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)60Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
23ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)120Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
24ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)40Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
25ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)80Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D28; X02
ĐGTD BKK00
26ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)40Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D26; X02
ĐGTD BKK00
27ET1Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông480Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
28ET2Kỹ thuật Y sinh100Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
29EV1Kỹ thuật Môi trường160Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
30EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trường120Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
31FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệ210Ưu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
32FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế90Ưu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
33FL3Tiếng Trung KHKT và Công nghệ40Ưu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; D04; X02; D01
ĐGTD BKK00
34HE1Kỹ thuật Nhiệt250Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
35IT-E10Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)120Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
36IT-E15An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)40Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
37IT-E6Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)240Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D28; X02
ĐGTD BKK00
38IT-E7Công nghệ thông tin (Global ICT)100Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
39IT-EPCông nghệ thông tin (Việt - Pháp)40Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D29; X02
ĐGTD BKK00
40IT1CNTT: Khoa học Máy tính300Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
41IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tính200Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
42ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)120Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
43ME-GUCơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)40Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
44ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)50Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D26; X02
ĐGTD BKK00
45ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)100Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D28; X02
ĐGTD BKK00
46ME1Kỹ thuật Cơ điện tử300Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
47ME2Kỹ thuật Cơ khí560Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
48MI1Toán - Tin160Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
49MI2Hệ thống thông tin quản lý80Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
50MS-E3Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)50Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
51MS1Kỹ thuật Vật liệu280Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
52MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano140Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
53MS3Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit80Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
54MS5Kỹ thuật in60Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00
55PH1Vật lý kỹ thuật200Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
56PH2Kỹ thuật hạt nhân40Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
57PH3Vật lý Y khoa60Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
58TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)80Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
59TE-EPCơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)40Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D29; X02
ĐGTD BKK00
60TE1Kỹ thuật Ô tô200Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
61TE2Kỹ thuật Cơ khí động lực120Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
62TE3Kỹ thuật Hàng không80Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
63TROY-BAQuản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)60Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
64TROY-ITKhoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)120Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
65TX1Công nghệ Dệt - May240Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BKK00

1. Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E12

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

2. Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

Mã ngành: BF-E19

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

3. Kỹ thuật Sinh học

Mã ngành: BF1

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

4. Kỹ thuật Thực phẩm

Mã ngành: BF2

Chỉ tiêu: 360

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

5. Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

Mã ngành: CH-E11

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

6. Kỹ thuật Hoá học

Mã ngành: CH1

Chỉ tiêu: 680

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

7. Hoá học

Mã ngành: CH2

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

8. Công nghệ giáo dục

Mã ngành: ED2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

9. Quản lý giáo dục

Mã ngành: ED3

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

10. Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E18

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

11. Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)

Mã ngành: EE-E8

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

12. Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: EE-EP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02; K00

13. Kỹ thuật Điện

Mã ngành: EE1

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

14. Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá

Mã ngành: EE2

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

15. Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E13

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: D07; A01; D01; B03; C01; C02; X02; K00

16. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

Mã ngành: EM-E14

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: D07; A01; D01; B03; C01; C02; X02; K00

17. Quản lý năng lượng

Mã ngành: EM1

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

18. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: EM2

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

19. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: EM3

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

20. Kế toán

Mã ngành: EM4

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

21. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: EM5

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

22. Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E16

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

23. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E4

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

24. Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E5

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

25. Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

Mã ngành: ET-E9

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02; K00

26. Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

Mã ngành: ET-LUH

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02; K00

27. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: ET1

Chỉ tiêu: 480

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

28. Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: ET2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C01; C02; X02; K00

29. Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: EV1

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

30. Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: EV2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02; K00

31. Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL1

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; X02; K00

32. Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

Mã ngành: FL2

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; X02; K00

33. Tiếng Trung KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL3

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; D04; X02; D01; K00

34. Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành: HE1

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

35. Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

Mã ngành: IT-E10

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

36. An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)

Mã ngành: IT-E15

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

37. Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

Mã ngành: IT-E6

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02; K00

38. Công nghệ thông tin (Global ICT)

Mã ngành: IT-E7

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

39. Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

Mã ngành: IT-EP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02; K00

40. CNTT: Khoa học Máy tính

Mã ngành: IT1

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

41. CNTT: Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: IT2

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

42. Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

Mã ngành: ME-E1

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

43. Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

Mã ngành: ME-GU

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

44. Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

Mã ngành: ME-LUH

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02; K00

45. Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

Mã ngành: ME-NUT

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02; K00

46. Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: ME1

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

47. Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: ME2

Chỉ tiêu: 560

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

48. Toán - Tin

Mã ngành: MI1

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

49. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MI2

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

50. Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

Mã ngành: MS-E3

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00

51. Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: MS1

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00

52. Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

Mã ngành: MS2

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00

53. Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

Mã ngành: MS3

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00

54. Kỹ thuật in

Mã ngành: MS5

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00

55. Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: PH1

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

56. Kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: PH2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B03; C01; C02; X02; K00

57. Vật lý Y khoa

Mã ngành: PH3

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B03; C01; C02; X02; K00

58. Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

Mã ngành: TE-E2

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

59. Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: TE-EP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02; K00

60. Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TE1

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

61. Kỹ thuật Cơ khí động lực

Mã ngành: TE2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

62. Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: TE3

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; X02; K00

63. Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

Mã ngành: TROY-BA

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

64. Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

Mã ngành: TROY-IT

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02; K00

65. Công nghệ Dệt - May

Mã ngành: TX1

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02; K00

Tổ hợp K01 bao gồm các môn: Toán, Ngữ văn, Lý/Hóa/Sinh/Tin. Trong đó Toán, Ngữ văn là 2 môn bắt buộc, kết hợp với 1 trong 4 môn Lý hoặc Hóa hoặc Sinh hoặc Tin có nhân hệ số.

Công thức tính điểm xét tuyển đối với tổ hợp K01 như sau:

Toán x 3 + Ngữ văn x 1 + Lý/Hoá/Sinh/Tin x 2

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh dự kiến 2026 (cập nhật ngày 15/01) Tại đây
  • Tải file PDF thông tin phương thức xét tuyển tài năng 2025 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Đại Học Bách Khoa Hà Nội
  • Tên trường: Đại học Bách khoa Hà Nội
  • Tên viết tắt: HUST
  • Mã trường: BKA
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Science and Technology
  • Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Website: https://hust.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tsdhbk

Ngày 6/3/1956, ông Nguyễn Văn Huyên (Bộ trưởng Bộ GD&ĐT) ký quyết định thành lập trường Đại học Bách Khoa Hà Nội. 

Ngày 2/12/2022, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội thành ĐH Bách khoa Hà Nội, đánh dấu một mốc chuyển mình quan trọng trong quá trình phát triển của nhà trường.

Đại học Bách khoa Hà Nội có 5 trường trực thuộc gồm:

  • Trường Cơ khí
  • Trường Điện - điện tử
  • Trường Công nghệ thông tin và truyền thông
  • Trường Hóa và Khoa học sự sống
  • Trường Vật liệu.